Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lù văn thành
Ngày gửi: 20h:36' 03-11-2019
Dung lượng: 600.0 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: lù văn thành
Ngày gửi: 20h:36' 03-11-2019
Dung lượng: 600.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 2
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cosin của góc giữa hai đường thẳng và là:
A. B.
C. D.
Câu 2: Đường thẳng đi qua và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 3: Đường thẳng đi qua M(3;0) và N(0;4) có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 4: Giao điểm của hai đường thẳng và có tọa độ là:
A. B. C. D.
Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 6: Đường thẳng đi qua M(-2;2) và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là: A. B. C. D.
Câu 7: Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 8: Khoảng cách từ điểm M(3;0) đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 9: Vectơ là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình nào sau đây .
A. B. C. D.
Câu 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 11: Đường thẳng đi qua M(2;1) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là: A. B. C. D.
Câu 12: Cho đường thẳng . Phương trình tổng quát của d là:
A. B. C. D.
Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm D(4;1) và có hệ số góc k = -2 có phương trình tham số là:
A. B. C. D.
Câu 14: Tìm tham số m để hai đường thẳng và song song với nhau. A. B. C. D.
Câu 15. Cho tam giác ABC có góc A = 45°; góc B = 105°; bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 2. Tính độ dài cạnh AB: A. 2 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 16: Tam giác ABC có BC a = , CA b = , AB c = và có diện tích S . Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng: A. 2S . B. 3S. C. 4S . D. 6S .
Câu 17. Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và diện tích S = 12. Tính BC.
A. 7 B. 9 C. 6 D. 5
Câu 18. Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 và chúng vuông góc nhau. Tính độ dài cạnh AB. A. 5 B. 10 C. 15 D. 12
Câu 19. Cho ΔABC có AD là đường phân giác trong hạ từ A. Biết CD = 4, BD = 2, A = 60°. Tính góc B, C. A. B = 75°; C = 45° B. B = 45°; C = 75° C. B = 30°; C = 90° D. B = 90°; C = 30°
Câu 20. Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 26; AC = 28; BC = 30. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A. R = 63/4 B. R = 16 C. R = 14 D. R = 65/4
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm và . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
Câu 2: Cho có
Tính số đo các góc của b. Tính độ dài các đường trung tuyến của
Tính S, R,
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cosin của góc giữa hai đường thẳng và là:
A. B.
C. D.
Câu 2: Đường thẳng đi qua và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 3: Đường thẳng đi qua M(3;0) và N(0;4) có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 4: Giao điểm của hai đường thẳng và có tọa độ là:
A. B. C. D.
Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 6: Đường thẳng đi qua M(-2;2) và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là: A. B. C. D.
Câu 7: Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 8: Khoảng cách từ điểm M(3;0) đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 9: Vectơ là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình nào sau đây .
A. B. C. D.
Câu 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 11: Đường thẳng đi qua M(2;1) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là: A. B. C. D.
Câu 12: Cho đường thẳng . Phương trình tổng quát của d là:
A. B. C. D.
Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm D(4;1) và có hệ số góc k = -2 có phương trình tham số là:
A. B. C. D.
Câu 14: Tìm tham số m để hai đường thẳng và song song với nhau. A. B. C. D.
Câu 15. Cho tam giác ABC có góc A = 45°; góc B = 105°; bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 2. Tính độ dài cạnh AB: A. 2 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 16: Tam giác ABC có BC a = , CA b = , AB c = và có diện tích S . Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng: A. 2S . B. 3S. C. 4S . D. 6S .
Câu 17. Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và diện tích S = 12. Tính BC.
A. 7 B. 9 C. 6 D. 5
Câu 18. Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 và chúng vuông góc nhau. Tính độ dài cạnh AB. A. 5 B. 10 C. 15 D. 12
Câu 19. Cho ΔABC có AD là đường phân giác trong hạ từ A. Biết CD = 4, BD = 2, A = 60°. Tính góc B, C. A. B = 75°; C = 45° B. B = 45°; C = 75° C. B = 30°; C = 90° D. B = 90°; C = 30°
Câu 20. Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 26; AC = 28; BC = 30. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A. R = 63/4 B. R = 16 C. R = 14 D. R = 65/4
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm và . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
Câu 2: Cho có
Tính số đo các góc của b. Tính độ dài các đường trung tuyến của
Tính S, R,
 









Các ý kiến mới nhất