Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Phượng
Ngày gửi: 16h:45' 20-06-2021
Dung lượng: 20.2 KB
Số lượt tải: 318
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Phượng
Ngày gửi: 16h:45' 20-06-2021
Dung lượng: 20.2 KB
Số lượt tải: 318
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:25/4/2021
Ngày KT:
TIẾT 66, 67:
KIỂM TRA HỌC KỲ II
(Thực hành)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết khái niệm câu lệnh lặp, lặp với số lần chưa biết trước, lặp với số lần biết trước, làm việc với dãy số.
- Hiểu cách sử dụng câu lệnh Biết lựa chọn câu lệnh phù hợp với tình huống cụ thể.
- Giải thích được kết quả có được của chương trình khi sử dụng câu lệnh
- Chỉnh sửa câu lệnh trong chương trình.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đọc hiểu câu lệnh.
- Tính toán được số vòng lặp trong câu lệnh, làm việc với dãy số.
- Sửa lỗi và viết được chương trình của một số bài toán cơ bản.
3. Thái độ:
Nghiêm túc trong quá trình học.
4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:
- Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề.
- Năng lực tính toán.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo trình, đề bài.
2. Học sinh: Chuẩn bị kiến thức
III - PHƯƠNG PHÁP
- Hoạt động cá nhân, thực hành trên máy.
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1. Ổn định lớp:
2. Tiến trình
2.1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Câu lệnh lặp
C1
3.0
C2
2.0
2
5.0
Làm việc với dãy số
C3
5.0
1
1.0
Tổng
1
3.0
2
7.0
3
10
2.2 ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Gõ và chữa lỗi để chương trình sau dịch và chạy đúng:
Progam tinhtong ;
Uses CRT
Var i, : integer; tong: real;
Begin
Clrscr;
write(cho so tu nhien n:); Readln(‘n’);
tong=0;
i:=1;
while i<= n do
Begin
tong= tong+ i;
i: = i+1;
End;
writeln(` Tong can tim la: `, ‘tong’);
Readln;
End.
Câu 2: Ấn tổ hợp phím Ctr+F9 để chạy chương trình. Nhập vào từ bàn phím các giá trị đã cho và được kết quả như bảng dưới. Giải thích vì sao in ra màn hình được kết quả như vậy.
Nhập giá trị từ bàn phím
Kết quả in ra màn hình
N=5
Tong can tim la: 15
Câu 3 (5,0 điểm): Viết chương trình nhập điểm tổng kết cho N bạn trong lớp và in ra màn hình. Với N và điểm tổng kết được nhập từ bàn phím (sử dụng biến mảng).
2.3 ĐÁP ÁN+ THANG ĐIỂM
Câu
Đáp án
Điểm
1
(3,0 điểm)
Program tinhtong ;
Uses CRT;
Var i,n: integer; tong: real;
Begin
Clrscr;
write(‘cho so tu nhien n:’);
Readln(n);
Tong:=0;
i:=1;
while i<= n do
Begin
Tong:= tong+ i;
i: = i+1;
End;
writeln(` Tong can tim la: `, ‘tong’);
Readln;
End.
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
2
(2,0 điểm)
Ấn tổ hợp phím Ctr+F9 để chạy chương trình. Nhập vào từ bàn phím các giá trị đã cho và được kết quả như yêu cầu đề ra
Giải thích vì sao in ra màn hình được kết quả như vậy.
1,0
1,0
3
(5,0 điểm)
Program trung_binh;
Uses crt;
0,25
0,25
Var n, i: integer;
0,5
Diem: array[1..50] of real;
0,5
Begin
Clrscr;
Write
Ngày KT:
TIẾT 66, 67:
KIỂM TRA HỌC KỲ II
(Thực hành)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết khái niệm câu lệnh lặp, lặp với số lần chưa biết trước, lặp với số lần biết trước, làm việc với dãy số.
- Hiểu cách sử dụng câu lệnh Biết lựa chọn câu lệnh phù hợp với tình huống cụ thể.
- Giải thích được kết quả có được của chương trình khi sử dụng câu lệnh
- Chỉnh sửa câu lệnh trong chương trình.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đọc hiểu câu lệnh.
- Tính toán được số vòng lặp trong câu lệnh, làm việc với dãy số.
- Sửa lỗi và viết được chương trình của một số bài toán cơ bản.
3. Thái độ:
Nghiêm túc trong quá trình học.
4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:
- Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề.
- Năng lực tính toán.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo trình, đề bài.
2. Học sinh: Chuẩn bị kiến thức
III - PHƯƠNG PHÁP
- Hoạt động cá nhân, thực hành trên máy.
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1. Ổn định lớp:
2. Tiến trình
2.1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Câu lệnh lặp
C1
3.0
C2
2.0
2
5.0
Làm việc với dãy số
C3
5.0
1
1.0
Tổng
1
3.0
2
7.0
3
10
2.2 ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Gõ và chữa lỗi để chương trình sau dịch và chạy đúng:
Progam tinhtong ;
Uses CRT
Var i, : integer; tong: real;
Begin
Clrscr;
write(cho so tu nhien n:); Readln(‘n’);
tong=0;
i:=1;
while i<= n do
Begin
tong= tong+ i;
i: = i+1;
End;
writeln(` Tong can tim la: `, ‘tong’);
Readln;
End.
Câu 2: Ấn tổ hợp phím Ctr+F9 để chạy chương trình. Nhập vào từ bàn phím các giá trị đã cho và được kết quả như bảng dưới. Giải thích vì sao in ra màn hình được kết quả như vậy.
Nhập giá trị từ bàn phím
Kết quả in ra màn hình
N=5
Tong can tim la: 15
Câu 3 (5,0 điểm): Viết chương trình nhập điểm tổng kết cho N bạn trong lớp và in ra màn hình. Với N và điểm tổng kết được nhập từ bàn phím (sử dụng biến mảng).
2.3 ĐÁP ÁN+ THANG ĐIỂM
Câu
Đáp án
Điểm
1
(3,0 điểm)
Program tinhtong ;
Uses CRT;
Var i,n: integer; tong: real;
Begin
Clrscr;
write(‘cho so tu nhien n:’);
Readln(n);
Tong:=0;
i:=1;
while i<= n do
Begin
Tong:= tong+ i;
i: = i+1;
End;
writeln(` Tong can tim la: `, ‘tong’);
Readln;
End.
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
2
(2,0 điểm)
Ấn tổ hợp phím Ctr+F9 để chạy chương trình. Nhập vào từ bàn phím các giá trị đã cho và được kết quả như yêu cầu đề ra
Giải thích vì sao in ra màn hình được kết quả như vậy.
1,0
1,0
3
(5,0 điểm)
Program trung_binh;
Uses crt;
0,25
0,25
Var n, i: integer;
0,5
Diem: array[1..50] of real;
0,5
Begin
Clrscr;
Write
 









Các ý kiến mới nhất