Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Dương
Ngày gửi: 13h:11' 10-03-2023
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Dương
Ngày gửi: 13h:11' 10-03-2023
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục 1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN HỌC: TIN HỌC, LỚP6,NĂM HỌC 2022–2023
(Kèm theo Công văn số 1505/SGDĐT-GDTrH&TX ngày 14/10/2022, của Sở GDĐT)
- Thời điểm kiểm tra:Kiểm tra cuối học kì I; Khi kết thúc nội dung:
- Thời gian làm bài:45 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm; 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7điểm (gồm 28 câu hỏi: Nhận biết: 16 câu; Thông hiểu: 12 câu).
+ Phần tự luận: 3 điểm (gồm 3 câu hỏi: Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm).
* Nếu là đề kiểm tra cuối kì bổ sung: Tỉ lệ % số điểm đối với nội dung nửa đầu học kì và nội dung nửa sau học kì.
Mức độ
Chủ đề/kĩ năng1
(1)
Chủ đề 1: Máy tính và cộng
đồng (6 tiết)
Chủ đề 2: Mạng máy tính và
Internet (2 tiết)
Chủ đề 3:Tổ chức lưu trữ,
tìm kiếm và trao đổi
thông tin (6 tiết)
Số câu TN/Số ý; câu TL
Nội dung/Đơn vị kiến thức
(2)
1.Thông tin và dữ
liệu
2. Biểu diễn thông tin
và lưu trữ dữ liệu
trong máy tính
Giới thiệu về mạng
máy tính và Internet
World Wide Web,
thư điện tử và công
cụ tìm kiếm thông tin
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
2
(9)
(10)
Tổng số
Số câu
TN
(11)
Số ý; câu
TL
(13)
2
Điểm số
(13)
2,0
2
2
0,5
4
4
1,0
10
12
16
12
2
1
22
1
1
31
3; 3
6,5
Ghi tên chủ đề/kĩ năng đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Đối với môn Ngữ văn là kĩ năng (Đọc hiểu và Viết).
- Đối với môn Tiếng Anh làkĩ năng (Listening; Language; Reading; Writing và cuối kì có thêm kĩ năng Speaking và tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm và câu tự luận có thể điều chỉnh
theo điều kiện thực tế và theo dạng câu hỏi của từng kĩ năng và kiến thức ngôn ngữ).
1
Mức độ
Chủ đề/kĩ năng
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TN
TN
TL
TL
Điểm số
4
3
Tổng số điểm
4 điểm
3 điểm
Phụ lục 2
TL
TL
2
1
2 điểm
1 điểm
KHUNG BẢNG ĐẶC TẢĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN HỌC: TIN HỌC, LỚP 6,NĂM HỌC 2022 - 2023
Tổng số
Số câu
TN
10
Số ý; câu
TL
3; 3
10 điểm
Điểm số
10 điểm
(Kèm theo Công văn số 1505/SGDĐT-GDTrH&TX ngày 14/10/2022, của Sở GDĐT)
Nội dung/Đơn vị kiến thức/kĩ
năng
Mức độ
(1)
(2)
Chủ đề 1:Máy tính và cộng đồng (6 tiết)
Nội dung 1:Thông tin và dữ liệu
Nội dung2: Biểu diễn thông tin
Nhận
biết
và lưu trữ dữ liệu trong máy tính
Vận dụng
Chủ đề 2:Mạng máy tính và Internet (2 tiết)
Nội dung: Giới thiệu về mạngmáy
tính và Internet
Nhận
biết
Yêu cầu cần đạt
(3)
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị
cơ bảnđo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được
một cách gầnđúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng
xấp xỉ 1 ngàn byte, 1MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.
– Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để
thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh
hoạ cụ thể.
– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.
– Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máy
tính vàcác thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản
như máy tính,cápnối,Switch,AccessPoint,...
– Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet.
Số câu hỏi
TN
TL
(Số (Số ý;
câu)
câu)
(4)
(5)
2
TL
(Số ý; câu)
(6)
(7)
2
Nhận biết
10
Thông hiểu
– Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch vụ thư điện tử
so với các phương thức liên lạc khác.
– Xác định được từ khoá ứng với một mục đích tìm kiếm cho trước.
12
Vận dụng
cao
– Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web thông dụng như
tra từ điển, xem thời tiết, tin thời sự, ... để phục vụ cho nhu cầu học
C29,C30
C3,C4,
C5,C6
4
– Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW, website, địa chỉ
củawebsite, trình duyệt.
– Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho trước.
– Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.
– Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử.
điện tử và côngcụ tìm kiếm thông
tin.
TN
(Số câu)
C1,C2
Chủ đề 3:Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin (6 tiết)
Nội dung: World Wide Web,thư
Câu hỏi
1
C7,C8,
C9,C10,
C11,C12,
C13,C14,
C15,C16
C17,C18,
C19,C20,
C21,C22,
C23,C24,
C25,C26,
C27,C28
C31a,C31b
Nội dung/Đơn vị kiến thức/kĩ
năng
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
tập và cuộc sống.
– Thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo tài khoản email, đăng
nhập tài khoản email, soạn thư, gửi thư, nhận thư, trả lời thư,
chuyển tiếp thư và đăng xuất hộp thư trong một số tình huống thực
tiễn.
* Ghi chú
-[Ci] làsố thứ tự của câu tương ứng trong đề kiểm tra.
- Đối với môn Tiếng Anh cuối kì có thêm kĩ năng Speaking.
Số câu hỏi
TN
TL
(Số (Số ý;
câu)
câu)
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý; câu)
ĐỀ BÀI
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Digit.
B. Byte.
C. Kilobyte.
D. Bit.
Câu 2: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động
xử lí thông tin?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 3: Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Máy tính và phần mềm mạng.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
Câu 4: Hãy chọn đáp án đúng
Máy tính kết nối với nhau để:
A. Chia sẻ các thiết bị. B. Thuận lợi cho việc sửa chữa.
C. Trao đổi dữ liệu.
D. Tiết kiệm điện.
Câu 5: Internet là mạng:
A. Kết nối hai máy tính với nhau
B. Kết nối các máy tính trong một nước
C. Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu
D. Kết nối các máy tính trong một thành phố
Câu 6: Câu nào sau đây không đúng?
A. Internet là mạng liên kết các mạng máy tinh trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ thông tin trên internet như VWWV, tìm kiếm, thư điện
tử....
C. Thông tin trên Internet không được cập nhật thường xuyên
D. Người sử dụng có thể tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin trên
Internet.
Câu 7: Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?
A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web
đó hoặc trỏ đến một trang web khác.
B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.
C. Là địa chỉ của một trang web.
D. Là địa chỉ thư điện tử.
Câu 8: World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và
chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet.
Câu 9: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là
gì?
A. Trình duyệt web. B. Địa chỉ web.
C. Website. D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 10: Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet
Câu 11: Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là
A. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm
B. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
C. Danh sách trang chủ của các website có liên quan
D. Nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
Câu 12: Website là gì?
A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập
B. Gồm nhiều trang web
C. http://www.edu.net.vn
D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập
chung
Câu 13: Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?
A. gửi thư bằng bưu điện
B. gửi thư bằng chim bồ câu
C. gửi thư điện tử
D. gửi thư bằng ngựa
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?
A. Gửi và nhận thư nhanh chóng
B. Ít tốn kém
C. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì
D. Có thể gửi kèm tệp
Câu 15: Địa chỉ thư điện tử có dạng
A. Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử
B. Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia
C. Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử
D. Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia
Câu 16: Đâu là nhược điểm của thư điện tử:
A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần B. Có thể bị virus, tin tặc tấn công
C. Chỉ gửi được cho một người
D. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….
Câu 17: Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web kết nối với
nhau bởi các:
A. website B. Liên kết C. địa chỉ truy cậpD. Cả ba đáp án đều sai
Câu 18: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách.
B. Thành từng văn bản rời rạc.
C. Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết
D. Một cách tuỳ ý
Câu 19: Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:
A. Văn bản
B. Hình ảnh
C. Âm thanh, video
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 20: WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:
A. World Web wide
B. Web world Wide
C. Wide world Web
D. World Wide Web
Câu 21: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là
A. hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ
B. nhờ người khác tìm hộ
C. di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web
D. sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa
Câu 22: Đâu không phải là máy tìm kiếm:
A. www.yahoo.com
B. www.google.com;
C. www.bing.com;
D. www.windown.com
Câu 23: Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay là?
A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…
B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…
C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…
D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…
Câu 24: Câu nào sau đây không đúng:
A. Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách sử dụng máy tìm
kiếm.
B. Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ
khoáđó
C. Đặt từ khoá trong dấu ngoặc kép để cho việc tìm kiếm thông tin hạn chế
hơn
D. Chọn từ khoá phù hợp sẽ giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm.
Câu 25: Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có
thể đăng nhập vào lần sau?
A. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư
B. Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet
C. Ngày tháng năm sinh đã khai báo
D. Địa chỉ thư của những người bạn
Câu 26: Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư
điện tử cho họ?
A. Địa chỉ nơi ở
B. Mật khẩu thư
C. Loại máy tính đang dùng
D. (Địa chỉ) thư điện tử
Câu 27: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?
A. www.nxbgd.vn
B. thu_hoai.432@yahou.com
C. Hoangth&hotmail.com D. Hoa675439@gf@gmail.com
Câu 28: Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư
điện tử thì:
A. không được phép sử dụng gmail
B. chỉ được sử dụng tài khoản của người thân
C. cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ
D. cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học
II. PHẦN TỰ LUẬN( 3 điểm )
Câu 29.(1 điểm): Hãy cho biết tầm quan trọng của thông tin?
Câu 30 (1 điểm): Phân biệt sự khác nhau giữa thông tin, dữ liệu?
Câu 31(1 điểm): Máy tìm kiếm là gì? Em hãy kể tên một vài máy
tìm kiếm mà em biết?
-------------------------------Hết-------------------------------
ĐÁP ÁN
I.
TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Câu hỏi
1
D
15
2
B
16
3
C
17
4
C
18
5
C
19
6
C
20
7
A
21
8
C
22
9
A
23
10
D
24
11
B
25
12
D
26
13
C
27
14
C
28
Đáp án
A
B
B
C
D
D
D
D
B
C
A
D
B
C
II.
TỰ LUẬN
Câu
Câu 29
Hướng dẫn, tóm tắt lời giải
Điểm
- Thông tin đem lại sự hiểu biết cho con người.
Mọi hoạt động của con người đều cần đến thông
tin
0,5đ
- Thông tin đúng giúp con người đưa ra những lựa
chọn tốt, giúp hoạt động của con người đạt hiệu
quả.
0,5 đ
- Thông tin là những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế
Câu 30 giới xung quanh và về chính bản thân mình.
- Dữ liệu được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản,
hình ảnh và âm thanh.
- Máy tìm kiếm là một website đặc biệt, giúp
người sử dụng tìm kiếm thông tin trên internet
Câu 31
một cách nhanh chóng, hiệu quả thông qua các
từ khóa
0,5đ
- google.com, bing.com, yahoo.com…
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
0,5 đ
0,5đ
0,5 đ
TỔ CHUYÊN MÔN XÁC NHẬN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN HỌC: TIN HỌC, LỚP6,NĂM HỌC 2022–2023
(Kèm theo Công văn số 1505/SGDĐT-GDTrH&TX ngày 14/10/2022, của Sở GDĐT)
- Thời điểm kiểm tra:Kiểm tra cuối học kì I; Khi kết thúc nội dung:
- Thời gian làm bài:45 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm; 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7điểm (gồm 28 câu hỏi: Nhận biết: 16 câu; Thông hiểu: 12 câu).
+ Phần tự luận: 3 điểm (gồm 3 câu hỏi: Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm).
* Nếu là đề kiểm tra cuối kì bổ sung: Tỉ lệ % số điểm đối với nội dung nửa đầu học kì và nội dung nửa sau học kì.
Mức độ
Chủ đề/kĩ năng1
(1)
Chủ đề 1: Máy tính và cộng
đồng (6 tiết)
Chủ đề 2: Mạng máy tính và
Internet (2 tiết)
Chủ đề 3:Tổ chức lưu trữ,
tìm kiếm và trao đổi
thông tin (6 tiết)
Số câu TN/Số ý; câu TL
Nội dung/Đơn vị kiến thức
(2)
1.Thông tin và dữ
liệu
2. Biểu diễn thông tin
và lưu trữ dữ liệu
trong máy tính
Giới thiệu về mạng
máy tính và Internet
World Wide Web,
thư điện tử và công
cụ tìm kiếm thông tin
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
2
(9)
(10)
Tổng số
Số câu
TN
(11)
Số ý; câu
TL
(13)
2
Điểm số
(13)
2,0
2
2
0,5
4
4
1,0
10
12
16
12
2
1
22
1
1
31
3; 3
6,5
Ghi tên chủ đề/kĩ năng đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Đối với môn Ngữ văn là kĩ năng (Đọc hiểu và Viết).
- Đối với môn Tiếng Anh làkĩ năng (Listening; Language; Reading; Writing và cuối kì có thêm kĩ năng Speaking và tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm và câu tự luận có thể điều chỉnh
theo điều kiện thực tế và theo dạng câu hỏi của từng kĩ năng và kiến thức ngôn ngữ).
1
Mức độ
Chủ đề/kĩ năng
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
TN
TN
TL
TL
Điểm số
4
3
Tổng số điểm
4 điểm
3 điểm
Phụ lục 2
TL
TL
2
1
2 điểm
1 điểm
KHUNG BẢNG ĐẶC TẢĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN HỌC: TIN HỌC, LỚP 6,NĂM HỌC 2022 - 2023
Tổng số
Số câu
TN
10
Số ý; câu
TL
3; 3
10 điểm
Điểm số
10 điểm
(Kèm theo Công văn số 1505/SGDĐT-GDTrH&TX ngày 14/10/2022, của Sở GDĐT)
Nội dung/Đơn vị kiến thức/kĩ
năng
Mức độ
(1)
(2)
Chủ đề 1:Máy tính và cộng đồng (6 tiết)
Nội dung 1:Thông tin và dữ liệu
Nội dung2: Biểu diễn thông tin
Nhận
biết
và lưu trữ dữ liệu trong máy tính
Vận dụng
Chủ đề 2:Mạng máy tính và Internet (2 tiết)
Nội dung: Giới thiệu về mạngmáy
tính và Internet
Nhận
biết
Yêu cầu cần đạt
(3)
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị
cơ bảnđo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được
một cách gầnđúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng
xấp xỉ 1 ngàn byte, 1MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.
– Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để
thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh
hoạ cụ thể.
– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.
– Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máy
tính vàcác thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản
như máy tính,cápnối,Switch,AccessPoint,...
– Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet.
Số câu hỏi
TN
TL
(Số (Số ý;
câu)
câu)
(4)
(5)
2
TL
(Số ý; câu)
(6)
(7)
2
Nhận biết
10
Thông hiểu
– Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch vụ thư điện tử
so với các phương thức liên lạc khác.
– Xác định được từ khoá ứng với một mục đích tìm kiếm cho trước.
12
Vận dụng
cao
– Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web thông dụng như
tra từ điển, xem thời tiết, tin thời sự, ... để phục vụ cho nhu cầu học
C29,C30
C3,C4,
C5,C6
4
– Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW, website, địa chỉ
củawebsite, trình duyệt.
– Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho trước.
– Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.
– Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử.
điện tử và côngcụ tìm kiếm thông
tin.
TN
(Số câu)
C1,C2
Chủ đề 3:Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin (6 tiết)
Nội dung: World Wide Web,thư
Câu hỏi
1
C7,C8,
C9,C10,
C11,C12,
C13,C14,
C15,C16
C17,C18,
C19,C20,
C21,C22,
C23,C24,
C25,C26,
C27,C28
C31a,C31b
Nội dung/Đơn vị kiến thức/kĩ
năng
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
tập và cuộc sống.
– Thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo tài khoản email, đăng
nhập tài khoản email, soạn thư, gửi thư, nhận thư, trả lời thư,
chuyển tiếp thư và đăng xuất hộp thư trong một số tình huống thực
tiễn.
* Ghi chú
-[Ci] làsố thứ tự của câu tương ứng trong đề kiểm tra.
- Đối với môn Tiếng Anh cuối kì có thêm kĩ năng Speaking.
Số câu hỏi
TN
TL
(Số (Số ý;
câu)
câu)
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý; câu)
ĐỀ BÀI
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Digit.
B. Byte.
C. Kilobyte.
D. Bit.
Câu 2: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động
xử lí thông tin?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 3: Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Máy tính và phần mềm mạng.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
Câu 4: Hãy chọn đáp án đúng
Máy tính kết nối với nhau để:
A. Chia sẻ các thiết bị. B. Thuận lợi cho việc sửa chữa.
C. Trao đổi dữ liệu.
D. Tiết kiệm điện.
Câu 5: Internet là mạng:
A. Kết nối hai máy tính với nhau
B. Kết nối các máy tính trong một nước
C. Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu
D. Kết nối các máy tính trong một thành phố
Câu 6: Câu nào sau đây không đúng?
A. Internet là mạng liên kết các mạng máy tinh trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ thông tin trên internet như VWWV, tìm kiếm, thư điện
tử....
C. Thông tin trên Internet không được cập nhật thường xuyên
D. Người sử dụng có thể tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin trên
Internet.
Câu 7: Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?
A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web
đó hoặc trỏ đến một trang web khác.
B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.
C. Là địa chỉ của một trang web.
D. Là địa chỉ thư điện tử.
Câu 8: World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và
chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet.
Câu 9: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là
gì?
A. Trình duyệt web. B. Địa chỉ web.
C. Website. D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 10: Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet
Câu 11: Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là
A. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm
B. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
C. Danh sách trang chủ của các website có liên quan
D. Nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
Câu 12: Website là gì?
A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập
B. Gồm nhiều trang web
C. http://www.edu.net.vn
D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập
chung
Câu 13: Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?
A. gửi thư bằng bưu điện
B. gửi thư bằng chim bồ câu
C. gửi thư điện tử
D. gửi thư bằng ngựa
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?
A. Gửi và nhận thư nhanh chóng
B. Ít tốn kém
C. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì
D. Có thể gửi kèm tệp
Câu 15: Địa chỉ thư điện tử có dạng
A. Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử
B. Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia
C. Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử
D. Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia
Câu 16: Đâu là nhược điểm của thư điện tử:
A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần B. Có thể bị virus, tin tặc tấn công
C. Chỉ gửi được cho một người
D. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….
Câu 17: Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web kết nối với
nhau bởi các:
A. website B. Liên kết C. địa chỉ truy cậpD. Cả ba đáp án đều sai
Câu 18: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách.
B. Thành từng văn bản rời rạc.
C. Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết
D. Một cách tuỳ ý
Câu 19: Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:
A. Văn bản
B. Hình ảnh
C. Âm thanh, video
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 20: WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:
A. World Web wide
B. Web world Wide
C. Wide world Web
D. World Wide Web
Câu 21: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là
A. hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ
B. nhờ người khác tìm hộ
C. di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web
D. sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa
Câu 22: Đâu không phải là máy tìm kiếm:
A. www.yahoo.com
B. www.google.com;
C. www.bing.com;
D. www.windown.com
Câu 23: Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay là?
A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…
B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…
C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…
D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…
Câu 24: Câu nào sau đây không đúng:
A. Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách sử dụng máy tìm
kiếm.
B. Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ
khoáđó
C. Đặt từ khoá trong dấu ngoặc kép để cho việc tìm kiếm thông tin hạn chế
hơn
D. Chọn từ khoá phù hợp sẽ giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm.
Câu 25: Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có
thể đăng nhập vào lần sau?
A. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư
B. Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet
C. Ngày tháng năm sinh đã khai báo
D. Địa chỉ thư của những người bạn
Câu 26: Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư
điện tử cho họ?
A. Địa chỉ nơi ở
B. Mật khẩu thư
C. Loại máy tính đang dùng
D. (Địa chỉ) thư điện tử
Câu 27: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?
A. www.nxbgd.vn
B. thu_hoai.432@yahou.com
C. Hoangth&hotmail.com D. Hoa675439@gf@gmail.com
Câu 28: Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư
điện tử thì:
A. không được phép sử dụng gmail
B. chỉ được sử dụng tài khoản của người thân
C. cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ
D. cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học
II. PHẦN TỰ LUẬN( 3 điểm )
Câu 29.(1 điểm): Hãy cho biết tầm quan trọng của thông tin?
Câu 30 (1 điểm): Phân biệt sự khác nhau giữa thông tin, dữ liệu?
Câu 31(1 điểm): Máy tìm kiếm là gì? Em hãy kể tên một vài máy
tìm kiếm mà em biết?
-------------------------------Hết-------------------------------
ĐÁP ÁN
I.
TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Câu hỏi
1
D
15
2
B
16
3
C
17
4
C
18
5
C
19
6
C
20
7
A
21
8
C
22
9
A
23
10
D
24
11
B
25
12
D
26
13
C
27
14
C
28
Đáp án
A
B
B
C
D
D
D
D
B
C
A
D
B
C
II.
TỰ LUẬN
Câu
Câu 29
Hướng dẫn, tóm tắt lời giải
Điểm
- Thông tin đem lại sự hiểu biết cho con người.
Mọi hoạt động của con người đều cần đến thông
tin
0,5đ
- Thông tin đúng giúp con người đưa ra những lựa
chọn tốt, giúp hoạt động của con người đạt hiệu
quả.
0,5 đ
- Thông tin là những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế
Câu 30 giới xung quanh và về chính bản thân mình.
- Dữ liệu được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản,
hình ảnh và âm thanh.
- Máy tìm kiếm là một website đặc biệt, giúp
người sử dụng tìm kiếm thông tin trên internet
Câu 31
một cách nhanh chóng, hiệu quả thông qua các
từ khóa
0,5đ
- google.com, bing.com, yahoo.com…
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
0,5 đ
0,5đ
0,5 đ
TỔ CHUYÊN MÔN XÁC NHẬN
 









Các ý kiến mới nhất