Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Yến Phương
Ngày gửi: 08h:45' 23-12-2025
Dung lượng: 330.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Name: ___________________________ Class: _____________
TEST 1 – GRADE 3 – 2024
1. Put a tick (√) or a cross (x) in the box. (Đánh dấu (√) hoặc dấu (x) vào ô trống.)
teddy bear
hamster
carrots
jelly
grapes


2. Describing the picture. (Miêu tả bức tranh.)

1. The teddy bear is ………the
table.

2. The teddy bear is ………the
table.

3. The teddy bear is ………the
box.

3. Order the words. There is one example. (Sắp xếp câu. Có câu ví dụ.)
1. uncle/ is/ my/ ./ This → This is my uncle.
2. old/ are/ you/ How/ ?/......................................................................................................................
3. monkeys/ little/ The/ are..................................................................................................................
4. What/ this/ is/ ?/ - eraser/ is/ an/ It/ ./...............................................................................................
4. Complete the sentences. (Hoàn thành câu.)
What's this?

What's……………..?

It's a door.

It's a……………….

………………this?

………………this?

……………..a ruler.

………an…………

What…………..?

What's ……………?

It's………………

………….a……….

1

5. Fill in the blanks. (Điền vào chỗ trống.)
pen

______

______

6. Read and write T (true) or F (false). There is one example.
(Đọc và viết T (đúng) hoặc F (sai). Có một câu ví dụ.)
Saying “Hello”
I'm big and gray. I have two big ears.
I have a long, gray nose. Can you see it here?
So what am I? Do you know?
I'm an elephant! I'm saying “Hello!”
A big, gray elephant saying “Hello”.

1. The elephant is small.

F

2. The elephant has four ears.
3. The elephant is black.
4. The elephant has a long nose.
5. The bird is on the elephant

2

____
 
Gửi ý kiến