Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hội
Ngày gửi: 14h:16' 31-12-2025
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hội
Ngày gửi: 14h:16' 31-12-2025
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
1
TIẾT 27 - KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - NĂM HỌC 2025-2026
Phân môn Địa lí 7
Thời gian làm bài: 45 phút
MA TRẬN:
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
(TNKQ)
TN
1
2
Chủ
đề
Châu Âu
(10% đã
kiểm tra
giữa kì 1)
Tổn
g
%
điể
m
- Vị trí
địa lí, đặc
điểm tự
nhiên .
- Đặc
2
điểm dân
TN*
cư, xã hội
- Đặc
điểm dân
cư, xã hội
Chủ
đề Đặc
Châu Á
điểm tự
nhiên
Ðặc
điểm dân
cư, xã hội
- Bản đồ
chính trị
châu Á;
4TN*
các khu
vực của
châu Á
- Các nền
kinh
tế
lớn
và
kinh
tế
mới nổi ở
châu Á
Tỉ lệ %
20%
Thông hiểu
(TL)
T
TN
TL
L
Phân môn địa lí
Vận dụng
(TL)
TN
TL
Vận dụng
cao
(TL)
T
TL
N
5%
35%
1aTL
*
15%
1aTL
*
10%
1bTL
*
5%
50
2
BẢNG ĐẶC TẢ
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thông
biết
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1aTL
*
1bTL
*
Phân môn Địa lí
Chủ đề - Vị trí địa
Châu Âu lí, phạm vi
- Đặc điểm
tự nhiên
- Đặc điểm
dân cư, xã
hội châu Âu
Chủ đề - Đặc điểm
Châu Á
tự nhiên
- Ðặc điểm
dân cư, xã
hội
- Bản đồ
chính
trị
châu Á; các
khu vực của
châu Á
- Các nền
kinh tế lớn
và kinh tế
mới nổi ở
châu Á
2TN*
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm vị
trí địa lí, hình dạng và kích
thước châu Âu.
- Xác định được trên bản đồ
các sông lớn Rhein (Rainơ),
Danube (Ðanuyp), Volga
(Vonga).
- Trình bày được đặc điểm
các đới thiên nhiên: đới
nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
- Trình bày được đặc điểm
của cơ cấu dân cư, di cư và
đô thị hoá ở châu Âu.
6TN* 1aTL*
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm
dân cư, tôn giáo; sự phân bố
dân cư và các đô thị lớn.
- Xác định được trên bản đồ
các khu vực địa hình và các
khoáng sản chính ở châu Á.
- Trình bày được đặc điểm tự
nhiên (địa hình, khí hậu, sinh
vật) của một trong các khu
vực ở châu Á
Thông hiểu
- Trình bày được ý nghĩa của
đặc điểm thiên nhiên đối với
việc sử dụng và bảo vệ tự
nhiên.
Vận dụng
Phân tích và giải thích mối
quan hệ giữa các thành phần
tự nhiên đối với việc phát
triển kinh tế-xã hội của các
khu vực Châu Á hiện nay
3
Vận dụng cao
- Liên hệ, lấy ví dụ về nền
kinh tế Việt Nam hiện nay.
8TN
1TL
1/2TL 1/2TL
Tỉ lệ
20
15
10
10
Tổng hợp chung
40
30
20
10
Số câu/loại câu
ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ A
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất trong các câu sau (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1.Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu với châu Á là dãy núi nào?
A. U-ran.
B. An-pơ.
C. Cac-pat.
D. Xcan-đi-na-vi.
Câu 2.Vùng ven biển phía Tây châu Âu có thảm thực vật nào?
A. rừng lá rộng, rừng hỗn hợp.
B. rừng lá kim.
C. thảo nguyên.
D. hoang mạc và bán hoang mạc.
Câu 3.Châu Á thuộc lục địa nào sau đây?
A. Phi.
B. Á - Âu.
C. Nam Mĩ.
D. Bắc Mĩ.
Câu 4:Châu Âu là châu lục có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
A. 1
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 5:Dạng địa hình chủ yếu ở châu Âu là dạng địa hình nào?
A. Bồn địa và sơn nguyên.
B. Sơn nguyên và núi cao.
C. Núi cao và đồng bằng.
D. Đồng bằng và bồn địa.
Câu 6.Châu Á trải dài trong khoảng vĩ độ nào?
A. từ vòng cực Nam đến cực Nam.
B. từ vùng cực Bắc đến khoảng 10 0N.
C. từ vòng cực Nam đến khoảng 100N.
D. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc.
Câu 7.Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 8.Dạng địa hình nào sau đây chiếm ¾ diện tích của châu Á?
A. Đồng bằng.
C. Núi, cao nguyên và sơn nguyên.
B. Núi.
D. Sông, hồ.
4
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
Trình bày đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
Câu 2 (1,5 điểm)Cho bảng số liệu sau: Số dân, mật độ dân số của Châu Á và thế giới năm
2020
Châu lục
Châu Á
Thế giới
Số dân (triệu người)
Mật độ dân số (người/km2)
4641,1
150
7794,8
60
(Không tính số dân và diện tích của Liên Bang Nga)
a) Hãy tính tỉ lệ số dân của Châu Á trong tổng số dân thế giới. Nêu nhận xét ?
b) Kể tên các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu?
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ A
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 7
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
A
2
A
3
B
4
C
5
A
6
B
7
A
8
C
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
CÂU
Câu
1( 1,5
điểm)
NỘI DUNG
a) Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á:
- Địa hình: gồm 2 bộ phận.
+ Phần đất liền: gồm các dãy núi cao chạy dài hướng bắc - nam và tây
bắc - đông nam; đồng bằng phù sa màu mỡ ven biển và hạ lưu các
con sông.
ĐIỂM
0,25
+ Phần hải đảo: có nhiều đồi núi, ít đồng bằng. Là khu vực có nhiều
núi lửa, động đất, sóng thần.
0,25
- Khí hậu: xích đạo, cận xích đạo và nhiệt đới ẩm gió mùa
0,25
- Sông ngòi: mạng lưới tương đối dày đặc. Các sông lớn: Mê Công, Ira-oa-đi, sông Hồng…
0,25
- Các khoáng sản chính dầu mỏ, khí tự nhiên than đá….
Câu
2( 1,5
điểm)
a.
0,5
- Tỉ lệ số dân Châu Á so với thế giới:
(4641,1/7794,8) x100%= 59,5%
- Nhận xét: Số dân châu Á chiếm 59,5%, hơn một nửa số dân thế 0,5
giới; châu Á có số dân đông nhất trong các châu lục trên thế giới.
b. Kể tên các mặt hàng xuất khẩu
0,5
- Các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh
5
châu Âu là: gạo, cà phê, cao su, rau quả, hạt tiêu, chè,…
(Lưu ý: Nếu HS kể được 3 mặt hàng trở lên thì cho điểm tối đa.)
ĐỀ B.
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
(Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu 1: So với các châu lục khác trên thế giới, châu Âu có diện tích
A. Lớn nhất. B. Nhỏ nhất.
C. Lớn thứ tư
D. Lớn thứ hai.
Câu 2. Dân cư châu Âu có
A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên đều thấp.
B. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên đều cao.
C. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi thấp, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên cao.
D. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi cao và tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên thấp.
Câu 3: Châu Á có diện tích (kể cả các đảo) khoảng bao nhiêu?
A. Khoảng 44,4 triệu km2. B. Khoảng 14,4 triệu km2.
C. Khoảng 34,4 triệu km2. D. Khoảng 54,4 triệu km2.
Câu 4: Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là
A. vùng núi cao, đồ sộ. B. vùng đồi núi thấp.
C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn. D. đồng bằng nhỏ hẹp.
Câu 5: Hai tôn giáo lớn ra đời ở Ấn Độ là gì?
A. Phật giáo và Ki-tô giáo. B. Phật giáo và Ấn Độ giáo.
C. Ki-tô giáo và Hồi giáo. D. Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
Câu 6: Các khoáng sản quan trọng nhất ở châu Áu bao gồm những loại nào?
A. Dầu mỏ, than đá,khí đốt,kim cương.
B. Sắt, crôm,kim cương,vàng.
C. Một số kim loại màu như đồng, thiếc,...
D. Than đá,dầu mỏ,khí tự nhiên,quặng sắt.
Câu 7: Ấn Độ thuộc khu vực nào của châu Á?
A. Đông Nam Á. B. Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Trung Á.
Câu 8: Khí hậu khu vực Bắc Á như thế nào?
A. Mát mẻ quanh năm. B. Ẩm ướt.
C. Ôn hòa. D. Lạnh giá, khắc nghiệt.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
6
Câu 1 (1,5 điểm). Nêu các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật châu Á.
Câu 2 (1,5 điểm).Cho bảng số liệu sau: Số dân, mật độ dân số của Châu Âu và thế
giới năm 2020
Châu lục
Số dân (triệu người)
Mật độ dân số (người/km2)
Châu Âu
749,5
75
Thế giới
7794,8
60
Hãy tính tỉ lệ số dân của Châu Âu trong tổng số dân thế giới. Nêu nhận xét ?
HƯỚNG DẪN CHẤM -ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
Câu
Ý đúng
1
2
3
4
5
6
7
8
C
C
A
A
B
D
B
D
II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1(1,5 điểm). Các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật ở Châu Á.
1. Bảo vệ và phát triển rừng
Hạn chế chặt phá rừng, đốt rừng làm nương rẫy
Trồng rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng
Sử dụng rừng hợp lí, bền vững
2. Bảo vệ động vật hoang dã
Cấm săn bắt, buôn bán trái phép động vật quý hiếm
Lập khu bảo tồn, vườn quốc gia
Nhân giống, cứu hộ các loài có nguy cơ tuyệt chủng
3. Khai thác hợp lí tài nguyên sinh vật
Khai thác thủy sản, lâm sản đúng quy định
Không khai thác quá mức, không dùng phương pháp hủy diệt
Gắn khai thác với bảo tồn và phục hồi
4. Bảo vệ môi trường sống
Giảm ô nhiễm nước, không khí, đất
Bảo vệ hệ sinh thái rừng, đồng cỏ, biển, sông hồ
5. Nâng cao nhận thức cộng đồng
Tuyên truyền, giáo dục người dân ý thức bảo vệ thiên nhiên
Khuyến khích cộng đồng tham gia bảo vệ tài nguyên sinh vật
(Phần đáp án in nghiêng khuyến khích học sinh trả lời)
Câu 2 (1,5 điểm)
7
Ta có bảng số liệu (năm 2020):
Dân số Châu Á: 4641,1 triệu người
Dân số Thế giới: 7794,8 triệu người
Tính tỉ lệ dân số Châu Á trong dân số thế giới
Tỉ lệ = 4641,17794,8 : 7794,84641,1×100 ≈ 59,5%
TIẾT 27 - KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - NĂM HỌC 2025-2026
Phân môn Địa lí 7
Thời gian làm bài: 45 phút
MA TRẬN:
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
(TNKQ)
TN
1
2
Chủ
đề
Châu Âu
(10% đã
kiểm tra
giữa kì 1)
Tổn
g
%
điể
m
- Vị trí
địa lí, đặc
điểm tự
nhiên .
- Đặc
2
điểm dân
TN*
cư, xã hội
- Đặc
điểm dân
cư, xã hội
Chủ
đề Đặc
Châu Á
điểm tự
nhiên
Ðặc
điểm dân
cư, xã hội
- Bản đồ
chính trị
châu Á;
4TN*
các khu
vực của
châu Á
- Các nền
kinh
tế
lớn
và
kinh
tế
mới nổi ở
châu Á
Tỉ lệ %
20%
Thông hiểu
(TL)
T
TN
TL
L
Phân môn địa lí
Vận dụng
(TL)
TN
TL
Vận dụng
cao
(TL)
T
TL
N
5%
35%
1aTL
*
15%
1aTL
*
10%
1bTL
*
5%
50
2
BẢNG ĐẶC TẢ
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thông
biết
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1aTL
*
1bTL
*
Phân môn Địa lí
Chủ đề - Vị trí địa
Châu Âu lí, phạm vi
- Đặc điểm
tự nhiên
- Đặc điểm
dân cư, xã
hội châu Âu
Chủ đề - Đặc điểm
Châu Á
tự nhiên
- Ðặc điểm
dân cư, xã
hội
- Bản đồ
chính
trị
châu Á; các
khu vực của
châu Á
- Các nền
kinh tế lớn
và kinh tế
mới nổi ở
châu Á
2TN*
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm vị
trí địa lí, hình dạng và kích
thước châu Âu.
- Xác định được trên bản đồ
các sông lớn Rhein (Rainơ),
Danube (Ðanuyp), Volga
(Vonga).
- Trình bày được đặc điểm
các đới thiên nhiên: đới
nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
- Trình bày được đặc điểm
của cơ cấu dân cư, di cư và
đô thị hoá ở châu Âu.
6TN* 1aTL*
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm
dân cư, tôn giáo; sự phân bố
dân cư và các đô thị lớn.
- Xác định được trên bản đồ
các khu vực địa hình và các
khoáng sản chính ở châu Á.
- Trình bày được đặc điểm tự
nhiên (địa hình, khí hậu, sinh
vật) của một trong các khu
vực ở châu Á
Thông hiểu
- Trình bày được ý nghĩa của
đặc điểm thiên nhiên đối với
việc sử dụng và bảo vệ tự
nhiên.
Vận dụng
Phân tích và giải thích mối
quan hệ giữa các thành phần
tự nhiên đối với việc phát
triển kinh tế-xã hội của các
khu vực Châu Á hiện nay
3
Vận dụng cao
- Liên hệ, lấy ví dụ về nền
kinh tế Việt Nam hiện nay.
8TN
1TL
1/2TL 1/2TL
Tỉ lệ
20
15
10
10
Tổng hợp chung
40
30
20
10
Số câu/loại câu
ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ A
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất trong các câu sau (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1.Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu với châu Á là dãy núi nào?
A. U-ran.
B. An-pơ.
C. Cac-pat.
D. Xcan-đi-na-vi.
Câu 2.Vùng ven biển phía Tây châu Âu có thảm thực vật nào?
A. rừng lá rộng, rừng hỗn hợp.
B. rừng lá kim.
C. thảo nguyên.
D. hoang mạc và bán hoang mạc.
Câu 3.Châu Á thuộc lục địa nào sau đây?
A. Phi.
B. Á - Âu.
C. Nam Mĩ.
D. Bắc Mĩ.
Câu 4:Châu Âu là châu lục có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
A. 1
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 5:Dạng địa hình chủ yếu ở châu Âu là dạng địa hình nào?
A. Bồn địa và sơn nguyên.
B. Sơn nguyên và núi cao.
C. Núi cao và đồng bằng.
D. Đồng bằng và bồn địa.
Câu 6.Châu Á trải dài trong khoảng vĩ độ nào?
A. từ vòng cực Nam đến cực Nam.
B. từ vùng cực Bắc đến khoảng 10 0N.
C. từ vòng cực Nam đến khoảng 100N.
D. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc.
Câu 7.Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 8.Dạng địa hình nào sau đây chiếm ¾ diện tích của châu Á?
A. Đồng bằng.
C. Núi, cao nguyên và sơn nguyên.
B. Núi.
D. Sông, hồ.
4
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
Trình bày đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
Câu 2 (1,5 điểm)Cho bảng số liệu sau: Số dân, mật độ dân số của Châu Á và thế giới năm
2020
Châu lục
Châu Á
Thế giới
Số dân (triệu người)
Mật độ dân số (người/km2)
4641,1
150
7794,8
60
(Không tính số dân và diện tích của Liên Bang Nga)
a) Hãy tính tỉ lệ số dân của Châu Á trong tổng số dân thế giới. Nêu nhận xét ?
b) Kể tên các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu?
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ A
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 7
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
A
2
A
3
B
4
C
5
A
6
B
7
A
8
C
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
CÂU
Câu
1( 1,5
điểm)
NỘI DUNG
a) Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á:
- Địa hình: gồm 2 bộ phận.
+ Phần đất liền: gồm các dãy núi cao chạy dài hướng bắc - nam và tây
bắc - đông nam; đồng bằng phù sa màu mỡ ven biển và hạ lưu các
con sông.
ĐIỂM
0,25
+ Phần hải đảo: có nhiều đồi núi, ít đồng bằng. Là khu vực có nhiều
núi lửa, động đất, sóng thần.
0,25
- Khí hậu: xích đạo, cận xích đạo và nhiệt đới ẩm gió mùa
0,25
- Sông ngòi: mạng lưới tương đối dày đặc. Các sông lớn: Mê Công, Ira-oa-đi, sông Hồng…
0,25
- Các khoáng sản chính dầu mỏ, khí tự nhiên than đá….
Câu
2( 1,5
điểm)
a.
0,5
- Tỉ lệ số dân Châu Á so với thế giới:
(4641,1/7794,8) x100%= 59,5%
- Nhận xét: Số dân châu Á chiếm 59,5%, hơn một nửa số dân thế 0,5
giới; châu Á có số dân đông nhất trong các châu lục trên thế giới.
b. Kể tên các mặt hàng xuất khẩu
0,5
- Các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh
5
châu Âu là: gạo, cà phê, cao su, rau quả, hạt tiêu, chè,…
(Lưu ý: Nếu HS kể được 3 mặt hàng trở lên thì cho điểm tối đa.)
ĐỀ B.
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
(Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu 1: So với các châu lục khác trên thế giới, châu Âu có diện tích
A. Lớn nhất. B. Nhỏ nhất.
C. Lớn thứ tư
D. Lớn thứ hai.
Câu 2. Dân cư châu Âu có
A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên đều thấp.
B. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên đều cao.
C. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi thấp, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên cao.
D. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi cao và tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên thấp.
Câu 3: Châu Á có diện tích (kể cả các đảo) khoảng bao nhiêu?
A. Khoảng 44,4 triệu km2. B. Khoảng 14,4 triệu km2.
C. Khoảng 34,4 triệu km2. D. Khoảng 54,4 triệu km2.
Câu 4: Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là
A. vùng núi cao, đồ sộ. B. vùng đồi núi thấp.
C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn. D. đồng bằng nhỏ hẹp.
Câu 5: Hai tôn giáo lớn ra đời ở Ấn Độ là gì?
A. Phật giáo và Ki-tô giáo. B. Phật giáo và Ấn Độ giáo.
C. Ki-tô giáo và Hồi giáo. D. Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
Câu 6: Các khoáng sản quan trọng nhất ở châu Áu bao gồm những loại nào?
A. Dầu mỏ, than đá,khí đốt,kim cương.
B. Sắt, crôm,kim cương,vàng.
C. Một số kim loại màu như đồng, thiếc,...
D. Than đá,dầu mỏ,khí tự nhiên,quặng sắt.
Câu 7: Ấn Độ thuộc khu vực nào của châu Á?
A. Đông Nam Á. B. Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Trung Á.
Câu 8: Khí hậu khu vực Bắc Á như thế nào?
A. Mát mẻ quanh năm. B. Ẩm ướt.
C. Ôn hòa. D. Lạnh giá, khắc nghiệt.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
6
Câu 1 (1,5 điểm). Nêu các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật châu Á.
Câu 2 (1,5 điểm).Cho bảng số liệu sau: Số dân, mật độ dân số của Châu Âu và thế
giới năm 2020
Châu lục
Số dân (triệu người)
Mật độ dân số (người/km2)
Châu Âu
749,5
75
Thế giới
7794,8
60
Hãy tính tỉ lệ số dân của Châu Âu trong tổng số dân thế giới. Nêu nhận xét ?
HƯỚNG DẪN CHẤM -ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
Câu
Ý đúng
1
2
3
4
5
6
7
8
C
C
A
A
B
D
B
D
II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1(1,5 điểm). Các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật ở Châu Á.
1. Bảo vệ và phát triển rừng
Hạn chế chặt phá rừng, đốt rừng làm nương rẫy
Trồng rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng
Sử dụng rừng hợp lí, bền vững
2. Bảo vệ động vật hoang dã
Cấm săn bắt, buôn bán trái phép động vật quý hiếm
Lập khu bảo tồn, vườn quốc gia
Nhân giống, cứu hộ các loài có nguy cơ tuyệt chủng
3. Khai thác hợp lí tài nguyên sinh vật
Khai thác thủy sản, lâm sản đúng quy định
Không khai thác quá mức, không dùng phương pháp hủy diệt
Gắn khai thác với bảo tồn và phục hồi
4. Bảo vệ môi trường sống
Giảm ô nhiễm nước, không khí, đất
Bảo vệ hệ sinh thái rừng, đồng cỏ, biển, sông hồ
5. Nâng cao nhận thức cộng đồng
Tuyên truyền, giáo dục người dân ý thức bảo vệ thiên nhiên
Khuyến khích cộng đồng tham gia bảo vệ tài nguyên sinh vật
(Phần đáp án in nghiêng khuyến khích học sinh trả lời)
Câu 2 (1,5 điểm)
7
Ta có bảng số liệu (năm 2020):
Dân số Châu Á: 4641,1 triệu người
Dân số Thế giới: 7794,8 triệu người
Tính tỉ lệ dân số Châu Á trong dân số thế giới
Tỉ lệ = 4641,17794,8 : 7794,84641,1×100 ≈ 59,5%
 









Các ý kiến mới nhất