Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN ĐÀ NẴNG 2021-2022
Người gửi: Phuong Thao
Ngày gửi: 07h:49' 29-04-2022
Dung lượng: 70.7 KB
Số lượt tải: 731
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Hóa học - Lớp 10
ĐỀ SỐ 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố halogen có số eletron ngoài cùng là
A. 7. B. 6. C. 5 D. 4.
Câu2: Tính chất hóa học không phải của các đơn chất halogen là
A. tính phi kim mạnh. B. tính oxi hóa mạnh.
C. tính khử mạnh. D. tính oxi hóa giảm từ F2 đến I2 .
Câu 3: 90% lượng lưu huỳnh sản xuất ra được dùng để
A. lưu hóa cao su. B. sản xuất chất tẩy trắng.
C. sản xuất axit sunfuric. D. sản xuất diêm.
Câu 4: Tính chất vật lý nào sau đây của khíSO2?
A.Màu vàng, không mùi. B. Không màu, không mùi.
C. Màu vàng, mùi trứng thối. D. Không màu, mùi hắc.
Câu 5:Khi đốt H2S trong không khí, hiện tượng là
A.ngọn lửa màu xanh nhạt B.ngọn lửa màu vàng.
C.có kết tủa màu vàng. D. ngọn lửa màu tím.
Câu 6: khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S, hiện tượng quan sát được là
A.dung dịch bị vẫn đục màu vàng B.dung dịch có màu vàng.
C. Không có hiện tượng gì xảy ra. D. có khí màu vàng bay lên
Câu 7: Tính chất vật lý nào sau đây củaH2SO4?
   A. Chất lỏng sánh như dầu.   B.không tan trong nước.    C.nhẹ hơn nước.     D. Dễ bay hơi.
Câu 8: Thuốc thử để phân biệt2 dung dịch HCl và H2SO4 là dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3. B. BaCl2. C. Na2CO3. D. MgCl2.
Câu 9: Quá trình sản xuất nào không có trong sản xuất H2SO4 trong công nghiệp là
A.Sản xuất SO2. B.Sản xuất SO3.
C.Hấp thụ SO3 bằng H2SO4. D.Hấp thụ SO3 bằng nước.
Câu 10: Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau : Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3 . Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 11: Cho 10 g Zn bột tác dụng với 100 ml dung dịch HCl1M. Tốc độ phản ứng hóa học tăng khi
A. thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 2MB.thay 10 g Zn bột bằng 10 g Zn viên.
C. thay 100 ml dd HCl 1M bằng 200ml dd HCl 1M. D.thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 0,2M.
Câu 12: Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng , vì nó
A. làm tăng nồng độ của các chất phản ứng. B. làm tăng nhiệt độ phản ứng.
C. làm giảm nhiệt độ phản ứng D. làm giảm năng lượng hoạt hóa của quá trình phản ứng.
Câu 13:Để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây?
A. Thời gian phản ứng. B. Tốc độ phản ứng.
C. Gia tốc phản ứng. D. Hiệu suất phản ứng.
Câu 14: Mô tả nào sau đây đúng khi phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng dừng lại.
B.nồng độ các chất trong phản ứng được giữ nguyên , nếu nhiệt độ không thay đổi
C. Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.D. Nhiệt độ của phản ứng không đổi.
Câu 15. Yếu tốnào làm cân bằng của phản ứng hóa học: CaCO3 (rCaO (r) + CO2 (k) ∆H>0 chuyển dịch theo chiều thuận là
A.Thêm CaCO3. B.tăng nhiệt độ. C. tăngáp suất. D.thêm chất xúc tác.
Câu 16: Khi cho cùng một lượng dung dịch H2SO4 vào hai cốc chứa CaCO3 có khối lượng bằng nhau. Ở cốc CaCO3 đã được nghiền mịn thấy khí thoát ra nhanh và mạnh hơn cốc CaCO3 dạng khối. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên là
A. nồng độ. B. nhiệt độ. C. áp suất. D. diện tích bề mặt tiếp xúc.
 
Gửi ý kiến