Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trọng
Ngày gửi: 21h:06' 22-04-2018
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 585
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trọng
Ngày gửi: 21h:06' 22-04-2018
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 585
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KỲ II - Năm học 2017-2018
Môn: Toán - Lớp 11
Thời gian: 90 phút
I .TRẮC NGHIỆM:
Câu . Tính đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu . Tính đạo hàm của hàm số y = 2sin 3x cos 2x
A. B. C. D.
Câu . Tính đạo hàm của hàm số y =
A. B. C. D.
Câu . Tính đạo hàm của hàm số y = tan³ 3x
A. B. C. D.
Câu . Cho hàm số y = 5sin (2πx + π/3). Chọn biểu thức đúng
A. y" + 4π²y = 0 B. y" – 4π²y = 0 C. y" + 20π²y = 0 D. y" – 20π²y = 0
Câu . Cho hàm số y = x³ – 3x + 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ xo = 1.
A. y = 0 B. y = x C. y = x – 1 D. y = 2x – 2
Câu . Cho hàm số y = 2x³ + 3x² – 2. Pttt của đồ thị hàm số biết hệ số góc k = 12 có tiếp tuyến là.
A. y = 12x – 9 hoặc y = 12x + 18 B. y = 12x + 15 hoặc y = 12x + 30
C. y = 12x – 9 hoặc y = 12x + 30 D. y = 12x + 15 hoặc y = 12x + 18
Câu . Cho hàm số y = x4 – 2x². Viết phương trình tiếp tuyến d song song với đường thẳng Δ: y = 24x + 5
A. y = 24x + 56 B. y = 24x + 40 C. y = 24x – 56 D. y = 24x – 40
Câu . Cho hàm số y = . Pttt của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng Δ: y = –x – 5
A. y = x + 1 hoặc y = x + 3 B. y = x + 3 hoặc y = x – 1
C. y = x + 1 hoặc y = x + 5 D. y = x + 1 hoặc y = x – 1
Câu . limlà : A. –2 B. –1 C. 1 D. 2
Câu . limlà: A. 1 B. 2 C. 3 D.
Câu . limlà: A. –2 B. 2 C. 1 D. 4
Câu . limlà: A. +∞ B. 4 C. 1 D. 2
Câu . limlà: A. –3 B. –2 C. 0 D. 4
Câu . limlà: A. 6 B. 12 C. 4 D. 3
Câu . lim A. 2 B. 1 C. D.
Câu . Tìm giới hạn lim
A. B. C. D. 1
Câu . là: A. –∞ B. +∞ C. 8 D. –8
Câu . A. B. C. D.
Câu .là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 8
Môn: Toán - Lớp 11
Thời gian: 90 phút
I .TRẮC NGHIỆM:
Câu . Tính đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu . Tính đạo hàm của hàm số y = 2sin 3x cos 2x
A. B. C. D.
Câu . Tính đạo hàm của hàm số y =
A. B. C. D.
Câu . Tính đạo hàm của hàm số y = tan³ 3x
A. B. C. D.
Câu . Cho hàm số y = 5sin (2πx + π/3). Chọn biểu thức đúng
A. y" + 4π²y = 0 B. y" – 4π²y = 0 C. y" + 20π²y = 0 D. y" – 20π²y = 0
Câu . Cho hàm số y = x³ – 3x + 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ xo = 1.
A. y = 0 B. y = x C. y = x – 1 D. y = 2x – 2
Câu . Cho hàm số y = 2x³ + 3x² – 2. Pttt của đồ thị hàm số biết hệ số góc k = 12 có tiếp tuyến là.
A. y = 12x – 9 hoặc y = 12x + 18 B. y = 12x + 15 hoặc y = 12x + 30
C. y = 12x – 9 hoặc y = 12x + 30 D. y = 12x + 15 hoặc y = 12x + 18
Câu . Cho hàm số y = x4 – 2x². Viết phương trình tiếp tuyến d song song với đường thẳng Δ: y = 24x + 5
A. y = 24x + 56 B. y = 24x + 40 C. y = 24x – 56 D. y = 24x – 40
Câu . Cho hàm số y = . Pttt của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng Δ: y = –x – 5
A. y = x + 1 hoặc y = x + 3 B. y = x + 3 hoặc y = x – 1
C. y = x + 1 hoặc y = x + 5 D. y = x + 1 hoặc y = x – 1
Câu . limlà : A. –2 B. –1 C. 1 D. 2
Câu . limlà: A. 1 B. 2 C. 3 D.
Câu . limlà: A. –2 B. 2 C. 1 D. 4
Câu . limlà: A. +∞ B. 4 C. 1 D. 2
Câu . limlà: A. –3 B. –2 C. 0 D. 4
Câu . limlà: A. 6 B. 12 C. 4 D. 3
Câu . lim A. 2 B. 1 C. D.
Câu . Tìm giới hạn lim
A. B. C. D. 1
Câu . là: A. –∞ B. +∞ C. 8 D. –8
Câu . A. B. C. D.
Câu .là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 8
 









Các ý kiến mới nhất