Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lù văn thành
Ngày gửi: 20h:36' 03-11-2019
Dung lượng: 600.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 2
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cosin của góc giữa hai đường thẳng  và  là:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 2: Đường thẳng  đi qua  và nhận vectơ  làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Đường thẳng đi qua M(3;0) và N(0;4) có phương trình là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Giao điểm của hai đường thẳng  và  có tọa độ là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Đường thẳng đi qua M(-2;2) và nhận vectơ  làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là: A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng 
A.  B.  C.  D. 
Câu 8: Khoảng cách từ điểm M(3;0) đường thẳng  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Vectơ  là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình nào sau đây .
A.  B.  C.  D. 
Câu 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 11: Đường thẳng đi qua M(2;1) và nhận vectơ  làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là: A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Cho đường thẳng  . Phương trình tổng quát của d là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm D(4;1) và có hệ số góc k = -2 có phương trình tham số là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Tìm tham số m để hai đường thẳng  và  song song với nhau. A.  B.  C.  D. 
Câu 15. Cho tam giác ABC có góc A = 45°; góc B = 105°; bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 2. Tính độ dài cạnh AB: A. 2 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 16: Tam giác ABC có BC a = , CA b = , AB c = và có diện tích S . Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng: A. 2S . B. 3S. C. 4S . D. 6S .
Câu 17. Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và diện tích S = 12. Tính BC.
A. 7 B. 9 C. 6 D. 5
Câu 18. Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 và chúng vuông góc nhau. Tính độ dài cạnh AB. A. 5 B. 10 C. 15 D. 12
Câu 19. Cho ΔABC có AD là đường phân giác trong hạ từ A. Biết CD = 4, BD = 2, A = 60°. Tính góc B, C. A. B = 75°; C = 45° B. B = 45°; C = 75° C. B = 30°; C = 90° D. B = 90°; C = 30°
Câu 20. Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 26; AC = 28; BC = 30. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A. R = 63/4 B. R = 16 C. R = 14 D. R = 65/4

B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm  và . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
Câu 2: Cho  có 
Tính số đo các góc của  b. Tính độ dài các đường trung tuyến của 
Tính S, R,
 
Gửi ý kiến