Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 21h:19' 03-11-2021
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 21h:19' 03-11-2021
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
Ma trận bài kiểm tra cuối HKII , lớp 3- môn Toán
Năm học: 2020-2021
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số và phép tính:
- Cộng, trừ các số có bốn chữ số có nhớ 2 lần không liên tiếp; nhân (chia) số có ba, bốn chữ số với (cho) số có một chữ số.
Số câu
4
1
1
1
4
3
Câu số
Câu
1,2,6,7
Câu
8
Câu 10
Câu 11
Số điểm
2
2
2
1,0
2
5,0
Đại lượng và đo đại lượng: Các đơn vị đo độ dài. Xem đồng hồ
Số câu
1
1
1
2
1
Câu số
Câu 3
Câu 9
Câu 5
Số điểm
0,5
1
1
1,5
1
Yếu tố hình học: Diện tích hình vuông
Số câu
1
1
Câu số
Câu 4
Số điểm
0,5
0,5
Tổng
Số câu
6
1
1
1
1
1
7
4
Số điểm
4,0
3,0
2.0
1,0
4,0
6,0
Ma trận đề kiểm tra cuối HKII, lớp 3- môn Tiếng Việt
Năm học: 2020-2021
*Đọc hiểu:
TT
CHỦ ĐỀ
MỨC 1
MỨC 2
MỨC 3
MỨC 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Đọc hiểu văn bản
Số câu
2
2
1
1
6
Câu số
1,2
4,6
3
5
Số điểm
1
1
0,5
1
3,5
2
Kiến thức
T.
Việt
Số câu
1
1
1
3
Câu số
7
8
9
Số điểm
0,5
1
1
2,5
Tổng số câu
3
2
1
1
1
1
9
Tổng số điểm
1,5
1
1
0,5
1
1
6
*Viết chính tả và viết đoạn văn:
TT
CHỦ ĐỀ
MỨC 1
MỨC 2
MỨC 3
MỨC 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Viết chính tả
1
1
Số điểm
4
4
2
Viết thư
1
1
Số điểm
6
6
Tổng số câu
1
1
2
Tổng số điểm
4
6
10
Trường Tiểu học Đức Hòa
Họ và tên :................................
Lớp : 3....
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : Toán - 3
Năm học : 2020 – 2021, Thời gian : 40 phút
Giám khảo
Giám thị
Điểm số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
Câu 1: Số liền trước số 69767 là:
A. 69768 B. 69765 C. 69766
Câu 2: Tìm x biết: x × 6 = 98724
A. x = 14564 B. x = 16454 C. x = 14654
Câu 3: Giá trị của biểu thức : 10302 + 2040 x 3 là :
A. 15440 B. 17440 C. 16440
Câu 4: Hình vuông có cạnh là 9 cm. Diện tích hình vuông là
Năm học: 2020-2021
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số và phép tính:
- Cộng, trừ các số có bốn chữ số có nhớ 2 lần không liên tiếp; nhân (chia) số có ba, bốn chữ số với (cho) số có một chữ số.
Số câu
4
1
1
1
4
3
Câu số
Câu
1,2,6,7
Câu
8
Câu 10
Câu 11
Số điểm
2
2
2
1,0
2
5,0
Đại lượng và đo đại lượng: Các đơn vị đo độ dài. Xem đồng hồ
Số câu
1
1
1
2
1
Câu số
Câu 3
Câu 9
Câu 5
Số điểm
0,5
1
1
1,5
1
Yếu tố hình học: Diện tích hình vuông
Số câu
1
1
Câu số
Câu 4
Số điểm
0,5
0,5
Tổng
Số câu
6
1
1
1
1
1
7
4
Số điểm
4,0
3,0
2.0
1,0
4,0
6,0
Ma trận đề kiểm tra cuối HKII, lớp 3- môn Tiếng Việt
Năm học: 2020-2021
*Đọc hiểu:
TT
CHỦ ĐỀ
MỨC 1
MỨC 2
MỨC 3
MỨC 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Đọc hiểu văn bản
Số câu
2
2
1
1
6
Câu số
1,2
4,6
3
5
Số điểm
1
1
0,5
1
3,5
2
Kiến thức
T.
Việt
Số câu
1
1
1
3
Câu số
7
8
9
Số điểm
0,5
1
1
2,5
Tổng số câu
3
2
1
1
1
1
9
Tổng số điểm
1,5
1
1
0,5
1
1
6
*Viết chính tả và viết đoạn văn:
TT
CHỦ ĐỀ
MỨC 1
MỨC 2
MỨC 3
MỨC 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Viết chính tả
1
1
Số điểm
4
4
2
Viết thư
1
1
Số điểm
6
6
Tổng số câu
1
1
2
Tổng số điểm
4
6
10
Trường Tiểu học Đức Hòa
Họ và tên :................................
Lớp : 3....
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : Toán - 3
Năm học : 2020 – 2021, Thời gian : 40 phút
Giám khảo
Giám thị
Điểm số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
Câu 1: Số liền trước số 69767 là:
A. 69768 B. 69765 C. 69766
Câu 2: Tìm x biết: x × 6 = 98724
A. x = 14564 B. x = 16454 C. x = 14654
Câu 3: Giá trị của biểu thức : 10302 + 2040 x 3 là :
A. 15440 B. 17440 C. 16440
Câu 4: Hình vuông có cạnh là 9 cm. Diện tích hình vuông là
 








Các ý kiến mới nhất