Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Phượng
Ngày gửi: 08h:24' 14-10-2022
Dung lượng: 537.9 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN SỐ 1
Câu 1: Cho

. Khi đó giá trị của a là:

Câu 2: Hàm số

A.

B.

B.

Câu 3 :Tìm tập hợp
tục tại

C.

D.

gồm tất cả giá trị của tham số thực

để hàm số

B.

C.

Câu 4: Cho phương trình

D.

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.

A. Phương trình

có nghiệm trong khoảng

B. Phương trình

vô nghiệm trên tập

C. Phương trình

có ít nhất hai nghiệm trong khoảng

D. Phương trình

có nghiệm trong khoảng

Câu 5: Cho hàm số

f ( x )= √ x 2 −4 . Chọn câu đúng trong các câu sau:

liên tục tại

.

A. Chỉ (I) và (III).

B. Chỉ (I).

Câu 6: Nếu

Câu 9:

gián đoạn tại

C. Chỉ (II).

thì

.

.

B.

.

.

B.

Kết quả

bằng:

A.

B.

.

Giới hạn
A. .

D. Chỉ (II) và (III).

bằng:
C.

Dãy số nào sau đây có giới hạn khác
A.

Câu 8:

(II)

liên tục trên đoạn [ −2;2 ] .

(III)

Câu 7:

liên

.

A.

A.

D.

liên tục trên khoảng nào trong các khoảng sau:

A.

(I)

C.

.

D.

?

.

C.

.

C.

.

.

D.

D. .

bằng
B. .

.

C.

.

D. .

.

Câu 10: Tính
A.
.

.
B.

.

C.

.

D.

.

B.

.

C. .

D.

.

.

C. .

D.

.

Câu 11: Tính giới hạn
A.

.

Câu 12:

bằng
A. .

B.

Câu 13: Cho hàm số

. Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A. Hàm số liên tục tại

. B. Hàm số liên tục tại

.

C. Hàm số liên tục tại

. D. Hàm số liên tục tại trên các khoảng

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số
A.

. B.

.C.

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.

.

B.

A.

C.

.

. Góc giữa hai đường thẳng
B.

C.

,

B. I là trung điểm của AB
C. Từ hệ thức

, ta suy ra ba vectơ

D. Vì

nên bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng

Câu 18: Cho hình hộp

,

,

đồng phẳng

. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D'
A'

C'
B'

D
A

.

C
B



D.


.
bằng

D.

Câu 17: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. I là trung điểm của AB

D.

tại điểm có hoành độ bằng

.

Câu 16:Cho hình lập phương

.

A.

.

C.

.

Câu 19: Cho hình lập phương

A.

.

B.

.

D.

.

. Số đo góc giữa hai véctơ

B.

Câu 20: Cho hình chóp

.

C.



.

D.



.

có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Góc giữa hai đường thẳng



bằng
A.

.

B.

Câu 21: Giá trị của tham số
A.

.

C.

.

D.

ℝ để giới hạn

.

tồn tại hữu hạn.

B.

C.

D.

Câu 22: Phương trình chuyển động của một chất điểm được biểu thị bởi công thức
, trong đó
và t tính bằng giây (s), S(t) tính bằng mét (m). Tìm gia tốc a của chất điểm tại thời điểm t = 5
A.

B.

Câu 23 : Cho

C. a= 38

D.

. Có bao nhiêu giá trị m để tồn tại duy nhất một tiếp tuyến với (C) đi qua
?

A.

B.

C.

Câu 24: Tính đạo hàm của hàm số

A.

.

.B.

.C.

Câu 25: Giá trị của giới hạn
A.

.

.

.D.

.

là?
B.

.

Câu 26: Giá trị của giới hạn
A.

D.

C.

.

D.

.

D.

.

là?
B.

.

C.

.

Câu 27: Tìm

để hàm số

liên tục tại

A. 1.

B.

.

C.

,

.

D.

Câu 28: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

biết tiếp tuyến vuông góc với đường

thẳng
A.

.

B.

.

C.

.

Câu 29: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.

.

B.

.

D.

tại điểm có hoành độ
C.

.

Câu 30: Một vật chuyển động có phương trình
giây. Gia tốc của vật tại thời điểm
A.

.

B.

.

C.

A.

.

, tại điểm

. Gọi

.

D.

.

có giá trị bằng:
C.

là trung điểm

. B.

.

, là thời gian tính bằng

B. 0.

Câu 32: Cho tứ diện

D.

là.

Câu 31: Đạo hàm của hàm số
A. 1.

.

.

D.

.

. Khẳng định nào sau đây đúng?

C.

.

D.

.

Câu 33: Cho lăng trụ tam giác ABC. A1B1C1. Hai đường chéo của mặt bên BB1C1C cắt nhau tại M. Biểu
thị

theo ba vectơ

;



.

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Cho hình chóp
cạnh

(

có đáy
không trùng với

là hình bình hành,
). Mặt phẳng

.

đi qua

Thiết diện tạo bởi mặt phẳng
và hình chóp

A. Hình tam giác.
B. Hình bình hành.
C. Hình thang.
Câu 35: Cho tứ diện
A.



lần lượt là trung điểm
.

B.

là điểm thuộc

và song song với
D. Hình thang vuông.

. Biểu thức nào sau đây đúng?
.

.

C.

.

Câu 36: Cho hàm số

D.

.

. Tập nghiệm của bất phương trình

A.

B.

C.


D.

Câu 37: Tính
A.

.

B.

.

C.

Câu 38: Cho

. Giá trị của

A.

.

B.

.

.

.

, với
trên

A. 0.

.

D.

.

thuộc khoảng nào?
C.

Câu 39: . Cho biết

D.

. Tập nghiệm của phương trình

có số phần tử là
B. 2.

C. 3.

D. 4

Câu 40: Tính đạo hàm của hàm số
A.

.

B.

.

Câu 41: Cho hàm số

C.

, với

. D.

.

là tham số. Số các giá trị nguyên của

để


A. vô số.
B. .
C. .
D. .
Câu 42:
Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều. Gọi M là trung điểm của
AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

B.

Câu 43: Cho hình chóp
Gọi

C.


là trung điểm

, tam giác
,

.

đường thẳng
A.

.

và hình chóp

B.

Câu 44: Cho hình chóp

vuông cân tại

là mặt phẳng qua

thiết diện tạo bởi mặt phẳng
A.

D.

.

.

và vuông góc với

Tính diện tích

.
C.

.




,

D.


.

. Tính góc giữa hai

.
B.

.

C.

.

D.

.

Câu 45: Cho hình chóp

có đáy là hình chữ nhật,

tạo với đáy một góc

. Gọi

vuông góc với đáy,

là trọng tâm của tam giác



. Tính khoảng cách từ

đến mặt phẳng
A.

.

B.

Câu 46: Cho hàm số

.

C.

có đồ thị là

. Gọi điểm

biết tiếp tuyến của
biệt

và tam giác

của
A.

tại điểm

D.

với

là điểm thuộc

cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân

có trọng tâm

nằm trên đường thẳng

. Hỏi giá trị

bằng bao nhiêu?
.

B.

Câu 47: Cho hàm số

.

A.

.

B.

Câu 48: Cho hàm số

C.

có đồ thị

có đúng một tiếp tuyến của

và điểm
đi qua

.

D.

. Gọi

.

là tập tất cả các giá trị của

. Tổng bình phương các phần tử của tập

.

C.

có đạo hàm trên

. Đồ thị hàm số

Hàm số
sau?

.

D.

để

bằng

.

như hình vẽ bên dưới.

có giá trị đạo hàm dương trên khoảng nào trong các khoảng

A.

.

B.

.

C.

Câu 49: Cho hình lăng trụ đứng
Cạnh bên
bởi 2 mặt phẳng
A.

.

.

có đáy

.

B.

.

là tam giác vuông tại A và

. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của


D.


. Tính cosin của góc tạo

.
.

C.

.

.

D.

.

Câu 50: Cho hình chóp
sao cho

có đáy
. Biết

cách giữa đường thẳng
A.

.

là tam giác đều cạnh

. Gọi

là một điểm nằm trên cạnh

vuông góc với mặt phẳng đáy và

, Tính khoảng


B.

.

C.

.

D.

.
 
Gửi ý kiến