Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: vật lí 11
Người gửi: Phạm Bá Được
Ngày gửi: 11h:09' 24-05-2022
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Vật lí ; Lớp: 11
Thời gian: 45 phút
( Không kể thời gian giao đề )




I. PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Công thức xác định góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là
A. D = i1 – A
B. D = r1 + r2 – A
C. D = i1 + i2 – A
D. D = n(1 - A)

Câu 2: Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào
A. Điện tích của hạt mang điện.
B. Chiều chuyển động của hạt mang điện.

C. Chiều của đường sức từ.
D. Cả 3 yếu tố trên.

Câu 3: Đơn vị của suất điện động tự cảm là
A. vêbe (Wb)
B. vôn (V)
C. henry (H)
D. tesla (T)

Câu 4: Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là đúng?
A. Góc khúc xạ luôn nhỏ góc tới.
B. Góc khúc xạ có thể lớn góc tới.

C. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới
D. Góc khúc xạ luôn lớn góc tới.

Câu 5: Hai điểm P và Q gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ Q đến dòng điện bằng một phần ba lần khoảng cách từ P đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại Q và P là BQ và BP thì
A. BP = 9BQ
B. BQ = 9BP
C. BQ = 3B
D. BP = 3BQ

Câu 6: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là:
A. n21 = n1/n2
B. n12 = n1 – n2
C. n21 = n2 – n1
D. n21 = n2/n1 .

Câu 7: Chọn câu đúng. Tương tác giữa
A. hai dây dẫn song song không có dòng điện chạy qua là tác từ tương tác từ.

B. các chất điểm đứng yên là tác từ tương tác từ.

C. các điện tích đứng yên là tác từ tương tác từ.

D. hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn song song là tác từ tương tác từ.

Câu 8: Hạt điện tích q, khối lượng m, chuyển động với vận tốc vo vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B theo phương vuông góc với các đường sức từ. Công thức tính bán kính quỹ đạo chuyển động của hạt điện tích là
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 9: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là
A. 6 (V)
B. 16 (V)
C. 22 (V)
D. 10 (V)

Câu 10: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i và góc khúc xạ r có mối liên hệ là
A. i + r = 90o
B. i - r = 0o
C. i/r = 𝑛
D. r/I = n

Câu 11: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ không xuất hiện ở
A. động cơ điện
B. máy biến áp.
C. quạt điện.
D. bàn là điện.

Câu 12: Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn được xác định theo quy tắc
A. bàn tay trái.
B. mô men lực.
C. bàn tay phải.
D. hợp lực đồng quy.

Câu 13: Cho chiết suất của nước n = 4/3. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nước sâu 1,2 (m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước một khoảng là
A. 90 (cm)
B. 1 (m)
C. 80 (cm)
D. 1,5 (m)


Câu 14: Mạch kín có tiết diện S, trong từ trường đều. Công thức tính từ thông Φ qua mạch sẽ là
A. 
B. 

C. 
D. 

Câu 15: Mắt sẽ điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:
A: điểm cực viễn. B:
 
Gửi ý kiến