Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Viết Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 14-03-2021
Dung lượng: 277.0 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NAM ĐỊNH
Năm học: 2020 - 2021
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày thi: 10 tháng 03 năm 2021


Câu 1 (2,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)  b) .
c) 4x2 +81 c) x5 + x - 1

Câu 2 (4,0 điểm). Cho biểu thức: 
a) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn biểu thức A?
b) Tìm giá trị của x để ?
c) Tính giá trị của A khi .

Câu 3 (3,0 điểm). Giải phương trình:
a)  b) 
c) 

Câu 4 (2,0 điểm). Cho tam giác ABC, trung tuyến AD, trọng tâm G. Đường thẳng d bất kỳ đi qua G và cắt AB, AC lần lượt tại M, N. Chứng minh rằng: .

Câu 5 (3,0 điểm).
a) Tìm x; y; z thỏa mãn phương trình sau:

b) Cho  và . Chứng minh rằng: .

Câu 6 (6,0 điểm). Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh DC lấy điểm E, trên tia đối của tia BC lấy điểm F sao cho .
a) Chứng minh  vuông cân.
b) Gọi I là trung điểm của EF. Chứng minh I thuộc BD.
c) Lấy K đối xứng với A qua I. Chứng minh tứ giác AEKF là hình vuông.

--------------Hết-------------





TRƯỜNG THCS NAM ĐỊNH
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Năm học 2020 - 2021
MÔN: TOÁN 8
(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)


I. Hướng dẫn chung
1. Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm đến đó.
2. Học sinh có thể sử dụng kết quả câu trước để làm câu sau.
3. Với bài hình, nếu hình vẽ sai hoặc không vẽ hình thì không chấm. Lời giải không khớp với hình vẽ thì không cho điểm.
4. Học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà đúng thì cho đủ điểm thành phần như hướng dẫn.

II. Hướng dẫn chi tiết:

Câu
Đáp án
Điểm



1 (2,0đ)
a) (1,0 điểm). 
0,5


 
0,25


 
0,25


b) (1,0 điểm). 
0,5


 
0,25


 
0,25



2 (4,0đ)
a) (2,0 điểm). ĐKXĐ: 
0,5






 
0,5


 
0,5


 
0,25


Vậy với  thì .
0,25


b) (1,0 điểm). Với 
0,25


 
0,25


 
0,25


Vậy với  thì 
0,25


c) (1,0 điểm). 
0,5


 
0,25


Với  thì A = 
0,25

3 (3,0đ)
a) (1,5 điểm). 




0,5



0,5



0,25


Vậy pt có tập nghiệm 
0,25


b) (1,5 điểm).  (ĐK: )




 
0,5


 
0,5


  
0,25


Vậy pt có tập nghiệm 
0,25

4 (2,0đ)
- Vẽ hình đúng






0,25









- Kẻ BE, CF//MN
0,25


- Trong , có 
0,25


- Trong , có 
0,25


- Chỉ ra được 
0,5



0,5

5 (2,0đ)
a) (1,5 điểm). 



 
0,5


  (*)
0,25


 Do:  với 
0,25


 Nên (*)
 
Gửi ý kiến