Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Phương
Ngày gửi: 20h:12' 26-04-2019
Dung lượng: 303.0 KB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích: 0 người

I. TRẮC NGHIỆM .

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : là :
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Với giá trị nào của  thì phương trình: có 2 nghiệm trái dấu?
A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Cho  với . Tính 
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Rút gọn biểu thức  ta được:
A.  B.  C.  D. 
Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8, góc A = 1200 .Khi đó độ dài cạnh BC bằng :
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Cho tam giác ABC có  . Diện tích tam giác ABC là :
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Tâm và bán kính đường tròn  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 8: Tam giác ABC có . Độ dài trung tuyến AM bằng :
A. 7 B. 25 C. 6 D. 5
Câu 9: phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và vuông góc với đt( :  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 11: Đẳng thức nào sau đây sai? Trong tam giác ABC có:
A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Với những giá trị nào của m thì đt ( :  tiếp xúc với đường tròn (C) :.
A. m = 15 và m = (15. B. m = (3 C. m = 3 D. m = 3 và m = (3
Câu 13: Biểu thức  luôn nhận giá trị dương với mọi x khi và chỉ khi:
A. m < - 4 hoặc m > 0 B.  hoặc  C. m < 0 hoặc m > 4 D. – 4 < m < 0
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 15: Tam giác ABC có . Độ dài cạnh a là:
A. 98 B.  C. 14 D. 
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình  là
A. ; B.  C.  D. 
Câu 17: Cho  với . Tính giá trị của biểu thức : 
A.  . B. . C. . D. 
Câu 18: Cho . Khi đó  bằng:
A. . B. . C. . D.  .
Câu 19: Cho với , khi đó giá trị của  bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho . Khi đó  có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Thống kê điểm toán của một lớp 10D1 được kết quả sau:

Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cộng

Tần số
1
2
4
3
3
7
13
9
3
2
n=47

 Số điểm trung bình, Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên bằng ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 22 : Theo dõi thời gian đi từ nhà đến trường của bạn An trong 35 ngày, ta có bảng số liệu sau: (đơn vị phút)
Lớp
[19; 21)
[21; 23)
[23; 25)
[25; 27)
[27; 29]
Cộng

Tần số
5
9
10
7
4
n = 35

Tính tần suất, số trung bình và tìm phương sai của mẫu (chính xác đến hàng phần trăm).
A. B. C.  D. 
II. TỰ LUẬN
Câu 1 : Giải bất phương trình :
a. . b. c. 
Câu 2:Cho đa thức  .Tìm m để bất phương trình  vô nghiệm.
Câu 3 : Lập phương trình
 
Gửi ý kiến