Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Lâm
Ngày gửi: 20h:41' 07-05-2018
Dung lượng: 665.0 KB
Số lượt tải: 521
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Lâm
Ngày gửi: 20h:41' 07-05-2018
Dung lượng: 665.0 KB
Số lượt tải: 521
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Cảnh)
Câu 1: Giới hạn ( tối giản) có bằng
A. 11 B. 19 C. 21 D. 51
Câu 2: Cho hàm số có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ.
A. B. C. D.
Câu 3: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số ?
A. B. C. D.
Câu 4: Cho hàm số có đồ thị (C) . Hỏi có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị song song với đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , cạnh Cạnh bên và vuông góc với mặt đáy Tính diện tích tam giác
A. B. C. D.
Câu 6: Cho hình chóp có đáy là hình vuông với Cạnh bên vuông góc với đáy, hợp với đáy góc Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và
A. B. C. D.
Câu 7: Đạo hàm của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 8: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 9: Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho hàm số. Vi phân của hàm số này tại là:
A. B. C. D.
Câu 11: Tính vi phân của hàm số ?
A. B. C. D.
Câu 12: Cho hàm số . Tìm miền giá trị của
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho phương trình . Xét phương trình: trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. (1) có ít nhất một nghiệm B. (1) có nghiệm trên khoảng
C. (1) có 4 nghiệm trên R D. (1) Vô nghiệm
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD trong đó ABCD là hình bình hành, tam giác SAB vuông tại A, tam giác SCD vuông tại D. Chọn khẳng định SAI :
A. AC = BD B. C. D. ABCD là hình chữ nhật
Câu 15: Hàm số có đạo hàm là:
A. B. C. D.
Câu 16: Tính giới hạn :
A. 0 B. C. D. 1
Câu 17: Cho dãy số với trong đó là tham số thực. Để dãy số có giới hạn bằng , giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 18: Cho . Khi đó giá trị của a là:
A. 6 B. 10 C. -10 D. -6
Câu 19: Cho hàm số . Biểu thức bằng:
A. B. C. D.
Câu 20: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng ?
A. B.
C. D.
Câu 21: Hình chóp có , đáy là hình vuông và . Tính góc giữa và mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 23: Biết thì giá trị của a là:?
A. B. C. D.
Câu 24: Giá trị của giới hạn bằng:
A. B. 2. C. . D. 0.
Câu 25: Cho hàm số : . Nếu y’ < 0 thì x thuộc khoảng nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 26: Cho hàm số : . Khi đó : bằng:
A. - 1 B. -7 C. 1 D. 0
Câu 27: Cho hàm số .Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Hàm số đã cho liên tục trên nửa khoảng B. Hàm số gián đoạn tại
C. Hàm số đã cho liên
A. 11 B. 19 C. 21 D. 51
Câu 2: Cho hàm số có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ.
A. B. C. D.
Câu 3: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số ?
A. B. C. D.
Câu 4: Cho hàm số có đồ thị (C) . Hỏi có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị song song với đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , cạnh Cạnh bên và vuông góc với mặt đáy Tính diện tích tam giác
A. B. C. D.
Câu 6: Cho hình chóp có đáy là hình vuông với Cạnh bên vuông góc với đáy, hợp với đáy góc Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và
A. B. C. D.
Câu 7: Đạo hàm của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 8: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 9: Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho hàm số. Vi phân của hàm số này tại là:
A. B. C. D.
Câu 11: Tính vi phân của hàm số ?
A. B. C. D.
Câu 12: Cho hàm số . Tìm miền giá trị của
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho phương trình . Xét phương trình: trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. (1) có ít nhất một nghiệm B. (1) có nghiệm trên khoảng
C. (1) có 4 nghiệm trên R D. (1) Vô nghiệm
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD trong đó ABCD là hình bình hành, tam giác SAB vuông tại A, tam giác SCD vuông tại D. Chọn khẳng định SAI :
A. AC = BD B. C. D. ABCD là hình chữ nhật
Câu 15: Hàm số có đạo hàm là:
A. B. C. D.
Câu 16: Tính giới hạn :
A. 0 B. C. D. 1
Câu 17: Cho dãy số với trong đó là tham số thực. Để dãy số có giới hạn bằng , giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 18: Cho . Khi đó giá trị của a là:
A. 6 B. 10 C. -10 D. -6
Câu 19: Cho hàm số . Biểu thức bằng:
A. B. C. D.
Câu 20: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng ?
A. B.
C. D.
Câu 21: Hình chóp có , đáy là hình vuông và . Tính góc giữa và mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 23: Biết thì giá trị của a là:?
A. B. C. D.
Câu 24: Giá trị của giới hạn bằng:
A. B. 2. C. . D. 0.
Câu 25: Cho hàm số : . Nếu y’ < 0 thì x thuộc khoảng nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 26: Cho hàm số : . Khi đó : bằng:
A. - 1 B. -7 C. 1 D. 0
Câu 27: Cho hàm số .Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Hàm số đã cho liên tục trên nửa khoảng B. Hàm số gián đoạn tại
C. Hàm số đã cho liên
 









Các ý kiến mới nhất