Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Cẩm Tú
Ngày gửi: 17h:40' 03-01-2023
Dung lượng: 50.6 KB
Số lượt tải: 391
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Cẩm Tú
Ngày gửi: 17h:40' 03-01-2023
Dung lượng: 50.6 KB
Số lượt tải: 391
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I - TUẦN 18 TIẾT 18 NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7 --- THỜI GIAN: 45 PHÚT
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra học kì 1 môn Công nghệ, lớp 7
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 khi kết thúc n ội dung: Ôn t ập ch ương 3
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 0 điểm; Thông hiểu: 0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 30% (3,0điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 70% (7,0 điểm)
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TT
1
Nội dung
kiến thức
1. Mở đầu về
trồng trọt Các phương
thức trồng
trọt ở Việt
nam
Đơn vị kiến thức
1.1 Vai trò của ngành
trồng trọt.
1.2 Các nhóm cây
trồng phổ biến ở Việt
Nam, một số phương
thức trồng trọt ở Việt
Nam
Thời
gian
Số CH
(phút
)
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút
)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút
)
Tổng
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút
)
Số CH
TN
TL
%
Thời
tổng
gian
điể
(phút
m
)
1
0,75
1
1,5
2
2,25
1
0,75
1
1,5
2
2,25
1
2
3
2.1. Chuẩn bị đất
trồng,
giống
cây
trồng
2.2. Gieo trồng
Trồng
và
2.3. Quy trình nhân
chăm sóc cây
giống cây trồng bằng
trồng
phương pháp giâm
cành
2.4 Các công việc
chăm sóc cây cải xanh
sau khi trồng
3.1 Vai trò của rừng
3.2 Một số loại rừng
phổ biến ở việt Nam
3.3 Trồng rừng
Trồng, chăm
3.4 Các công việc
sóc và bảo vệ
chăm sóc rừng sau khi
rừng
trồng
3.5 Sự cần thiết phải
bảo vệ rừng và biện
pháp bảo vệ rừng
Tổng:
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
TT
Nội dung kiến
thức
1
0,75
1
1,5
2
2,25
1
0,75
1
1,5
2
2,25
1
0,75
1
1,5
2
2,25
1
0,75
1
1,5
2
2,25
2
1,5
1
1,5
3
2,25
2
3,0
2
1,5
2
3,0
3
2,25
1
1,5
16
12
12
40
18
30
70
1
4,0
3
5
1
4,0
4
2
8
20
1
7,0
1
7
10
BẢNG ĐẶC TẢ CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 7
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức ,kĩ năng cần kiểm tra,đánh
giá
28
7,0
5,25
1
4
30
2
1
8,5
3,75
1
7,0
3
45
10,0
100
100
Số câu hỏi theo mức
độ
1
1. Mở đầu về
trồng trọt -Các
phương
thức
trồng trọt ở Việt
nam
1.1 Vai trò của ngành
trồng trọt.
1.2 Các nhóm cây trồng
phổ biến ở Việt Nam, một
số phương thức trồng trọt
ở Việt Nam
2
2. Trồng và chăm
sóc cây trồng
-Quy trình trồng
trọt
2.1. Chuẩn bị đất trồng,
giống cây trồng
2.2. Gieo trồng
NB
2
*Nhận biết:
- Kể tên được các nhóm cây trồng phổ biến ở VN
- Nêu được một số phương thức trồng trọt phổ
biến ở VN
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số
ngành nghề phổ biến trong trồng trọt
* Thông hiểu:
- Sắp xếp được các loại cây trồng thuộc những
nhóm cây trồng nào?
- Diễn giải được các loại hình phương thức trồng
trọt (độc canh ,xen canh,luân canh…)
- Nhận thức được sở thích, sự phù hợp của bản
thân với các ngành nghề trong trồng trọt
* Nhận biết:
2
- Nêu được các bước trong quy trình trồng trọt.
- Nêu được các công việc làm đất trồng cây, các
cách bón phân lót.
- Nêu được các phương thức gieo trồng phổ biến.
- Trình bày được mục đích của việc làm đất, bón
phân lót.
* Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc làm
đất, bón phân lót.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc gieo
trồng.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc chăm
sóc cây trồng (tỉa dặm cây, làm cỏ, vun xới, tưới
3
nhận thức
TH VD VDC
2
2
3
tiêu nước, bón phân thúc).
-Nhân giống cây
2.3. Quy trình nhân giống * Nhận biết :
2
trồng bằng
cây trồng bằng phương - Kể được các bước chăm sóc cải xanh sau khi
phương pháp giâm pháp giâm cành
trồng gốm mấy bước
cành
2.4 Các công việc chăm sóc - Yêu cầu kĩ thuật khi bón phân thúc cho cây cải
- trồng và chăm
cây cải xanh sau khi trồng xanh
sóc cây cải xanh.
- Yêu cầu kĩ thuật khi tưới tiêu nước cho cây cải
xanh
- Sắp xếp được các bước công việc nhân giống cây
trồng bằng phương pháp giâm cành
- Cành giâm có độ dài khoảng bao nhiêu?
- Cành giâm còn có tên gọi là gì?
- Phương pháp giâm cành áp dụng cho những loại
cây trồng nào
*Thông hiểu:
- Thời gian thu hoạch cây cải xanh
- Có mấy phương pháp thu hoạch cây cải xanh
- Sắp xếp được các bước tiến hành nhân giống
cây trồng bằng phương pháp giâm cành
Rừng ở Việt nam
3.1 Vai trò của rừng
*Nhận biết:
5
3.2 Một số loại rừng phổ
- Trình bày được vai trò của rừng
biến ở việt Nam
- Phân biệt được các loại rừng phổ biến ở Việt
Nam
* Thông hiểu:
- Giải thích được rừng có vai trò rất quan trọng
đến đời sống con người như thế nào?
- Rừng phòng hộ ,rừng đặc dụng có vai trò như thế
nào?
Trồng, chăm sóc
3.3 Trồng rừng
* Nhận biết:
5
4
2
3
1
3
1
1
và bảo vệ rừng
3.4 Các công việc chăm sóc
rừng sau khi trồng
3.5 Sự cần thiết phải bảo
vệ rừng và biện pháp bảo
vệ rừng
- Nêu được các bước trong quy trình trồng rừng
- Trình bày được bước chuẩn bị cây con khi trồng
rừng
- Nêu được các bước chăm sóc rừng sau khi trồng
gốm mấy bước
- Mục đích chăm sóc rừng sau khi trồng ?
- Mục đích bảo vệ rừng
* Thông hiểu:
-Tóm tắt được quy trình rừng bằng cây con gốm
mấy bước?
- Trồng rừng bằng cây con được áp dụng phổ biến
ở đâu , vùng đất nào?
- Yêu cầu độ sâu khi xới đất vun gốc chăm sóc
rừng sau khi trồng
- Công việc làm cỏ được tiến hành trong thời gian
nào?
- Rừng bị tàn phá do nguyên nhân nào?
*Vận dụng :
Có ý thức trồng ,chăm sóc ,bảo vệ rừng và môi
trường sinh thái
*Vận dụng cao:
Có ý thức trồng ,chăm sóc ,bảo vệ rừng và môi
trường sinh thái
- Biện pháp bảo vệ rừng
Tổng
16
5
12
2
1
ĐỀ 1
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM): Em hãy chọn phương án đúng nhất
Câu 1. Rừng trồng lại được phân loại theo:
A. Nguồn gốc
B. Loài cây
C. Trữ lượng
D. Điều kiện địa lập
Câu 2. Quy trình giâm cành gồm có mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Rừng thông được phân loại theo:
A. Nguồn gốc
B. Loài cây
C. Trữ lượng
D. Điều kiện địa lập
Câu 4. Chuẩn bị đất trồng gồm có mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Cây cải xanh có thể trồng quanh năm trong điều kiện nào?
A. Sử dụng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
B. Trồng ở nơi có mái che, đủ nước tưới và kiểm soát được dịch bệnh
C. Có nguồn vốn lớn để đầu tư cho trồng trọt
D. Có đủ đất để canh tác và nước tưới cho cây
Câu 6. Theo loài cây, rừng phân loại thành:
A. Rừng tràm
B. Rừng thông
C. Rừng tre nứa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Đặc điểm cơ bản của nhà trồng trọt là:
A. Làm việc liên quan đến nghiên cứu, cây trồng, canh tác, chăm sóc, bảo tồn và khai thác s ản phẩm
từ cây trồng.
B. Làm việc liên quan đến nhân giống cây trồng
C. Làm việc liên quan đến bảo vệ cây trồng
D. Làm việc liên quan đến cây rừng
Câu 8. Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây lấy củ?
A. Lúa
B. Sắn
C. Cam
D. Mồng tơi
Câu 9. Người lao động làm việc trong lĩnh vực trồng trọt cần có mấy phẩm chất và năng lực
chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10. Bước 1 của quy trình chuẩn bị hạt giống là:
A. Lựa chọn giống để gieo trồng
B. Xử lí giống trước khi gieo trồng
C. Kiểm tra số lượng hạt giống/ cây con
D. Đáp án khác
Câu 11. Ngô là cây trồng thuộc nhóm lương thực. Sau khi thu hoạch ngô thì bộ phận nào của
cây ngô dùng để chế biến lương thực?
A. Thân
B. Lá
C. Quả
D. Đáp án khác
Câu 12. Rừng sản xuất:
A. Khai thác gỗ
B. Bảo tồn gene sinh vật rừng
C. Bảo vệ nguồn nước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13. Có mấy cách phân loại rừng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14. Rừng đặc dụng:
A. Khai thác gỗ
B. Bảo tồn gene sinh vật rừng
C. Bảo vệ nguồn nước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Chuẩn bị trong quá trình trồng rừng là tiến hành thực hiện mấy công việc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16. Chuẩn bị giống cây rừng là chuẩn bị:
A. Cây con có bầu đất
B. Cây con rễ trần
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 17. Cây cải xanh bắt đầu được bón thúc vào lúc nào?
A. Khi cây vừa bén rễ
B. Khi hạt vừa nảy mầm
C. Khi cây trồng có được khoảng 2 – 3 lá thật D. Khi cây trồng có được khoảng 3 – 4 lá thật
6
Câu 18. Quá trình trồng rừng bằng cây con có bầu gồm mấy bước?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 19. Có phương thức trồng trọt phổ biến nào?
A. Trồng ngoài trời
B. Trồng trong nhà có mái che
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 20. Giống cây rừng chuẩn bị trồng có mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21. Mục đích sử dụng của rừng sản xuất:
A. Khai thác gỗ
B. Khai thác lâm sản ngoài gỗ
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 22. Chuẩn bị trong quá trình trồng rừng là tiến hành thực hiện công việc?
A. Chuẩn bị cây con
B. Làm đất trồng cây
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 23. Bước 6 của quy trình trồng trọt bằng cây con có bầu:
A. Tạo lỗ trong hố
B. Rạch bỏ vỏ bầu
C. Đặt cây vào hố
D. Vun gốc
Câu 24. Rừng phòng hộ:
A. Khai thác lâm sản ngoài gỗ
B. Bảo vệ đất
C. Nghiên cứu khoa học
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25. Trồng rừng bằng cây con rễ trần không áp dụng:
A. Vùng đất xấu
B. Vùng đất tốt và ẩm
C. Giống cây phục hổi nhanh
D. Bộ rễ khỏe
Câu 26. Bước 2 của quy trình trồng trọt bằng cây con có bầu:
A. Tạo lỗ trong hố
B. Vun gốc
C. Đặt cây vào hố
D. Rạch bỏ vỏ bầu
Câu 27. Hãy chọn thứ tự đúng của các bước trong quy trình trồng cây
A. Chuẩn bị đất trồng→ chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng → chăm sóc cây tr ồng → thu
hoạch
B. Chuẩn bị giống cây trồng → gieo trồng → chuẩn bị đất trồng → chăm sóc cây tr ồng→ thu
hoạch
C. Chuẩn bị giống cây trồng→chăm sóc cây trồng → chuẩn bị đất trồng → gieo trồng → thu
hoạch
D. Chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị giống cây trồng → chăm sóc cây tr ồng → thu
hoạch
Câu 28. Đặc điểm của các loại cây được chọn để nhân giống bằng phương pháp giâm cành là
gì?
A. Cây có khả năng ra quả nhanh
B. Cây có khả năng ra hoa nhanh
C. Cây dễ trồng, mau lớn
D. Cây có khả năng ra rễ phụ nhanh
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 29: (1,0 điểm) Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ tài nguyên rừng của đất nước?
Câu 30: (1,0 điểm) Ưu điểm của việc trồng rừng bằng cây con là gì?
Câu 31: (1,0 điểm) Hãy đánh dấu X vào ô trống trước tên ngành sản xuất có sử dụng
nguyên liệu từ rừng.
Ngành sản xuất đồ gỗ xây dựng
Ngành sản xuất hàng thủ công mĩ nghệ (mây, tre đan)
Ngành công nghiệp chế biến (nông sản)
Ngành sản xuất dược liệu
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
7
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1:
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
II.
1
A
2
D
3
B
4
C
5
B
6
D
7
A
8
B
9
C
10
A
11
C
12
A
13
D
14
B
15
B
16
C
17
D
18
A
19
C
20
B
21
C
22
C
23
D
24
B
25
A
26
D
27
A
28
D
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29: HS trả lời đúng từ 4 ý trở lên đạt trọn điểm
Gợi ý:
+ Tích cực tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho những ng ười xung quanh v ề b ảo v ệ, phát
triển rừng.
+ Nghiêm cấm mọi hành động phá hoại rừng, gây cháy rừng, lấn chiếm r ừng và đ ất r ừng,
săn bắt, mua bán, vận chuyển, cất giữ lâm sản cũng như các loài đ ộng v ật b ị c ấm khai thác,
săn bắt,..
+ Tích cực trồng cây, hăng hái tham gia các phong trào bảo vệ môi trường.
+ Vứt rác đúng nơi quy định, không xả rác bừa bãi.
+ Lựa chọn sử dụng những đồ vật thân thiện với môi trường để mua và sử d ụng m ột cách
hợp lí.
+ Không bẻ cây, bẻ cành, ngắt hoa.
+ Thông báo đến cơ quan chức năng về cá nhân hay tổ chức phá hoại rừng.
Câu 30:
Cây có bộ rễ khỏe, sức đề kháng cao 0,5 đ
Cây con có tỉ lệ sống cao và phát triển tốt 0,25 đ
Bộ rễ của cây con cắm (bám) nhanh vào đất 0,25 đ
Câu 31:
X
Ngành sản xuất đồ gỗ xây dựng
X
Ngành sản xuất hàng thủ công mĩ nghệ (mây, tre đan)
Ngành công nghiệp chế biến (nông sản)
X
Ngành sản xuất dược liệu
X
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
8
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
ĐỀ 2:
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM): Em hãy chọn phương án đúng nhất
Câu 1. Người lao động làm việc trong lĩnh vực trồng trọt cần có phẩm chất và năng lực chính
nào?
A. Có kiến thức, có kĩ năng và cần cù
B. Có kĩ năng, có trách nhiệm và đủ sức khỏe
C. Có trách nhiệm, yêu nghề, cần cù và đủ sức khỏe
D. Có kiến thức, có kĩ năng, yêu nghề, cần cù và đủ sức khỏe.
Câu 2. Cây con xuất khỏi vườn ươm tối đa bao lâu phải được trồng?
A. 5 ngày
B. 10 ngày
C. 15 ngày
D. 20 ngày
Câu 3. Rừng nguyên sinh được phân loại theo:
A. Nguồn gốc
B. Loài cây
C. Trữ lượng
D. Điều kiện địa lập
Câu 4. Hãy chọn yêu cầu kĩ thuật của công việc tưới nước và bón phân khi chăm sóc cây
trồng.
A. Bón nhiều phân, đặc biệt là phân đạm
B. Tưới nước, bón phân phù hợp với từng giai đoạn sinh trưởng của cây trồng
C. Tưới nước và bón phân cho cây với lượng nhiều hơn nhu cầu của cây trồng
D. Tưới nước và bón phân cho cây với lượng ít hơn nhu cầu của cây trồng
Câu 5. Đâu là cách phân loại rừng theo trữ lượng:
A. Rừng giàu
B. Rừng đặc dụng
C. Rừng sản xuất
D. Rừng phòng hộ
Câu 6. Yêu cầu kĩ thuật khi kiểm tra hạt giống hoặc cây giống và đất trồng là
A. Hạt giống/ cây con khỏe mạnh, không sâu, bệnh
B. Hạt giống/ cây con không sâu, bệnh, đất đủ ẩm, tơi xốp
C. Hạt giống/ cây con khỏe mạnh, không sâu, bệnh, đất đủ ẩm, tơi xốp
D. Đất đủ ẩm, tơi xốp
Câu 7. Rừng đặc dụng:
A. Khai thác lâm sản ngoài gỗ
B. Nghiên cứu khoa học
C. Bảo vệ đất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Chuẩn bị đất trồng gồm có mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9. Bộ phận nào của cây cao su dùng để cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp ch ế
biến?
A. Thân
B. Lá
C. Quả
D. Nhựa
Câu 10: Nhóm cây nào dưới đây dễ nhân giống bằng phương pháp giâm cành?
A. Cây mía, cây cam, cây ổi
B. Cây mía, cây sắn, cây rau ngót
C. Cây rau mồng tơi, cây bắp, cây đậu
D. Cây bạc hà, cây mía, cây bắp.
Câu 11. Bước 1 của quy trình trồng trọt bằng cây con có bầu:
A. Tạo lỗ trong hố
B. Rạch bỏ vỏ bầu
C. Đặt cây vào hố
D. Vun gốc
Câu 12. Chuẩn bị đất trồng có bước nào sau đây?
A. Xác định diện tích đất trồng, vệ sinh đất trồng
B. Xác định diện tích đất trồng, làm đất và cải tạo đất
C. Vệ sinh đất trồng, làm đất và cải tạo đất
D. Xác định diện tích đất trồng, vệ sinh đất trồng, làm đất và cải tạo đất
Câu 13. Rừng nào sau đây phân loại theo điều kiện lập địa?
A. Rừng núi đá
B. Rừng già
C. Rừng tràm
D. Rừng thứ sinh
Câu 14. Rừng tre nứa được phân loại theo:
A. Nguồn gốc
B. Loài cây
C. Trữ lượng
D. Điều kiện địa lập
Câu 15. Cây cải xanh được trồng như thế nào nhằm thu được sản phẩm sạch và an toàn cho
người sử dụng?
A. Sử dụng nhiều phân bón, ít thuốc hóa học bảo vệ thực vật
9
B. Sử dụng ít phân bón, ít thuốc hóa học bảo vệ thực vật
C. Sử dụng phân bón hữu cơ, thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học
D. Không được sử dụng thuốc bảo vệ thực vật khi cây có sâu, bệnh.
Câu 16. Cách tưới nước nào sau đây phù hợp với việc trồng cây cải xanh?
A. 2 ngày mới tưới 1 lần vào buổi sáng
B. Tưới 1 lần/ ngày vào buổi sáng
C. Tưới 2 lần / ngày, sáng và chiều
D. Tưới thường xuyên bất cứ khi nào thuận
tiện.
Câu 17. Rừng sản xuất:
A. Khai thác lâm sản ngoài gỗ
B. Nghiên cứu khoa học
C. Bảo vệ đất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Mục đích sử dụng của rừng phòng hộ:
A. Bảo vệ nguồn nước
B. Bảo vệ đất, chống xói mòn
C. Cả A và B đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 19. Chuẩn bị trong quá trình trồng rừng là tiến hành thực hiện mấy công việc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20. Đặc điểm cơ bản của nhà nuôi cấy mô là:
A.Làm việc liên quan đến nghiên cứu, cây trồng, canh tác, chăm sóc, bảo t ồn và khai thác s ản ph ẩm
từ cây trồng.
B. Làm việc liên quan đến nhân giống cây trồng
C.Làm việc liên quan đến bảo vệ cây trồng
D. Làm việc liên quan đến cây rừng
Câu 21. Quá trình trồng rừng bằng cây con rễ trần gồm mấy bước?
A. 6
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 22. Bước 3 của quy trình trồng trọt bằng cây con có bầu:
A. Tạo lỗ trong hố
B. Rạch bỏ vỏ bầu
C. Vun gốc
D. Đặt cây vào hố
Câu 23. Bước 1 của quy trình giâm cành là gì?
A. Chuẩn bị giá thể giâm cành
B. Chuẩn bị cành giâm
C. Giâm cành vào giá thể
D. Chăm sóc cành giâm
Câu 24. Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây ăn quả?
A. Lúa
B. Sắn
C. Cam
D. Mồng tơi
Câu 25. Trồng rừng bằng cây con có bầu đất áp dụng:
A. Vùng đất tốt và ẩm
B. Giống cây phục hổi nhanh
C. Bộ rễ khỏe
D. Vùng đất xấu
Câu 26. Rừng phòng hộ:
A. Bảo vệ nguồn nước
B. Khai thác gỗ
C. Bảo tồn gene sinh vật rừng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27. Giống cây rừng chuẩn bị trồng có mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 28. Yêu cầu trong việc chuẩn bị giống cây rừng:
A. Đảm bảo số lượng
B. Đảm bảo chất lượng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 29: (1,0 điểm) Em hãy liệt kê những công việc em có thể làm để phát triển, bảo vệ rừng
và môi trường sinh thái.
Câu 30: (1,0 điểm) Hãy đánh dấu X vào ô trống trước các công việc thuộc giai đoạn chu ẩn
bị đất để trồng cây con đã có rễ
Làm sạch cỏ
Làm cho đất bằng phẳng
Tạo hố trồng cây
Chặt bỏ các loài cây leo, cây hoang dại
Lấp hỗn hợp phân bón và đất màu vào hố trồng cây
10
Chọn cây con khỏe, đủ tiêu chuẩn
Câu 31: (1,0 điểm) Hãy trình bày các chức năng của rừng trồng xung quanh khu dân cư, công
nghiệp, đô thị lớn.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2:
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1
2
3
4
5
Đáp D
C
A
B
A
án
Câu 15
16
17
18
19
Đáp C
C
A
C
B
án
6
C
7
B
8
C
9
D
10
B
11
A
12
D
13
A
14
B
20
B
21
D
22
D
23
A
24
C
25
D
26
A
27
B
28
C
II.
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29: Hs trả lời đúng từ 4 ý trở lên đạt trọn điểm
Gợi ý:
- Tham gia phong trào “Tết trồng cây” ở địa phương
-
Chăm sóc và bảo vệ cây xanh ở khu phố, địa phương.
-
Tuyên truyền bảo vệ rừng và môi trường sinh thái
-
Ngăn cản những hành động phá hoại cây xanh ở khu đô thị
- Tận dụng khoảng trống quanh gốc cây xanh đô thị
Câu 30: Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước các công việc thuộc giai đoạn chuẩn bị đất để
trồng cây con đã có rễ
X
Làm sạch cỏ
0,25 đ
X
Làm cho đất bằng phẳng
0,25 đ
X
Tạo hố trồng cây
0,25 đ
Chặt bỏ các loài cây leo, cây hoang dại
X
Lấp hỗn hợp phân bón và đất màu vào hố trồng cây
0,25 đ
Chọn cây con khỏe, đủ tiêu chuẩn
Câu 31: Chức năng của rừng trồng xung quanh khu dân cư, công nghiệp, đô thị l ớn là: quang
hợp cây xanh 0,25 đ, cung cấp khí oxygen cho con người 0,25 đ , thu nhận khí carbon
dioxide giúp không khí tỏng lành 0,25 đ và góp phần điều hòa khí hậu. 0,25 đ
Duyệt của BGH
Duyệt của TTCM
Huỳnh Kim Ngọc
Hồ Thị Cẩm Tú
11
GVBM
Hồ Thị Cẩm Tú
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7 --- THỜI GIAN: 45 PHÚT
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra học kì 1 môn Công nghệ, lớp 7
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 khi kết thúc n ội dung: Ôn t ập ch ương 3
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 0 điểm; Thông hiểu: 0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 30% (3,0điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 70% (7,0 điểm)
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TT
1
Nội dung
kiến thức
1. Mở đầu về
trồng trọt Các phương
thức trồng
trọt ở Việt
nam
Đơn vị kiến thức
1.1 Vai trò của ngành
trồng trọt.
1.2 Các nhóm cây
trồng phổ biến ở Việt
Nam, một số phương
thức trồng trọt ở Việt
Nam
Thời
gian
Số CH
(phút
)
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút
)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút
)
Tổng
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút
)
Số CH
TN
TL
%
Thời
tổng
gian
điể
(phút
m
)
1
0,75
1
1,5
2
2,25
1
0,75
1
1,5
2
2,25
1
2
3
2.1. Chuẩn bị đất
trồng,
giống
cây
trồng
2.2. Gieo trồng
Trồng
và
2.3. Quy trình nhân
chăm sóc cây
giống cây trồng bằng
trồng
phương pháp giâm
cành
2.4 Các công việc
chăm sóc cây cải xanh
sau khi trồng
3.1 Vai trò của rừng
3.2 Một số loại rừng
phổ biến ở việt Nam
3.3 Trồng rừng
Trồng, chăm
3.4 Các công việc
sóc và bảo vệ
chăm sóc rừng sau khi
rừng
trồng
3.5 Sự cần thiết phải
bảo vệ rừng và biện
pháp bảo vệ rừng
Tổng:
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
TT
Nội dung kiến
thức
1
0,75
1
1,5
2
2,25
1
0,75
1
1,5
2
2,25
1
0,75
1
1,5
2
2,25
1
0,75
1
1,5
2
2,25
2
1,5
1
1,5
3
2,25
2
3,0
2
1,5
2
3,0
3
2,25
1
1,5
16
12
12
40
18
30
70
1
4,0
3
5
1
4,0
4
2
8
20
1
7,0
1
7
10
BẢNG ĐẶC TẢ CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 7
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức ,kĩ năng cần kiểm tra,đánh
giá
28
7,0
5,25
1
4
30
2
1
8,5
3,75
1
7,0
3
45
10,0
100
100
Số câu hỏi theo mức
độ
1
1. Mở đầu về
trồng trọt -Các
phương
thức
trồng trọt ở Việt
nam
1.1 Vai trò của ngành
trồng trọt.
1.2 Các nhóm cây trồng
phổ biến ở Việt Nam, một
số phương thức trồng trọt
ở Việt Nam
2
2. Trồng và chăm
sóc cây trồng
-Quy trình trồng
trọt
2.1. Chuẩn bị đất trồng,
giống cây trồng
2.2. Gieo trồng
NB
2
*Nhận biết:
- Kể tên được các nhóm cây trồng phổ biến ở VN
- Nêu được một số phương thức trồng trọt phổ
biến ở VN
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số
ngành nghề phổ biến trong trồng trọt
* Thông hiểu:
- Sắp xếp được các loại cây trồng thuộc những
nhóm cây trồng nào?
- Diễn giải được các loại hình phương thức trồng
trọt (độc canh ,xen canh,luân canh…)
- Nhận thức được sở thích, sự phù hợp của bản
thân với các ngành nghề trong trồng trọt
* Nhận biết:
2
- Nêu được các bước trong quy trình trồng trọt.
- Nêu được các công việc làm đất trồng cây, các
cách bón phân lót.
- Nêu được các phương thức gieo trồng phổ biến.
- Trình bày được mục đích của việc làm đất, bón
phân lót.
* Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc làm
đất, bón phân lót.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc gieo
trồng.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc chăm
sóc cây trồng (tỉa dặm cây, làm cỏ, vun xới, tưới
3
nhận thức
TH VD VDC
2
2
3
tiêu nước, bón phân thúc).
-Nhân giống cây
2.3. Quy trình nhân giống * Nhận biết :
2
trồng bằng
cây trồng bằng phương - Kể được các bước chăm sóc cải xanh sau khi
phương pháp giâm pháp giâm cành
trồng gốm mấy bước
cành
2.4 Các công việc chăm sóc - Yêu cầu kĩ thuật khi bón phân thúc cho cây cải
- trồng và chăm
cây cải xanh sau khi trồng xanh
sóc cây cải xanh.
- Yêu cầu kĩ thuật khi tưới tiêu nước cho cây cải
xanh
- Sắp xếp được các bước công việc nhân giống cây
trồng bằng phương pháp giâm cành
- Cành giâm có độ dài khoảng bao nhiêu?
- Cành giâm còn có tên gọi là gì?
- Phương pháp giâm cành áp dụng cho những loại
cây trồng nào
*Thông hiểu:
- Thời gian thu hoạch cây cải xanh
- Có mấy phương pháp thu hoạch cây cải xanh
- Sắp xếp được các bước tiến hành nhân giống
cây trồng bằng phương pháp giâm cành
Rừng ở Việt nam
3.1 Vai trò của rừng
*Nhận biết:
5
3.2 Một số loại rừng phổ
- Trình bày được vai trò của rừng
biến ở việt Nam
- Phân biệt được các loại rừng phổ biến ở Việt
Nam
* Thông hiểu:
- Giải thích được rừng có vai trò rất quan trọng
đến đời sống con người như thế nào?
- Rừng phòng hộ ,rừng đặc dụng có vai trò như thế
nào?
Trồng, chăm sóc
3.3 Trồng rừng
* Nhận biết:
5
4
2
3
1
3
1
1
và bảo vệ rừng
3.4 Các công việc chăm sóc
rừng sau khi trồng
3.5 Sự cần thiết phải bảo
vệ rừng và biện pháp bảo
vệ rừng
- Nêu được các bước trong quy trình trồng rừng
- Trình bày được bước chuẩn bị cây con khi trồng
rừng
- Nêu được các bước chăm sóc rừng sau khi trồng
gốm mấy bước
- Mục đích chăm sóc rừng sau khi trồng ?
- Mục đích bảo vệ rừng
* Thông hiểu:
-Tóm tắt được quy trình rừng bằng cây con gốm
mấy bước?
- Trồng rừng bằng cây con được áp dụng phổ biến
ở đâu , vùng đất nào?
- Yêu cầu độ sâu khi xới đất vun gốc chăm sóc
rừng sau khi trồng
- Công việc làm cỏ được tiến hành trong thời gian
nào?
- Rừng bị tàn phá do nguyên nhân nào?
*Vận dụng :
Có ý thức trồng ,chăm sóc ,bảo vệ rừng và môi
trường sinh thái
*Vận dụng cao:
Có ý thức trồng ,chăm sóc ,bảo vệ rừng và môi
trường sinh thái
- Biện pháp bảo vệ rừng
Tổng
16
5
12
2
1
ĐỀ 1
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM): Em hãy chọn phương án đúng nhất
Câu 1. Rừng trồng lại được phân loại theo:
A. Nguồn gốc
B. Loài cây
C. Trữ lượng
D. Điều kiện địa lập
Câu 2. Quy trình giâm cành gồm có mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Rừng thông được phân loại theo:
A. Nguồn gốc
B. Loài cây
C. Trữ lượng
D. Điều kiện địa lập
Câu 4. Chuẩn bị đất trồng gồm có mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Cây cải xanh có thể trồng quanh năm trong điều kiện nào?
A. Sử dụng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
B. Trồng ở nơi có mái che, đủ nước tưới và kiểm soát được dịch bệnh
C. Có nguồn vốn lớn để đầu tư cho trồng trọt
D. Có đủ đất để canh tác và nước tưới cho cây
Câu 6. Theo loài cây, rừng phân loại thành:
A. Rừng tràm
B. Rừng thông
C. Rừng tre nứa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Đặc điểm cơ bản của nhà trồng trọt là:
A. Làm việc liên quan đến nghiên cứu, cây trồng, canh tác, chăm sóc, bảo tồn và khai thác s ản phẩm
từ cây trồng.
B. Làm việc liên quan đến nhân giống cây trồng
C. Làm việc liên quan đến bảo vệ cây trồng
D. Làm việc liên quan đến cây rừng
Câu 8. Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây lấy củ?
A. Lúa
B. Sắn
C. Cam
D. Mồng tơi
Câu 9. Người lao động làm việc trong lĩnh vực trồng trọt cần có mấy phẩm chất và năng lực
chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10. Bước 1 của quy trình chuẩn bị hạt giống là:
A. Lựa chọn giống để gieo trồng
B. Xử lí giống trước khi gieo trồng
C. Kiểm tra số lượng hạt giống/ cây con
D. Đáp án khác
Câu 11. Ngô là cây trồng thuộc nhóm lương thực. Sau khi thu hoạch ngô thì bộ phận nào của
cây ngô dùng để chế biến lương thực?
A. Thân
B. Lá
C. Quả
D. Đáp án khác
Câu 12. Rừng sản xuất:
A. Khai thác gỗ
B. Bảo tồn gene sinh vật rừng
C. Bảo vệ nguồn nước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13. Có mấy cách phân loại rừng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14. Rừng đặc dụng:
A. Khai thác gỗ
B. Bảo tồn gene sinh vật rừng
C. Bảo vệ nguồn nước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Chuẩn bị trong quá trình trồng rừng là tiến hành thực hiện mấy công việc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16. Chuẩn bị giống cây rừng là chuẩn bị:
A. Cây con có bầu đất
B. Cây con rễ trần
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 17. Cây cải xanh bắt đầu được bón thúc vào lúc nào?
A. Khi cây vừa bén rễ
B. Khi hạt vừa nảy mầm
C. Khi cây trồng có được khoảng 2 – 3 lá thật D. Khi cây trồng có được khoảng 3 – 4 lá thật
6
Câu 18. Quá trình trồng rừng bằng cây con có bầu gồm mấy bước?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 19. Có phương thức trồng trọt phổ biến nào?
A. Trồng ngoài trời
B. Trồng trong nhà có mái che
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 20. Giống cây rừng chuẩn bị trồng có mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21. Mục đích sử dụng của rừng sản xuất:
A. Khai thác gỗ
B. Khai thác lâm sản ngoài gỗ
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 22. Chuẩn bị trong quá trình trồng rừng là tiến hành thực hiện công việc?
A. Chuẩn bị cây con
B. Làm đất trồng cây
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 23. Bước 6 của quy trình trồng trọt bằng cây con có bầu:
A. Tạo lỗ trong hố
B. Rạch bỏ vỏ bầu
C. Đặt cây vào hố
D. Vun gốc
Câu 24. Rừng phòng hộ:
A. Khai thác lâm sản ngoài gỗ
B. Bảo vệ đất
C. Nghiên cứu khoa học
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25. Trồng rừng bằng cây con rễ trần không áp dụng:
A. Vùng đất xấu
B. Vùng đất tốt và ẩm
C. Giống cây phục hổi nhanh
D. Bộ rễ khỏe
Câu 26. Bước 2 của quy trình trồng trọt bằng cây con có bầu:
A. Tạo lỗ trong hố
B. Vun gốc
C. Đặt cây vào hố
D. Rạch bỏ vỏ bầu
Câu 27. Hãy chọn thứ tự đúng của các bước trong quy trình trồng cây
A. Chuẩn bị đất trồng→ chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng → chăm sóc cây tr ồng → thu
hoạch
B. Chuẩn bị giống cây trồng → gieo trồng → chuẩn bị đất trồng → chăm sóc cây tr ồng→ thu
hoạch
C. Chuẩn bị giống cây trồng→chăm sóc cây trồng → chuẩn bị đất trồng → gieo trồng → thu
hoạch
D. Chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị giống cây trồng → chăm sóc cây tr ồng → thu
hoạch
Câu 28. Đặc điểm của các loại cây được chọn để nhân giống bằng phương pháp giâm cành là
gì?
A. Cây có khả năng ra quả nhanh
B. Cây có khả năng ra hoa nhanh
C. Cây dễ trồng, mau lớn
D. Cây có khả năng ra rễ phụ nhanh
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 29: (1,0 điểm) Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ tài nguyên rừng của đất nước?
Câu 30: (1,0 điểm) Ưu điểm của việc trồng rừng bằng cây con là gì?
Câu 31: (1,0 điểm) Hãy đánh dấu X vào ô trống trước tên ngành sản xuất có sử dụng
nguyên liệu từ rừng.
Ngành sản xuất đồ gỗ xây dựng
Ngành sản xuất hàng thủ công mĩ nghệ (mây, tre đan)
Ngành công nghiệp chế biến (nông sản)
Ngành sản xuất dược liệu
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
7
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1:
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
II.
1
A
2
D
3
B
4
C
5
B
6
D
7
A
8
B
9
C
10
A
11
C
12
A
13
D
14
B
15
B
16
C
17
D
18
A
19
C
20
B
21
C
22
C
23
D
24
B
25
A
26
D
27
A
28
D
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29: HS trả lời đúng từ 4 ý trở lên đạt trọn điểm
Gợi ý:
+ Tích cực tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho những ng ười xung quanh v ề b ảo v ệ, phát
triển rừng.
+ Nghiêm cấm mọi hành động phá hoại rừng, gây cháy rừng, lấn chiếm r ừng và đ ất r ừng,
săn bắt, mua bán, vận chuyển, cất giữ lâm sản cũng như các loài đ ộng v ật b ị c ấm khai thác,
săn bắt,..
+ Tích cực trồng cây, hăng hái tham gia các phong trào bảo vệ môi trường.
+ Vứt rác đúng nơi quy định, không xả rác bừa bãi.
+ Lựa chọn sử dụng những đồ vật thân thiện với môi trường để mua và sử d ụng m ột cách
hợp lí.
+ Không bẻ cây, bẻ cành, ngắt hoa.
+ Thông báo đến cơ quan chức năng về cá nhân hay tổ chức phá hoại rừng.
Câu 30:
Cây có bộ rễ khỏe, sức đề kháng cao 0,5 đ
Cây con có tỉ lệ sống cao và phát triển tốt 0,25 đ
Bộ rễ của cây con cắm (bám) nhanh vào đất 0,25 đ
Câu 31:
X
Ngành sản xuất đồ gỗ xây dựng
X
Ngành sản xuất hàng thủ công mĩ nghệ (mây, tre đan)
Ngành công nghiệp chế biến (nông sản)
X
Ngành sản xuất dược liệu
X
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
8
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
ĐỀ 2:
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM): Em hãy chọn phương án đúng nhất
Câu 1. Người lao động làm việc trong lĩnh vực trồng trọt cần có phẩm chất và năng lực chính
nào?
A. Có kiến thức, có kĩ năng và cần cù
B. Có kĩ năng, có trách nhiệm và đủ sức khỏe
C. Có trách nhiệm, yêu nghề, cần cù và đủ sức khỏe
D. Có kiến thức, có kĩ năng, yêu nghề, cần cù và đủ sức khỏe.
Câu 2. Cây con xuất khỏi vườn ươm tối đa bao lâu phải được trồng?
A. 5 ngày
B. 10 ngày
C. 15 ngày
D. 20 ngày
Câu 3. Rừng nguyên sinh được phân loại theo:
A. Nguồn gốc
B. Loài cây
C. Trữ lượng
D. Điều kiện địa lập
Câu 4. Hãy chọn yêu cầu kĩ thuật của công việc tưới nước và bón phân khi chăm sóc cây
trồng.
A. Bón nhiều phân, đặc biệt là phân đạm
B. Tưới nước, bón phân phù hợp với từng giai đoạn sinh trưởng của cây trồng
C. Tưới nước và bón phân cho cây với lượng nhiều hơn nhu cầu của cây trồng
D. Tưới nước và bón phân cho cây với lượng ít hơn nhu cầu của cây trồng
Câu 5. Đâu là cách phân loại rừng theo trữ lượng:
A. Rừng giàu
B. Rừng đặc dụng
C. Rừng sản xuất
D. Rừng phòng hộ
Câu 6. Yêu cầu kĩ thuật khi kiểm tra hạt giống hoặc cây giống và đất trồng là
A. Hạt giống/ cây con khỏe mạnh, không sâu, bệnh
B. Hạt giống/ cây con không sâu, bệnh, đất đủ ẩm, tơi xốp
C. Hạt giống/ cây con khỏe mạnh, không sâu, bệnh, đất đủ ẩm, tơi xốp
D. Đất đủ ẩm, tơi xốp
Câu 7. Rừng đặc dụng:
A. Khai thác lâm sản ngoài gỗ
B. Nghiên cứu khoa học
C. Bảo vệ đất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Chuẩn bị đất trồng gồm có mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9. Bộ phận nào của cây cao su dùng để cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp ch ế
biến?
A. Thân
B. Lá
C. Quả
D. Nhựa
Câu 10: Nhóm cây nào dưới đây dễ nhân giống bằng phương pháp giâm cành?
A. Cây mía, cây cam, cây ổi
B. Cây mía, cây sắn, cây rau ngót
C. Cây rau mồng tơi, cây bắp, cây đậu
D. Cây bạc hà, cây mía, cây bắp.
Câu 11. Bước 1 của quy trình trồng trọt bằng cây con có bầu:
A. Tạo lỗ trong hố
B. Rạch bỏ vỏ bầu
C. Đặt cây vào hố
D. Vun gốc
Câu 12. Chuẩn bị đất trồng có bước nào sau đây?
A. Xác định diện tích đất trồng, vệ sinh đất trồng
B. Xác định diện tích đất trồng, làm đất và cải tạo đất
C. Vệ sinh đất trồng, làm đất và cải tạo đất
D. Xác định diện tích đất trồng, vệ sinh đất trồng, làm đất và cải tạo đất
Câu 13. Rừng nào sau đây phân loại theo điều kiện lập địa?
A. Rừng núi đá
B. Rừng già
C. Rừng tràm
D. Rừng thứ sinh
Câu 14. Rừng tre nứa được phân loại theo:
A. Nguồn gốc
B. Loài cây
C. Trữ lượng
D. Điều kiện địa lập
Câu 15. Cây cải xanh được trồng như thế nào nhằm thu được sản phẩm sạch và an toàn cho
người sử dụng?
A. Sử dụng nhiều phân bón, ít thuốc hóa học bảo vệ thực vật
9
B. Sử dụng ít phân bón, ít thuốc hóa học bảo vệ thực vật
C. Sử dụng phân bón hữu cơ, thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học
D. Không được sử dụng thuốc bảo vệ thực vật khi cây có sâu, bệnh.
Câu 16. Cách tưới nước nào sau đây phù hợp với việc trồng cây cải xanh?
A. 2 ngày mới tưới 1 lần vào buổi sáng
B. Tưới 1 lần/ ngày vào buổi sáng
C. Tưới 2 lần / ngày, sáng và chiều
D. Tưới thường xuyên bất cứ khi nào thuận
tiện.
Câu 17. Rừng sản xuất:
A. Khai thác lâm sản ngoài gỗ
B. Nghiên cứu khoa học
C. Bảo vệ đất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Mục đích sử dụng của rừng phòng hộ:
A. Bảo vệ nguồn nước
B. Bảo vệ đất, chống xói mòn
C. Cả A và B đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 19. Chuẩn bị trong quá trình trồng rừng là tiến hành thực hiện mấy công việc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20. Đặc điểm cơ bản của nhà nuôi cấy mô là:
A.Làm việc liên quan đến nghiên cứu, cây trồng, canh tác, chăm sóc, bảo t ồn và khai thác s ản ph ẩm
từ cây trồng.
B. Làm việc liên quan đến nhân giống cây trồng
C.Làm việc liên quan đến bảo vệ cây trồng
D. Làm việc liên quan đến cây rừng
Câu 21. Quá trình trồng rừng bằng cây con rễ trần gồm mấy bước?
A. 6
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 22. Bước 3 của quy trình trồng trọt bằng cây con có bầu:
A. Tạo lỗ trong hố
B. Rạch bỏ vỏ bầu
C. Vun gốc
D. Đặt cây vào hố
Câu 23. Bước 1 của quy trình giâm cành là gì?
A. Chuẩn bị giá thể giâm cành
B. Chuẩn bị cành giâm
C. Giâm cành vào giá thể
D. Chăm sóc cành giâm
Câu 24. Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây ăn quả?
A. Lúa
B. Sắn
C. Cam
D. Mồng tơi
Câu 25. Trồng rừng bằng cây con có bầu đất áp dụng:
A. Vùng đất tốt và ẩm
B. Giống cây phục hổi nhanh
C. Bộ rễ khỏe
D. Vùng đất xấu
Câu 26. Rừng phòng hộ:
A. Bảo vệ nguồn nước
B. Khai thác gỗ
C. Bảo tồn gene sinh vật rừng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27. Giống cây rừng chuẩn bị trồng có mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 28. Yêu cầu trong việc chuẩn bị giống cây rừng:
A. Đảm bảo số lượng
B. Đảm bảo chất lượng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 29: (1,0 điểm) Em hãy liệt kê những công việc em có thể làm để phát triển, bảo vệ rừng
và môi trường sinh thái.
Câu 30: (1,0 điểm) Hãy đánh dấu X vào ô trống trước các công việc thuộc giai đoạn chu ẩn
bị đất để trồng cây con đã có rễ
Làm sạch cỏ
Làm cho đất bằng phẳng
Tạo hố trồng cây
Chặt bỏ các loài cây leo, cây hoang dại
Lấp hỗn hợp phân bón và đất màu vào hố trồng cây
10
Chọn cây con khỏe, đủ tiêu chuẩn
Câu 31: (1,0 điểm) Hãy trình bày các chức năng của rừng trồng xung quanh khu dân cư, công
nghiệp, đô thị lớn.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2:
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1
2
3
4
5
Đáp D
C
A
B
A
án
Câu 15
16
17
18
19
Đáp C
C
A
C
B
án
6
C
7
B
8
C
9
D
10
B
11
A
12
D
13
A
14
B
20
B
21
D
22
D
23
A
24
C
25
D
26
A
27
B
28
C
II.
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29: Hs trả lời đúng từ 4 ý trở lên đạt trọn điểm
Gợi ý:
- Tham gia phong trào “Tết trồng cây” ở địa phương
-
Chăm sóc và bảo vệ cây xanh ở khu phố, địa phương.
-
Tuyên truyền bảo vệ rừng và môi trường sinh thái
-
Ngăn cản những hành động phá hoại cây xanh ở khu đô thị
- Tận dụng khoảng trống quanh gốc cây xanh đô thị
Câu 30: Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước các công việc thuộc giai đoạn chuẩn bị đất để
trồng cây con đã có rễ
X
Làm sạch cỏ
0,25 đ
X
Làm cho đất bằng phẳng
0,25 đ
X
Tạo hố trồng cây
0,25 đ
Chặt bỏ các loài cây leo, cây hoang dại
X
Lấp hỗn hợp phân bón và đất màu vào hố trồng cây
0,25 đ
Chọn cây con khỏe, đủ tiêu chuẩn
Câu 31: Chức năng của rừng trồng xung quanh khu dân cư, công nghiệp, đô thị l ớn là: quang
hợp cây xanh 0,25 đ, cung cấp khí oxygen cho con người 0,25 đ , thu nhận khí carbon
dioxide giúp không khí tỏng lành 0,25 đ và góp phần điều hòa khí hậu. 0,25 đ
Duyệt của BGH
Duyệt của TTCM
Huỳnh Kim Ngọc
Hồ Thị Cẩm Tú
11
GVBM
Hồ Thị Cẩm Tú
 









Các ý kiến mới nhất