Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trọng
Ngày gửi: 22h:26' 13-04-2021
Dung lượng: 194.5 KB
Số lượt tải: 974
Số lượt thích: 0 người
Đề 1
Bài 1. Tính các giới hạn sau:
1)  2)  3) 
4)  5) lim
Bài 2. Cho hàm số: . Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 2.
Bài 3. Chứng minh rằng phương trình  có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (–2; 5).
Bài 4. Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1)  2)  3)  4) 
Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ( (ABCD) và SA = 2a.
1) Chứng minh ; 
2) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC).
3) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC))
Bài 6. Cho hàm số  (1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: .
. Đề 2
Bài 1: Tính các giới hạn sau:
a)  b)  c) 
Câu 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
b)  c)  d)  e) 
Câu 3: Cho . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 2.
Câu 4: Chứng minh rằng phương trình  luôn có nghiệm với mọi m.

Câu 5: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Gọi O là tâm của đáy ABCD.
a) Chứng minh rằng (SAC) ( (SBD), (SBD) ( (ABCD).
b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD) và từ điểm O đến mp(SBC).
c) Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC







Đề 3
Câu 1: Tìm giới hạn của các hàm số sau:
a)  b)  c) 
Câu 2: Cho hàm số . Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x = 5.
Câu 3: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a)  b)  c) 
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và có 
a) Chứng minh: BC ( (SAB).
b) Giả sử SA =  và AB = a, tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC).
c) Gọi AM là đường cao của (SAB, N là điểm thuộc cạnh SC. Chứng minh: (AMN) ( (SBC).

Câu 5. Chứng minh rằng phương trình  có ít nhất hai nghiệm nằm trong khoảng (–2; 5).
Câu 6. Cho hàm số  có đồ thị (C).
a) Tìm x sao cho .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(–1; –9).
Đề 4
Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a)  b) 
Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số  tại điểm x = 2.
Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)  b) 
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a, , .
a) Chứng minh rằng: mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC).
b) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng SC.
c) Tính góc giữa mặt phẳng (SBD) với mặt phẳng (ABCD).
Câu 5: Cho hàm số: .
a) Giải bất phương trình .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến đó song song với đt d: .
Câu 6.
1) Tìm 5 số hạng của một cấp số nhân gồm 5 số hạng, biết  và .
2) Tìm a để phương trình , biết rằng .

 
Gửi ý kiến