Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyen Thi Thanh Van
Người gửi: nguyễn thị thanh vân
Ngày gửi: 06h:43' 18-06-2020
Dung lượng: 452.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – KHỐI 11
PHẦN 1. TRẮC NGHỆM ( 30 câu = 6,0 điểm)
Câu 1 :
Cho hàm số có đồ thị là (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng .
A.

B.

C.

D.

Câu 2 :
Cho hàm số Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiêm của phương trình y'' = 0 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 :
Cho tứ diện đều (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau). Số đo góc giữa hai đường thẳng và bằng
A.
.
B.

C.

D.

Câu 4 :
Cho hàm số có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm  
A.

B.

C.

D.

Câu 5 :
Cho hàm số có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm (C) với trục tung là 
A.

B.
y = 1
C.

D.

Câu 6 :
Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh và có . Góc giữa hai mặt phẳng và bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 7 :
bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 8 :
Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình : , trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi là:
A.

B.

C.
.
D.
.
Câu 9 :
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và BC = a. Trên đường thẳng qua A vuông góc với (ABC) lấy điểm S sao cho . Tính số đo góc giữa đường thẳng SB và (ABC) ?
A.

B.

C.

D.

Câu 10 :
Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 11 :
Cho hàm số. Tìm hệ thức đúng:
A.. B..
C.. D..

Câu 12 :
Tìm để hàm số liên tục tại
A.

B.

C.

D.

Câu 13 :
Tìm m để hàm số có .
A.

B.

C.
m> 3
D.
-3Câu 14 :
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và đáy là hình thang vuông có đáy lớn AD gấp đôi đáy nhỏ BC, đồng thời cạnh bên AB = BC. Khi đó số mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông bằng bao nhiêu?
A.
3
B.
1.
C.
4
D.
2.
Câu 15 :
Tiếp tuyến tại A(1;2) của đồ thị (C) : y = x3 + x2 cắt (C) tại điểm B (B khác A). Tọa độ điểm B là:
A.
B(-3;-18)
B.
B(5;1)
C.
B(1;5)
D.
B(7;1)
Câu 16 :
Tìm để các hàm số liên tục tại
A.
1
B.

C.

D.

Câu 17 :
Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại tiếp điểm có hoành độ x = 4 là
A.

B.

C.

D.

Câu 18 :
Đạo hàm của hàm sốlà
A.

B.

C.

D.

Câu 19 :
Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng . Tính của góc giữa một mặt bên và một mặt đáy.
A.

B.

C.

D.

Câu 20 :
Số đường thẳng đi qua điểm A(2 ; 0) và tiếp xúc với đồ thị của hàm số là:.
A.
1
B.
2
C.
4
D.
0
Câu 21 :
Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = tanx bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 22 :
Đạo hàm của hàm số có biểu thức nào sau đây?
A.

B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23 :
Cho hình chóp có đáy là hình vuông và . Gọi , , lần lượt là trung điểm của , và . Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Góc giữa và có số đo .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24 :
Tính đạo hàm của hàm số là. Hãy tính a+b+c?
A.
15
B.
-15
C.
-16
D.
16
Câu 25 :
Tìm m để hàm số f(x) = liên tục trên R.
A.
m = 2.
B.
m = 3
C.
m = 0
D.
m = 1.
Câu 26 :
Cho hình lập phương cạnh Khoảng cách từ đến bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 27 :
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Nếu và đường thẳng thì .
B.
Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì .
C.
Nếu đường thẳng thì vuông góc với hai đường thẳng trong .
D.
Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong .
Câu 28 :
Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức có dạng Khi đó bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29 :
Cho hình lập phương cạnh bằng Gọi là trung điểm của Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng bao nhiêu?
A.

B.

C.

D.

Câu 30 :
Cho và là các số thực khác . Tìm hệ thức liên hệ giữa và để hàm số liên tục tại .
A.

B.

C.
.
D.

PHẦN 2. TỰ LUẬN ( 4,0 điểm)
Câu 31 ( 1,0 điểm). Tìm các giới hạn sau a) b)
Câu 32 ( 1,0 điểm).
a) Cho hàm số . Tìm m để
b) Tìm đạo hàm của các hàm số và
Câu 33 ( 1,0 điểm). Cho hàm số có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C)
a) tại điểm có hoành độ bằng 2 b) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:
Câu 34 ( 1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, và SA vuông góc với đáy, M là trung điểm của AB.
a) Tính góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MD, SC theo a.
 
Gửi ý kiến