Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thương Huyền
Ngày gửi: 20h:41' 01-05-2019
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1440
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Mai)


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN VẬT LÝ 10
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)



Mã đề thi
123

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Một vật rơi tự do từ độ từ độ cao 120m. Lấy g=10m/s2. Bỏ qua sức cản. Tìm độ cao mà ở đó động năng của vật bằng hai lần thế năng:
A. 30m
B. 40 m
C. 1m
D. 20m

Câu 2: Một ô tô có m = 1000 kg bắt đầu chuyển động trên đoạn đường nằm ngang, sau khi đi được quãng đường 200 m đạt vận tốc 72 km/h. Hệ số ma sát  = 0,05 (g = 10 m/s2). Công của lực phát động của động cơ là
A. 3.105 J.
B. 3.107 J.
C. 3.104 J.
D. 3.106 J.

Câu 3: Một viên bi khối lượng 300g lăn trên một máng thẳng với vận tốc 0,4 m/s đến va chạm với một viên bi khác đang đứng yên trên máng đó và có khối lượng 500g làm bi này chuyển động với vận tốc 0,3 m/s .Hỏi sau va chạm viên bi thứ nhất chuyển động với vận tốc
A. 0,2m/s
B. 0,1m/s
C. 0,3m/s
D. 0,5m/s

Câu 4: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là đại lượng được xác định bởi công thức :
A. .
B. .
C..
D. .

Câu 5: Một chiếc xe có khối lượng 1000kg chuyển động thẳng đi lên một đoạn đường dốc 2%. Lực ma sát của mặt đường có độ lớn 150 N. Khi xe có vận tốc 20 m/s, lái xe bắt đầu tắt máy. Tìm đoạn đường mà xe tiếp tục đi lên được. Lấy g = 10 m/s2.
A. 323m
B. 200m
C. 633m
D. 571m

Câu 6: Hệ hai vật có khối lượng m1 = 1,5 k g và m2 = 4 kg chuyển động với các vận tốc có độ lớn v1 = 2 m/s; v2 = 1 m/s. Biết vuông góc với Động lượng của hệ đó có độ lớn là
A. 3 kgm/s.
B. 7 kgm/s.
C. 5 kgm/s.
D. 4 kgm/s.

Câu 7: Một vật được thả rơi từ độ cao h, trong 1s cuối cùng vật đi được quãng đường là 35 m. Lấy g = 10m/s2. Độ cao nơi buông vật là
A. 80 m.
B. 45 m.
C. 35 m.
D. 120 m.

Câu 8: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 600 ở nơi có gia tốc trọng lực bằng 10m/s2. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 4m/s. Tính độ dài của dây treo con lắc.   
A.   0,8m                                
B.   1m                          

C. 1,6m                                      
D.   3,2m

Câu 9: Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng của lò xo k = 100N/m, thế năng đàn hồi của lò xo là
A. 0,15 J
B. 1250 J
C. 0,25 J
D. 0,125 J

Câu 10: Gọi động lượng của vật là P, động năng là Wđ. Mối liên hệ giữa động lượng và động năng của vật đó là
A. p = 
B. p = 2mWđ.
C. p = 
D. p = 

Câu 11: Một xe có khối lượng m=100kg chuyển động đều lên dốc, dài 10m nghiêng 500 so với đường ngang. Lực ma sát Fms=20N. Công của lực kéo F (Theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là:
A. 6448 J.
B. 6428 J.
C. 7860 J.
D. 7713 J.

Câu 12: Một cần cẩu nâng một vật có khối lượng 2,5 tấn theo phương thẳng đứng từ vị trí nằm yên với gia tốc không đổi. Sau 2s, vật đạt vận tốc 4 m/s. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10m/s2. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu trong thời gian 2s và công suất tức thời tại thời điểm 2 s là
A. 60 kW và 50 kW.
B. 500 kW và 50 kW.
C. 500 kW
 
Gửi ý kiến