Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Mai Thị Hương
Ngày gửi: 14h:50' 02-03-2022
Dung lượng: 65.2 KB
Số lượt tải: 390
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Mai Thị Hương
Ngày gửi: 14h:50' 02-03-2022
Dung lượng: 65.2 KB
Số lượt tải: 390
Số lượt thích:
1 người
(lường anh dũng)
Đề 1
Bài 1. (1 điểm)
a. Viết theo mẫu:
25: hai mươi lăm 62: …………………………………
36: ………………………………. 45: …………………………………
91: ………………………………. 84: …………………………………
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị ………
Số 76 gồm 7 và 6 ………
Số 76 gồm 70 và 6 ………
Số 92 là số có hai chữ số ………
Số 92 gồm 2 chục và 9 đơn vị ………
Bài 2. (3 điểm)
a. Tính: 15 + 4 =…. 4 + 13 =…. 9 +7 =…. 6 + 6 =…. 19 - 9 = ….
b. Tính:
15 + 2 = ………
20 + 30 = ………
17 – 3 + 2 = …………
19 – 6 = ………
40 + 40 = ………
16 – 2 + 4 = …………
17 – 3 = ………
80 – 50 = ………
80 – 40 + 30 = ………
Bài 3.
a) Điền dấu ( >; <; = ) vào chỗ chấm (2 điểm)
18 …… 15
26 …… 32
77 …… 20 + 50
30 …… 20
47 …… 74
80 …… 60 + 30
90 …… 70
58 …… 52
18 …… 12 + 6
b) Điền số (1 điểm)
20 + …… = 70
90 - …… = 20
17 - …… = 15
…… - 6 = 12
Bài 4. (2 điểm) Giải bài toán sau:
Lan có 30 nhãn vở, Mai có 20 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?
Giải
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm)
a) Vẽ đoạn thẳng dài 8 cm.
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
b) - Vẽ và viết tên 3 điểm ở trong hình vuông.
- Vẽ và viết tên 4 điểm ở ngoài hình vuông.
/
Đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 số 2
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1đ)
20;.....;......; 23;.....;......;......;.....; 28;......;......;
31;.....;......;......;35;......;.......;......;.......;.......;......; 42
Bài 2: Viết số (theo mẫu ) (1 đ)
a) Hai mươi lăm: 25
b) 49: bốn chín
Năm mươi:......
55................
Ba mươi hai :....
21.................
Sáu mươi sáu:......
73.................
Bài 3: Đặt tính rồi tính (2đ)
20 + 30 40 + 50 80 – 40 17 – 5
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 4: Tính (2đ)
20 + 50 =
70 – 30 =
10 + 20 + 30 =
90 – 30 + 20 =
40 cm + 40 cm =
80 cm – 60cm =
Bài 5: Điền dấu >,<,= ? (2đ)
80......60
70 – 20.......40
50 – 20 ....30
60.......30 + 20
Bài 6: Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông. (0,5đ)
/
Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 10 lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ? (1,5đ)
Đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 số 3
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 3 điểm
a) Số liền trước số 13 là 12 b) Số liền sau số 21 là 20
c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị d) 16 < 10 + 5
e) Số 25 đọc là “Hai mươi lăm” g) 23 cm + 12 cm = 35 cm
Bài 2. Đặt tính rồi tính 2 điểm
24 + 15 10 + 9 12 – 2 90 – 40
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
Bài 3. Tính nhẩm 1,5 điểm
11 + 3 – 4 = ……. 15 – 2 + 3 = ………
17 – 5 – 1 = ……. 19 – 6 + 6 = ………
30 cm – 20 cm = …….. 12 cm + 6 cm = ……..
Bài 4. Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 2 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính? 1,5 điểm
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 5. Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó. 1 điểm
……………………………………………………………………………………
Bài 6. Hãy viết một số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 9. 1 điểm
…………………………………………………………………………..
Đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 số 4
Bài 1. (3 điểm)
a) Viết theo mẫu:
viết số
đọc số
đọc số
viết số
20
Bài 1. (1 điểm)
a. Viết theo mẫu:
25: hai mươi lăm 62: …………………………………
36: ………………………………. 45: …………………………………
91: ………………………………. 84: …………………………………
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị ………
Số 76 gồm 7 và 6 ………
Số 76 gồm 70 và 6 ………
Số 92 là số có hai chữ số ………
Số 92 gồm 2 chục và 9 đơn vị ………
Bài 2. (3 điểm)
a. Tính: 15 + 4 =…. 4 + 13 =…. 9 +7 =…. 6 + 6 =…. 19 - 9 = ….
b. Tính:
15 + 2 = ………
20 + 30 = ………
17 – 3 + 2 = …………
19 – 6 = ………
40 + 40 = ………
16 – 2 + 4 = …………
17 – 3 = ………
80 – 50 = ………
80 – 40 + 30 = ………
Bài 3.
a) Điền dấu ( >; <; = ) vào chỗ chấm (2 điểm)
18 …… 15
26 …… 32
77 …… 20 + 50
30 …… 20
47 …… 74
80 …… 60 + 30
90 …… 70
58 …… 52
18 …… 12 + 6
b) Điền số (1 điểm)
20 + …… = 70
90 - …… = 20
17 - …… = 15
…… - 6 = 12
Bài 4. (2 điểm) Giải bài toán sau:
Lan có 30 nhãn vở, Mai có 20 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?
Giải
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm)
a) Vẽ đoạn thẳng dài 8 cm.
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
b) - Vẽ và viết tên 3 điểm ở trong hình vuông.
- Vẽ và viết tên 4 điểm ở ngoài hình vuông.
/
Đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 số 2
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1đ)
20;.....;......; 23;.....;......;......;.....; 28;......;......;
31;.....;......;......;35;......;.......;......;.......;.......;......; 42
Bài 2: Viết số (theo mẫu ) (1 đ)
a) Hai mươi lăm: 25
b) 49: bốn chín
Năm mươi:......
55................
Ba mươi hai :....
21.................
Sáu mươi sáu:......
73.................
Bài 3: Đặt tính rồi tính (2đ)
20 + 30 40 + 50 80 – 40 17 – 5
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 4: Tính (2đ)
20 + 50 =
70 – 30 =
10 + 20 + 30 =
90 – 30 + 20 =
40 cm + 40 cm =
80 cm – 60cm =
Bài 5: Điền dấu >,<,= ? (2đ)
80......60
70 – 20.......40
50 – 20 ....30
60.......30 + 20
Bài 6: Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông. (0,5đ)
/
Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 10 lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ? (1,5đ)
Đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 số 3
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 3 điểm
a) Số liền trước số 13 là 12 b) Số liền sau số 21 là 20
c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị d) 16 < 10 + 5
e) Số 25 đọc là “Hai mươi lăm” g) 23 cm + 12 cm = 35 cm
Bài 2. Đặt tính rồi tính 2 điểm
24 + 15 10 + 9 12 – 2 90 – 40
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
Bài 3. Tính nhẩm 1,5 điểm
11 + 3 – 4 = ……. 15 – 2 + 3 = ………
17 – 5 – 1 = ……. 19 – 6 + 6 = ………
30 cm – 20 cm = …….. 12 cm + 6 cm = ……..
Bài 4. Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 2 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính? 1,5 điểm
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 5. Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó. 1 điểm
……………………………………………………………………………………
Bài 6. Hãy viết một số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 9. 1 điểm
…………………………………………………………………………..
Đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 số 4
Bài 1. (3 điểm)
a) Viết theo mẫu:
viết số
đọc số
đọc số
viết số
20
 








Các ý kiến mới nhất