Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 20h:32' 23-01-2022
Dung lượng: 319.0 KB
Số lượt tải: 419
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 20h:32' 23-01-2022
Dung lượng: 319.0 KB
Số lượt tải: 419
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 1
Năm học : 2020 - 2021
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
Điểm : ……..
Nhận xét :…………………….
……………………………….……………………………….
Giáo viên coi
(Họ tên, chữ kí)
Giáo viên chấm
(Họ tên, chữ kí)
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số chín viết là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
b. Kết quả của phép tính 5 - 2 =?
A. 3
B. 5
C. 7
D. 2
Bài 2(1điểm)
a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 …….. 8 là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Số bé nhất trong các số 10, 4, 8, 5 là :
A. 10
B. 4
C. 8
D. 5
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 5 + 3 – = 8 là :
A. 8
B. 3
C. 5
D. 0
b. Số lớn nhất có 1 chữ số là:
A. 0
B. 1
C. 9
D. 10
Bài 4. (1điểm)
a. Đúng ghi Đ, sai ghi S
10 – 3 + 2 = 7 8 – 6 < 3
b. Đánh dấu ( vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật.
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
a)Viết số thích hợp vào ô trống
b) Xếp các số 0, 5, 9, 6 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 2. (1 điểm) Nối
Bài 3. (1 điểm) Tính:
10 – 5 = …… 0 + 7 - 6 = .....
2 + 5 = ……. 8 - 0 + 1 = .....
Bài 4 (1 điểm) > < = ?
4 ….. 7 3 + 6 ……. 10 - 2
9 ..... 6 9 - 0 ……..8 + 2 + 0
Bài 5. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
a) + = 10 b) 3 + 4 < 8 -
BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN
Năm học : 2020 – 2021
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
Đáp án: D
Đáp án: A
Bài 2(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
Đáp án: B
Đáp án: B
Bài 3(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
Đáp án: D
Đáp án: C
Bài 4(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,25 điểm
Đáp án: S; Đ
Đáp án: hình 2, 4
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Mỗi phần đúng 0,5 điểm
Bài 2. (1 điểm) Nốí đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 3. (1 điểm) Tính đúng mỗi phần 0,25 điểm
Bài 4. (1 điểm) Điền đúng dấu mỗi phần 0,25 điểm
Bài 5. (1 điểm) Viết đúng phép tính 1 điểm
Bài 6. (1 điểm) Điền đúng số vào ô trống mỗi phần 0,5 điểm
MÔN : TOÁN LỚP 1
Năm học : 2020 - 2021
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
Điểm : ……..
Nhận xét :…………………….
……………………………….……………………………….
Giáo viên coi
(Họ tên, chữ kí)
Giáo viên chấm
(Họ tên, chữ kí)
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số chín viết là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
b. Kết quả của phép tính 5 - 2 =?
A. 3
B. 5
C. 7
D. 2
Bài 2(1điểm)
a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 …….. 8 là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Số bé nhất trong các số 10, 4, 8, 5 là :
A. 10
B. 4
C. 8
D. 5
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 5 + 3 – = 8 là :
A. 8
B. 3
C. 5
D. 0
b. Số lớn nhất có 1 chữ số là:
A. 0
B. 1
C. 9
D. 10
Bài 4. (1điểm)
a. Đúng ghi Đ, sai ghi S
10 – 3 + 2 = 7 8 – 6 < 3
b. Đánh dấu ( vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật.
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
a)Viết số thích hợp vào ô trống
b) Xếp các số 0, 5, 9, 6 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 2. (1 điểm) Nối
Bài 3. (1 điểm) Tính:
10 – 5 = …… 0 + 7 - 6 = .....
2 + 5 = ……. 8 - 0 + 1 = .....
Bài 4 (1 điểm) > < = ?
4 ….. 7 3 + 6 ……. 10 - 2
9 ..... 6 9 - 0 ……..8 + 2 + 0
Bài 5. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
a) + = 10 b) 3 + 4 < 8 -
BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN
Năm học : 2020 – 2021
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
Đáp án: D
Đáp án: A
Bài 2(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
Đáp án: B
Đáp án: B
Bài 3(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
Đáp án: D
Đáp án: C
Bài 4(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,25 điểm
Đáp án: S; Đ
Đáp án: hình 2, 4
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Mỗi phần đúng 0,5 điểm
Bài 2. (1 điểm) Nốí đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 3. (1 điểm) Tính đúng mỗi phần 0,25 điểm
Bài 4. (1 điểm) Điền đúng dấu mỗi phần 0,25 điểm
Bài 5. (1 điểm) Viết đúng phép tính 1 điểm
Bài 6. (1 điểm) Điền đúng số vào ô trống mỗi phần 0,5 điểm
 









Các ý kiến mới nhất