Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sally Lee
Ngày gửi: 11h:01' 07-04-2018
Dung lượng: 313.0 KB
Số lượt tải: 639
Nguồn:
Người gửi: Sally Lee
Ngày gửi: 11h:01' 07-04-2018
Dung lượng: 313.0 KB
Số lượt tải: 639
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TOÁN 11 ĐỀ 1102
Bài 1.
1)Tính các giới hạn :
a) b) c)
2) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
Bài 2.
1)Tính đạo hàm ab)
2)Cho (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:.
Bài 3.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, gọi O là giao điểm của AC và BD. Cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) và SA = 2A.
a)Chứng minh rằng (SBD) (SAC ) . b)Tính góc giữa SC và mặt phẳng ( ABCD).
c)Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).
Câu 1. Cho hàm số: . Tìm m để hàm số liên tục tại .
A. m = 8 B. m = 10 C. m = -8 D. m = -10
Câu 2.
A.11 B.7 C.-1 D. -13
Câu 3.
A.-4 B.-3 C.-2 D. 2
Câu 4. A. B. C. - D.-
Câu 5. A. B. C. - D.-
Câu 6. A. B. C. D.+
Câu 7. A. 2 B.1 C.0 D.+
Câu 8.Cho hàm số . Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x = 1
A.m=2 B.m=-1 C.m=1 D.m=0
Câu 9. Tìm a để hàm số: liên tục tại x = 1
Aa=1 B.a=2 C.a=0 D.a=-1
Câu 10.Tính đạo hàm :
A. B.
C. D.
Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số sau:
A. B. C. D.
Câu 12.Tính đạo hàm
A. B. C. D.
Câu13.Cho hàm số . Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 14.Tính đạo hàm
A. B. C. D.
Câu 15.Tính đạo hàm
A. B.
C. D.
Câu 16:Cho đường cong (C) có phương trình: y = x3 + 4x +1. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C).Tại điểm có hoành độ x0 = 1
A.y=7x+1 B.y=7x-2 C.y=7x+2 D.y=7x-1
Câu 17:Cho hàm số có đồ thị (C) . Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng – 2.
A.y=2x+7 B.y=2x-7 C.y=2x+6 D.y=2x-5
Câu 18:Cho y= f(x)= x3 – 3x2 + 2x + 2 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến này song song đường thẳng x + y – 7 =0
A. B. C. D.
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật . Cho AC = 5a , AB = 4a , SA = a. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SCD)
A. B. C. D.
Câu 20 :Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong tứ diện đều cạnh a là:
A. B. C. D.
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TOÁN 11 ĐỀ 1102
Bài 1.
1)Tính các giới hạn :
a) b) c)
2) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
Bài 2.
1)Tính đạo hàm ab)
2)Cho (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:.
Bài 3.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, gọi O là giao điểm của AC và BD. Cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) và SA = 2A.
a)Chứng minh
Bài 1.
1)Tính các giới hạn :
a) b) c)
2) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
Bài 2.
1)Tính đạo hàm ab)
2)Cho (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:.
Bài 3.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, gọi O là giao điểm của AC và BD. Cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) và SA = 2A.
a)Chứng minh rằng (SBD) (SAC ) . b)Tính góc giữa SC và mặt phẳng ( ABCD).
c)Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).
Câu 1. Cho hàm số: . Tìm m để hàm số liên tục tại .
A. m = 8 B. m = 10 C. m = -8 D. m = -10
Câu 2.
A.11 B.7 C.-1 D. -13
Câu 3.
A.-4 B.-3 C.-2 D. 2
Câu 4. A. B. C. - D.-
Câu 5. A. B. C. - D.-
Câu 6. A. B. C. D.+
Câu 7. A. 2 B.1 C.0 D.+
Câu 8.Cho hàm số . Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x = 1
A.m=2 B.m=-1 C.m=1 D.m=0
Câu 9. Tìm a để hàm số: liên tục tại x = 1
Aa=1 B.a=2 C.a=0 D.a=-1
Câu 10.Tính đạo hàm :
A. B.
C. D.
Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số sau:
A. B. C. D.
Câu 12.Tính đạo hàm
A. B. C. D.
Câu13.Cho hàm số . Giải bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 14.Tính đạo hàm
A. B. C. D.
Câu 15.Tính đạo hàm
A. B.
C. D.
Câu 16:Cho đường cong (C) có phương trình: y = x3 + 4x +1. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C).Tại điểm có hoành độ x0 = 1
A.y=7x+1 B.y=7x-2 C.y=7x+2 D.y=7x-1
Câu 17:Cho hàm số có đồ thị (C) . Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng – 2.
A.y=2x+7 B.y=2x-7 C.y=2x+6 D.y=2x-5
Câu 18:Cho y= f(x)= x3 – 3x2 + 2x + 2 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến này song song đường thẳng x + y – 7 =0
A. B. C. D.
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật . Cho AC = 5a , AB = 4a , SA = a. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SCD)
A. B. C. D.
Câu 20 :Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong tứ diện đều cạnh a là:
A. B. C. D.
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TOÁN 11 ĐỀ 1102
Bài 1.
1)Tính các giới hạn :
a) b) c)
2) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
Bài 2.
1)Tính đạo hàm ab)
2)Cho (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:.
Bài 3.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, gọi O là giao điểm của AC và BD. Cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) và SA = 2A.
a)Chứng minh
 









Các ý kiến mới nhất