Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyen Thi Thanh Van
Người gửi: nguyễn thị thanh vân
Ngày gửi: 06h:43' 18-06-2020
Dung lượng: 452.0 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn: Nguyen Thi Thanh Van
Người gửi: nguyễn thị thanh vân
Ngày gửi: 06h:43' 18-06-2020
Dung lượng: 452.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – KHỐI 11
PHẦN 1. TRẮC NGHỆM ( 30 câu = 6,0 điểm)
Câu 1 :
Cho hàm số có đồ thị là (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng .
A.
B.
C.
D.
Câu 2 :
Cho hàm số Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiêm của phương trình y'' = 0 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 :
Cho tứ diện đều (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau). Số đo góc giữa hai đường thẳng và bằng
A.
.
B.
C.
D.
Câu 4 :
Cho hàm số có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm
A.
B.
C.
D.
Câu 5 :
Cho hàm số có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm (C) với trục tung là
A.
B.
y = 1
C.
D.
Câu 6 :
Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh và có . Góc giữa hai mặt phẳng và bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7 :
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 :
Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình : , trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi là:
A.
B.
C.
.
D.
.
Câu 9 :
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và BC = a. Trên đường thẳng qua A vuông góc với (ABC) lấy điểm S sao cho . Tính số đo góc giữa đường thẳng SB và (ABC) ?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 :
Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 11 :
Cho hàm số. Tìm hệ thức đúng:
A.. B..
C.. D..
Câu 12 :
Tìm để hàm số liên tục tại
A.
B.
C.
D.
Câu 13 :
Tìm m để hàm số có .
A.
B.
C.
m> 3
D.
-3Câu 14 :
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và đáy là hình thang vuông có đáy lớn AD gấp đôi đáy nhỏ BC, đồng thời cạnh bên AB = BC. Khi đó số mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông bằng bao nhiêu?
A.
3
B.
1.
C.
4
D.
2.
Câu 15 :
Tiếp tuyến tại A(1;2) của đồ thị (C) : y = x3 + x2 cắt (C) tại điểm B (B khác A). Tọa độ điểm B là:
A.
B(-3;-18)
B.
B(5;1)
C.
B(1;5)
D.
B(7;1)
Câu 16 :
Tìm để các hàm số liên tục tại
A.
1
B.
C.
D.
Câu 17 :
Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại tiếp điểm có hoành độ x = 4 là
A.
B.
C.
D.
Câu 18 :
Đạo hàm của hàm sốlà
A.
B.
C.
D.
Câu 19 :
Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng . Tính của góc giữa một mặt bên và một mặt đáy.
A.
B.
C.
D.
Câu 20 :
Số đường thẳng đi qua điểm A(2 ; 0) và tiếp xúc với đồ thị của hàm số là:.
A.
1
B.
2
C.
4
D.
0
Câu 21 :
Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = tanx bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 22 :
Đạo hàm của hàm số có biểu thức nào sau đây?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23 :
Cho hình chóp có đáy là hình vuông và . Gọi , , lần lượt là trung điểm của , và . Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Góc giữa và có số đo .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24 :
Tính đạo hàm của hàm số là. Hãy tính a+b+c?
A.
15
B.
-15
C.
-16
D.
16
Câu 25 :
Tìm m để hàm số f(x) = liên tục trên R.
A.
m = 2.
B.
m = 3
C.
m = 0
D.
m = 1.
Câu 26 :
Cho hình lập phương cạnh Khoảng cách từ đến bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 27 :
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Nếu và đường thẳng thì .
B.
Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì .
C.
Nếu đường thẳng thì vuông góc với hai đường thẳng trong .
D.
Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong .
Câu 28 :
Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức có dạng Khi đó bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29 :
Cho hình lập phương cạnh bằng Gọi là trung điểm của Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 30 :
Cho và là các số thực khác . Tìm hệ thức liên hệ giữa và để hàm số liên tục tại .
A.
B.
C.
.
D.
PHẦN 2. TỰ LUẬN ( 4,0 điểm)
Câu 31 ( 1,0 điểm). Tìm các giới hạn sau a) b)
Câu 32 ( 1,0 điểm).
a) Cho hàm số . Tìm m để
b) Tìm đạo hàm của các hàm số và
Câu 33 ( 1,0 điểm). Cho hàm số có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C)
a) tại điểm có hoành độ bằng 2 b) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:
Câu 34 ( 1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, và SA vuông góc với đáy, M là trung điểm của AB.
a) Tính góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MD, SC theo a.
PHẦN 1. TRẮC NGHỆM ( 30 câu = 6,0 điểm)
Câu 1 :
Cho hàm số có đồ thị là (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng .
A.
B.
C.
D.
Câu 2 :
Cho hàm số Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiêm của phương trình y'' = 0 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 :
Cho tứ diện đều (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau). Số đo góc giữa hai đường thẳng và bằng
A.
.
B.
C.
D.
Câu 4 :
Cho hàm số có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm
A.
B.
C.
D.
Câu 5 :
Cho hàm số có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm (C) với trục tung là
A.
B.
y = 1
C.
D.
Câu 6 :
Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh và có . Góc giữa hai mặt phẳng và bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7 :
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 :
Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình : , trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi là:
A.
B.
C.
.
D.
.
Câu 9 :
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và BC = a. Trên đường thẳng qua A vuông góc với (ABC) lấy điểm S sao cho . Tính số đo góc giữa đường thẳng SB và (ABC) ?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 :
Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 11 :
Cho hàm số. Tìm hệ thức đúng:
A.. B..
C.. D..
Câu 12 :
Tìm để hàm số liên tục tại
A.
B.
C.
D.
Câu 13 :
Tìm m để hàm số có .
A.
B.
C.
m> 3
D.
-3
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và đáy là hình thang vuông có đáy lớn AD gấp đôi đáy nhỏ BC, đồng thời cạnh bên AB = BC. Khi đó số mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông bằng bao nhiêu?
A.
3
B.
1.
C.
4
D.
2.
Câu 15 :
Tiếp tuyến tại A(1;2) của đồ thị (C) : y = x3 + x2 cắt (C) tại điểm B (B khác A). Tọa độ điểm B là:
A.
B(-3;-18)
B.
B(5;1)
C.
B(1;5)
D.
B(7;1)
Câu 16 :
Tìm để các hàm số liên tục tại
A.
1
B.
C.
D.
Câu 17 :
Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại tiếp điểm có hoành độ x = 4 là
A.
B.
C.
D.
Câu 18 :
Đạo hàm của hàm sốlà
A.
B.
C.
D.
Câu 19 :
Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng . Tính của góc giữa một mặt bên và một mặt đáy.
A.
B.
C.
D.
Câu 20 :
Số đường thẳng đi qua điểm A(2 ; 0) và tiếp xúc với đồ thị của hàm số là:.
A.
1
B.
2
C.
4
D.
0
Câu 21 :
Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = tanx bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 22 :
Đạo hàm của hàm số có biểu thức nào sau đây?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23 :
Cho hình chóp có đáy là hình vuông và . Gọi , , lần lượt là trung điểm của , và . Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Góc giữa và có số đo .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24 :
Tính đạo hàm của hàm số là. Hãy tính a+b+c?
A.
15
B.
-15
C.
-16
D.
16
Câu 25 :
Tìm m để hàm số f(x) = liên tục trên R.
A.
m = 2.
B.
m = 3
C.
m = 0
D.
m = 1.
Câu 26 :
Cho hình lập phương cạnh Khoảng cách từ đến bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 27 :
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Nếu và đường thẳng thì .
B.
Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì .
C.
Nếu đường thẳng thì vuông góc với hai đường thẳng trong .
D.
Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong .
Câu 28 :
Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức có dạng Khi đó bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29 :
Cho hình lập phương cạnh bằng Gọi là trung điểm của Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 30 :
Cho và là các số thực khác . Tìm hệ thức liên hệ giữa và để hàm số liên tục tại .
A.
B.
C.
.
D.
PHẦN 2. TỰ LUẬN ( 4,0 điểm)
Câu 31 ( 1,0 điểm). Tìm các giới hạn sau a) b)
Câu 32 ( 1,0 điểm).
a) Cho hàm số . Tìm m để
b) Tìm đạo hàm của các hàm số và
Câu 33 ( 1,0 điểm). Cho hàm số có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C)
a) tại điểm có hoành độ bằng 2 b) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:
Câu 34 ( 1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, và SA vuông góc với đáy, M là trung điểm của AB.
a) Tính góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MD, SC theo a.
 









Các ý kiến mới nhất