Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phong
Ngày gửi: 16h:31' 23-10-2021
Dung lượng: 658.5 KB
Số lượt tải: 278
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phong
Ngày gửi: 16h:31' 23-10-2021
Dung lượng: 658.5 KB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích:
0 người
Kỳ thi: CKII 2021
Môn thi: CUỐI KII LÝ 12
0001: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
B. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.
C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
0002: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt
A. phôtôn. B. notron. C. prôtôn. D. êlectron.
0003: Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là
A. sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ.
B. hiện tượng quang điện xảy ra bên ngoai một chất bán dẫn.
C. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.
D. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.
0004: Chiếu một chùm sáng đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện . Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng
A. . B. . C. . D. .
0005: Electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng nếu
A. bước sóng của ánh sáng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định.
B. bước sóng của ánh sáng lớn.
C. tần số ánh sáng nhỏ.
D. cường độ của chùm sáng rất lớn.
0006: Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng để chế tạo
A. pin quang điện. B. luyện kim. C. mạch thu sóng. D. Phanh điện từ.
0007: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,40 μm. Phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng
A. 4,97.10−19 J. B. 4,97.10−17 J. C. 4,97.10−18 J. D. 4,97.10−20 J.
0008: Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10–19 J. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 0,58 µm. B. 0,43 µm. C. 0,50 µm. D. 0,30 µm.
0009: Công thoát electrôn của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 7,2.10-19J. Chiếu vào catôt lần lượt các bức xạ có bước sóng 1 = 0,16m , 2 = 0,20m , 3 = 0,25m , 4 = 0,30m Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là :
A. 1 , 2 , 3 . B. 1 , 2 C. 2 , 3 , 4 D. 1 , 2 ,4
0010: Để nguyên tử hidro hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn phải có năng lượng bằng năng lượng
A. của hiệu năng lượng ở hai trạng thái dừng bất kì. B. của một trong các trạng thái dừng.
C. của trạng thái dừng có năng lượng cao nhất. D. của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất.
0011: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Bohr?
A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của electron càng lớn.
B. Trong các trạng thái dừng, động năng của electron trong nguyên tử bằng không.
C. Khi trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
D. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
0012: Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hidro
A. tỉ lệ thuận với n2. B. tỉ lệ nghịch với n. C. tỉ lệ thuận với n. D. tỉ lệ nghịch với n2.
0013: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo K là r0.Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo N là
A. 16r0. B. 9r0. C. 4r0. D. 25r0.
0014: Đối với nguyên tử hiđrô, biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng (thứ n) của nó ( n là lượng tử số, r0 là bán kính của Bo)
A. r = n2r0 B. r = nr0 C. r2 = n2r0 D. r = n
0015: Theo mẫu nguyên tử Borh, bán kính quĩ đạo K của
Môn thi: CUỐI KII LÝ 12
0001: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
B. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.
C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
0002: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt
A. phôtôn. B. notron. C. prôtôn. D. êlectron.
0003: Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là
A. sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ.
B. hiện tượng quang điện xảy ra bên ngoai một chất bán dẫn.
C. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.
D. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.
0004: Chiếu một chùm sáng đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện . Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng
A. . B. . C. . D. .
0005: Electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng nếu
A. bước sóng của ánh sáng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định.
B. bước sóng của ánh sáng lớn.
C. tần số ánh sáng nhỏ.
D. cường độ của chùm sáng rất lớn.
0006: Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng để chế tạo
A. pin quang điện. B. luyện kim. C. mạch thu sóng. D. Phanh điện từ.
0007: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,40 μm. Phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng
A. 4,97.10−19 J. B. 4,97.10−17 J. C. 4,97.10−18 J. D. 4,97.10−20 J.
0008: Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10–19 J. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 0,58 µm. B. 0,43 µm. C. 0,50 µm. D. 0,30 µm.
0009: Công thoát electrôn của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 7,2.10-19J. Chiếu vào catôt lần lượt các bức xạ có bước sóng 1 = 0,16m , 2 = 0,20m , 3 = 0,25m , 4 = 0,30m Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là :
A. 1 , 2 , 3 . B. 1 , 2 C. 2 , 3 , 4 D. 1 , 2 ,4
0010: Để nguyên tử hidro hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn phải có năng lượng bằng năng lượng
A. của hiệu năng lượng ở hai trạng thái dừng bất kì. B. của một trong các trạng thái dừng.
C. của trạng thái dừng có năng lượng cao nhất. D. của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất.
0011: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Bohr?
A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của electron càng lớn.
B. Trong các trạng thái dừng, động năng của electron trong nguyên tử bằng không.
C. Khi trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
D. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
0012: Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hidro
A. tỉ lệ thuận với n2. B. tỉ lệ nghịch với n. C. tỉ lệ thuận với n. D. tỉ lệ nghịch với n2.
0013: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo K là r0.Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo N là
A. 16r0. B. 9r0. C. 4r0. D. 25r0.
0014: Đối với nguyên tử hiđrô, biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng (thứ n) của nó ( n là lượng tử số, r0 là bán kính của Bo)
A. r = n2r0 B. r = nr0 C. r2 = n2r0 D. r = n
0015: Theo mẫu nguyên tử Borh, bán kính quĩ đạo K của
 









Các ý kiến mới nhất