Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nguyên
Ngày gửi: 15h:01' 16-12-2022
Dung lượng: 31.9 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Dung)
Tuần 16
Tiết 18

Ngày soạn: 12/12/2022
Ngày dạy: 19/12/2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- kiến thức cơ bản của học kì 1 có trong nội dung ôn tập
2. Năng lực
2.1. Năng lực tin học:

- Năng lực C (NLc):nắm bắt kiến thức cơ bản của kì 1
2.2. Năng lực chung:
Thực hiện bài học này sẽ góp phần hình thành và phát triển một số thành tố năng lực chung của học sinh như sau:
Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh có khả năng tự đọc sách giáo khoa và kết hợp với gợi ý của giáo viên để trả lời câu hỏi về máy tìm kiếm, từ khóa, khai thác
thông tin trên Internet.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh thảo luận nhóm để đưa ra câu trả lời.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ, kiên trì và cẩn trọng trong học và tự học
- Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá.
- Nhân ái, trách nhiệm: Tôn trọng và tuyệt đối thực hiện các yêu cầu, quy tắc an toàn khi thực hành trong phòng máy.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên:
- Giáo án, đề kiểm tra

2. Đối với học sinh:
Học bài ở nhà

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. XÂY DỰNG BẢNG MA TRẬN ĐỀ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TIN 6
TT

Chủ đề

Nội dung

1

Chủ đề 1.
Máy tính và cộng
đồng

ND 1: Thông tin và
dữ liệu
ND 2:
Xử lí thông tin
ND 3: Thông tin
trong máy tính
ND 1: Mạng máy
tính
ND 2: Internet
ND 1: Mạng thông
tin toàn cầu
ND 2: Tìm kiếm
thông tin trên
nternet

2
3

Chủ đề 2.
Mạng máy tính &
Internet
Chủ đề 3: Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm
và trao đổi thông
tin

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Nhận biết
TNKQ
TL
1

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Vận dụng cao
TNKQ
TL

Tổng
1

1

1

1

1
1

1

1

1
2

1a,2a

1
4

1b

2b

20%

2
30%

10

1.5

1

60%

70%

10%

0.5

8
100%
100%

2. XÂY DỰNG BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ CUỐI HỌC KÌ I
TT

Chủ đề

1

Chủ đề
1.
Máy
tính và
cộng
đồng

2

3

Chủ đề
2.
Mạng
máy tính
&
Internet
Chủ đề
3: Tổ
chức lưu
trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin

Nội dung
ND 1: Thông
tin và dữ liệu
ND 2:
Xử lí thông tin
ND 3: Thông
tin trong máy
tính
ND 1: Mạng
máy tính
ND 2: Internet
ND 1: Mạng
thông tin toàn
cầu
ND 2: Tìm
kiếm thông tin
trên Internet

Mức đô đ
̣ ánh giá
Nhận biết được thông tin và vật lưu trữ thông tin
Nhận biết được công cụ của quá trình xử lí thông tin
và hiệu quả xử lí thông tin của máy tính.
Biết được thông tin được biểu diễn dưới dạng dãy
bit, đổi được độ lớn các đơn vị cơ bản do dung
lượng thông tin.
Vận dụng được vào bài toán thực tế
Biết được mạng máy tính là gì và lợi ích của nó
trong cuộc sống.
Kể tên được những thành phần chính của một mạng
máy tính
Biết Internet là gì?
Nêu một số đặc điểm chính của Internet
Một số lợi ích chính của mạng Internet
Biết được phần mềm trình duyệt Web.
Khai thác được một số thông tin thông dụng như:
Tra từ điển, ứng dụng các phần mềm học trực tuyến.
Biết được tên của máy tìm kiếm.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC

Tổng

1

2

1

3

1

4

1

3

1

4
1a,2a

1

Tổng

4 (TN)

Tỉ lệ %

20%

2b
2
1.5 (TL)
(TN)
10
60 %

2

1b

1

0.5
(TL)
10%

6 (TN)
2(TL)

Tỉ lệ chung

30%

%

70%

3. ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MINH HỌA
ĐỀ KIỂM TRA KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TIN HỌC – Lớp: 6
Thời gian làm bài: 45 phút

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHƯ SÊ
TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN

Họ và tên học sinh: ..............................Lớp:..........................
ĐỀ A:
I.

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án em cho là đúng nhất
Câu 1. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Cột đèn giao thông

B. Cuộn phim.

C. Thẻ nhớ.

D. Tờ giấy trắng

Câu 2. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong
quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận

B. Lưu trữ.

C. Xử lí.

D. Truyền

Câu 3. Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A.

Màn hình

B. Chuột

C.

Bàn phím

D. CPU

Câu 4. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?
A. Thông tin

B. Dãy bit

C. Số thập phân

D. Các kí tự

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động toàn cầu.

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng.

C. Không thuộc sở hữu của ai.

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

Câu 6. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?
A. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối.

B. Thiết bị đầu cuối, phần mềm mạng.

C. Máy tính và các thiết bị kết nối.

D. Máy tính và phần mềm mạng.

ĐỀ B:
I.

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án em cho là đúng nhất
Câu 1. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong
quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận

B. Lưu trữ.

C. Xử lí.

Câu 2. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?

D. Truyền

A. Thông tin

B. Dãy bit

C. Số thập phân

D. Các kí tự

Câu 3. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?
A. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối.

B. Thiết bị đầu cuối, phần mềm mạng.

C. Máy tính và các thiết bị kết nối.

D. Máy tính và phần mềm mạng.

Câu 4. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Cột đèn giao thông

B. Cuộn phim.

C. Thẻ nhớ.

D. Tờ giấy trắng

Câu 5. Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A.

Màn hình

B. Chuột

C.

Bàn phím

D. CPU

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động toàn cầu.

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng.

C. Không thuộc sở hữu của ai.

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

PHẦN II. TỰ LUẬN CHUNG (7,0 điểm)
Câu 1: Hãy nêu:
a. Thế nào là siêu văn bản cho ví dụ (2đ).
b. Trang web có phải là siêu văn bản không vì sao (1đ).
Câu 2: Hãy trình bày:
a. Các bước truy cập trang web (2đ).
b. Các bước lưu văn bản trên web xuống word (2đ)

4. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
I.

TRẮC NGHIỆM. 3,0 điểm
câu
1
2
3
4
5
6

II.
Câu

1

2

Tổng

Đề A
A
B
D
B
D
A

Đáp án

TỔNG

ĐỀ B
B
B
A
D
D
A

Điểm
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
3

TỰ LUẬN 7,0 điểm
Nội dung đáp án
a) Siêu văn bản:là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau
như: văn bản, âm thanh, hình ảnh, video,... và các siêu liên kết đến các
siêu văn bản khác.
VÍ DỤ: Trang zalo lớp học.
b) Trang web là siêu văn bản
Vì: Có văn bản âm thanh hình ảnh được tích hợp cùng lúc trên trang
web.
a) Các bước truy cập trang web:
B1: Mở trình duyệt web
B2: Nhập địa chỉ trang web
B3: Nhấn Enter
b) Các bước lưu văn bản trên web xuống word.
B1:Chọn phần văn bản cần sao chép
B2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+c
B3: Mở word sau đó chọn vị trí nhấn tổ hợp phim Ctr+v
B4 Lưu văn bản lại

điểm
1.5
0.5
0.5
0.5

2
2

7
 
Gửi ý kiến