Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hương
Ngày gửi: 22h:44' 14-06-2020
Dung lượng: 104.5 KB
Số lượt tải: 298
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hương
Ngày gửi: 22h:44' 14-06-2020
Dung lượng: 104.5 KB
Số lượt tải: 298
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 SI MA CAI
(Đề thi gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học. 2019 – 2020
Môn Vật lí 12
Thời gian làm bài. 45 phút;
Mã đề thi 487
Họ, tên thí sinh............................................................ Lớp. .............................
Câu 1. Chọn câu đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì
A. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện. B. tấm kẽm mất dần điện tích dương.
C. điện tích âm của tấm kẽm không đổi. D. Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng.
B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thu mà không phát xạ.
C. Một khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng En thì nó sẽ bức xạ (hoặc hấp thu) một phôtôn có năng lượng ( = |Em – En| = hfmn
D. Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo đừng.
Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng có. a = 2mm, D = 4m. Nguồn phát ánh sáng đơn sắc. Quan sát được 9 vân sáng trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 7,2mm. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là
A. 0,4. B. 0,62. C. 0,45. D. 0,75.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôton.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z prôton và A nơtron.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z nơtron và (A + Z) prôton.
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z prôton và (A - Z) nơtron.
Câu 5. Gọi r0 là bán kính quỹ đạo dừng thứ 1 nhất của nguyên tử hiđro. Khi bị kích thích nguyên tử hiđro không thể có quỹ đạo:
A. 2r0 B. 4r0 C. 16r0 D. 9r0
Câu 6. Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5(F, cường độ tức thời của dòng điện là i = 0,05sin2000t(A). Biểu thức điện tích trên tụ là
A. q = 2.10-5sin(2000t - (/2)(A). B. q = 2,5.10-5sin(2000t - (/4)(A).
C. q = 2,5.10-5sin(2000t - (/2)(A). D. q = 2.10-5sin(2000t - (/4)(A).
Câu 7. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C = 5. Sau khi kích thích cho hệ dao động, điện tích trên bản tụ biên thiên theo quy luật (C). Lấy . Độ tự cảm của cuộn dây là
A. 60mH. B. 50mH. C. 10mH. D. 20mH.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
B. Chiết suất của một môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
D. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.
B. Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp để tách các nuclôn.
C. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử.
Câu 10. Chọn phát biểu sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A. Ở trạng thái dừng khác nhau năng lượng của nguyên tử có giá trị khác nhau.
B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
C. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
D.
TRƯỜNG THPT SỐ 2 SI MA CAI
(Đề thi gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học. 2019 – 2020
Môn Vật lí 12
Thời gian làm bài. 45 phút;
Mã đề thi 487
Họ, tên thí sinh............................................................ Lớp. .............................
Câu 1. Chọn câu đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì
A. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện. B. tấm kẽm mất dần điện tích dương.
C. điện tích âm của tấm kẽm không đổi. D. Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng.
B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thu mà không phát xạ.
C. Một khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng En thì nó sẽ bức xạ (hoặc hấp thu) một phôtôn có năng lượng ( = |Em – En| = hfmn
D. Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo đừng.
Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng có. a = 2mm, D = 4m. Nguồn phát ánh sáng đơn sắc. Quan sát được 9 vân sáng trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 7,2mm. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là
A. 0,4. B. 0,62. C. 0,45. D. 0,75.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôton.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z prôton và A nơtron.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z nơtron và (A + Z) prôton.
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm Z prôton và (A - Z) nơtron.
Câu 5. Gọi r0 là bán kính quỹ đạo dừng thứ 1 nhất của nguyên tử hiđro. Khi bị kích thích nguyên tử hiđro không thể có quỹ đạo:
A. 2r0 B. 4r0 C. 16r0 D. 9r0
Câu 6. Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5(F, cường độ tức thời của dòng điện là i = 0,05sin2000t(A). Biểu thức điện tích trên tụ là
A. q = 2.10-5sin(2000t - (/2)(A). B. q = 2,5.10-5sin(2000t - (/4)(A).
C. q = 2,5.10-5sin(2000t - (/2)(A). D. q = 2.10-5sin(2000t - (/4)(A).
Câu 7. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C = 5. Sau khi kích thích cho hệ dao động, điện tích trên bản tụ biên thiên theo quy luật (C). Lấy . Độ tự cảm của cuộn dây là
A. 60mH. B. 50mH. C. 10mH. D. 20mH.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
B. Chiết suất của một môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
D. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.
B. Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp để tách các nuclôn.
C. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử.
Câu 10. Chọn phát biểu sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A. Ở trạng thái dừng khác nhau năng lượng của nguyên tử có giá trị khác nhau.
B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
C. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
D.
 








Các ý kiến mới nhất