Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hắc Thiên Kiếp
Ngày gửi: 09h:09' 20-04-2019
Dung lượng: 771.5 KB
Số lượt tải: 639
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a.  b.  c.

Câu 2: Xác định a để hàm số sau lien tục trên các khoảng của tập xác đinh.


Câu 3: Cho hàm số .
a. Giải bất phương trình: .
b. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 6

Câu 4: Tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:

Câu 5: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B, ta lấy một điểm M sao cho MB = 2a. Gọi I là trung điểm của BC.
a. Chứng minh rằng AI ( (MBC).
b. Tính góc hợp bởi đường thẳng IM với mặt phẳng (ABC).
c. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (MAI).
......................................................Hết...........................................................



ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a.  b.  c. 
Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm :

Câu 3:
a. Cho hàm số . Chứng minh rằng: .
b.Cho hàm số: .
Tìm m để y’ > 0 với mọi x
Câu 4: . Cho hàm số  có đồ thị (C).
a. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(2; –7)
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: .
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a. Biết SA(ABCD) và SA =a.
Chứng minh .
Gọi AM, AN lần lượt là đường cao của SAB và SAD. Chứng minh SCMN.
Tính góc giữa SC và (ABCD).
Tính khoảng cách giữa I và mặt phẳng (SCD) , trong đó I là điểm trên cạnh BC sao cho CI = 3BI.

ĐỀ SỐ 3
A-Phần chung dành cho tất cả thí sinh (7.0 điểm)
Câu I : ( 3.0 điểm)
1. Tìm các giới hạn sau:
a) b) 
2. Xét tính liên tục của hàm số  tại điểm .
Câu II : (1.0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số .
Câu III : (3.0 điểm) Cho hình chóp có đáy  là hình thang vuông tại A và B. Biết
, AB = BC = a, AD = 2a, SA = 
1. Chứng minh rằng: .
2. Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD).
3. Xác định và tính khoảng cách giữa SA và CD.
B. Phần riêng (3,0 điểm): Thí sinh học chương trình nào làm bài theo chương trình đó.
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa : (3.0 điểm)
1. Cho hàm số . Giải phương trình  .
2. Cho hàm số  có đồ thị (C).
a) Giải bất phương trình 
b) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng
:.
2.Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb : (3.0 điểm)
1. Cho hàm số . Giải bất phương trình .
2. Cho hàm số . Tìm m để  .
3. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (C): tại điểm có hoành độ bằng 4 vuông
góc với đường thẳng d:.
---Hết---

ĐỀ SỐ 4
I. Phần chung: ( 7 điểm)
Câu 1: (1,5 đ). Tìm các giới hạn sau:
a.  b. 
Câu 2: (1 đ). Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 1

Câu 3: (1,5 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a. 
b. 
Câu 4: (3 đ) Cho tam giác đều ABC cạnh a. Trên đường thẳng vuông góc với mp(ABC) tại A, lấy điểm S sao cho SA = 2a. Gọi I là trung điểm của AB.
a. Chứng minh: CI(SAB).
b. Tính góc hợp bởi SC với mp(SAB)
c. Tính khoảng cách từ A đến mp(SCI)
II. Phần riêng. ( 3 điểm).Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau.
1/ Theo chương trình chuẩn.
Câu 5a: (1 đ).
Chứng minh phương trình sau có ít nhất một
 
Gửi ý kiến