Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Tuấn
Ngày gửi: 09h:02' 19-02-2023
Dung lượng: 291.9 KB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Tuấn
Ngày gửi: 09h:02' 19-02-2023
Dung lượng: 291.9 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 6
Môn: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ 6
Thời gian: 90 phút (2 tiết)
a. Khung ma trận đề
Tổng
%
điểm
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Thông hiểu
Nhận biết
TNK
Q
TL
TNK
Q
TL
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNK
Q
TL
Phân môn Địa lí
1
Nội dung 1:
NƯỚC
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
Các
thành
phần chủ yếu
của
thuỷ
quyển
Nội
1TN
dung 2
Sông, hồ và
việc sử dụng
nước sông,
hồ
1/2T
La
1/2TL
*b
1TN*
Nội dung 3:
2
ĐẤT VÀ
SINH
VẬT
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
Nước ngầm
và băng hà
Các nhân tố
hình thành
đất
Một số nhóm
đất điển hình
ở các đới
thiên nhiên
trên Trái Đất
Sự phân bố
các đới thiên
nhiên
22.5
%
2.25đ
1TN*
1TN
7.5%
0.75
đ
1TN*
1TN*
Phân môn Lịch sử
1
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
2
ĐÔNG
NAM Á
TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
Nội dung 1:
Trung Quốc
Nội dung 2:
Hy Lạp và
La Mã
Nội dung 1:
Khái lược về
khu vực Đông
Nam Á
Nội dung 2:
Các vương
1TN
2TN*
1TN*
1TN*
1TN
1 TL
1TN
1/2
TL*
1/2TL
*
47.5
%
4.75đ
5%
0.5đ
3
GIÁP
CÔNG
NGUYÊ
N ĐẾN
THẾ KỈ
X
VIỆT
NAM TỪ
KHOẢN
G THẾ
KỈ VII
TRƯỚC
CÔNG
NGUYÊ
N ĐẾN
ĐẦU
THẾ KỈ
X
quốc cổ ở
Đông Nam
Á
Nhà
nước
Văn Lang,
Âu Lạc
1TN*
1TL
Tổng hợp chung
1TN
40%
30%
17.5
%
1.75đ
1TN
20%
10%
100%
b. Bảng đặc tả.
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận
Nhận
hiểu
Vận dụng
dụng
biết
cao
Phân môn Địa lí
1
NƯỚC
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
Nội dung 1:
Các
thành
phần chủ yếu
của
thuỷ
quyển.
Nội
dung
2
Sông, hồ và
việc sử dụng
nước sông, hồ.
Nội
dung
3:
Nước ngầm và
băng hà.
2
ĐẤT VÀ
SINH
VẬT
TRÊN
TRÁI
- Các nhân tố
hình thành đất
- Một số nhóm
đất điển hình ở
các đới thiên
Nhận biết
– Kể được tên được các
thành phần chủ yếu của
thuỷ quyển.
- Kể tên được các bộ phận
của hệ thống sông.
Thông hiểu
- Mô tả quá trình hình
thành băng hà .
Vận dụng
– Nêu được tầm quan trọng
của việc sử dụng tổng hợp
nước sông, hồ.
– Nêu được tầm quan trọng
của nước ngầm và băng hà.
Nhận biết
– Kể được tên và xác định
được trên bản đồ một số
nhóm đất điển hình
ở vùng nhiệt đới hoặc ở
1TN
(0.25đ)
1/2TL a
(1.0đ)
1TN*
(0.25đ)
1/2TL* b
(0.5đ)
1TN*
(0.25đ)
1TN*
(0.25đ)
1TN
(0.25đ)
ĐẤT
nhiên trên Trái
Đất
- Sự phân bố
các đới thiên
nhiên
vùng ôn đới.
Thông hiểu
– Trình bày được một số
nhân tố hình thành đất.
Vận dụng
– Nêu được ví dụ về sự đa
dạng của thế giới sinh vật ở
lục địa và ở đại dương.
Số câu/ loại câu
1TN*
(0.25đ)
2 câu
TNKQ
1/2TL câu
(a)
2 câu TN
2TN
1/2 câu (b)
TL
Phân môn Lịch sử
1
2
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
ĐÔNG
NAM Á
TỪ
Nội dung 1:
Trung Quốc
Nhận biết
– Nêu được những thành tựu
cơ bản của nền văn minh
Trung Quốc
Thông hiểu
– Giới thiệu được những đặc
điểm về điều kiện tự nhiên
của Trung Quốc cổ đại.
– Mô tả được sơ lược quá
trình thống nhất và sự xác lập
chế độ phong kiến ở Trung
Quốc dưới thời Tần Thuỷ
Hoàng
Vận dụng
– Xây dựng được đường thời
gian từ đế chế Hán, Nam Bắc
triều đến nhà Tuỳ.
Nội dung 2: Hy Nhận biết
Lạp và La Mã – Trình bày được tổ chức nhà
nước thành bang, nhà nước đế
chế ở Hy Lạp và La Mã
– Nêu được một số thành tựu
văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp,
La Mã.
Vận dụng
– Nhận xét được tác động về
điều kiện tự nhiên đối với sự
hình thành, phát triển của nền
văn minh Hy Lạp và La Mã.
Vận dụng cao
- Liên hệ được một số thành
tựu văn hoá tiêu biểu của Hy
Lạp, La Mã có ảnh hưởng đến
hiện nay
Nội dung 1: Nhận biết
Khái lược về – Trình bày được sơ lược về vị
khu vực Đông trí địa lí của vùng Đông Nam Á.
1TN
(0.25đ)
1TN
(0.25đ)
1 TL
(2.0 đ)
1TN
(0.25đ)
2TN*
(0.5đ)
1/2 TL*
1.0đ
1/2TL*
0.5 đ
1TN
(0.25đ)
3
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
GIÁP
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN THẾ
KỈ X
VIỆT
NAM TỪ
KHOẢNG
THẾ KỈ
VII
TRƯỚC
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN
ĐẦU THẾ
KỈ X
Nam Á
Nội dung 2:
Các
vương
quốc cổ ở
Đông Nam Á
Nhận biết
– Nêu được sự hình thành và
phát triển ban đầu của các
vương quốc phong kiến từ thế
kỉ VII đến thế kỉ X ở Đông
Nam Á.
Nhà nước Văn Nhận biết
Lang, Âu Lạc – Nêu được khoảng thời gian
thành lập của nước Văn Lang,
Âu Lạc
– Trình bày được tổ chức nhà
nước của Văn Lang, Âu Lạc.
Thông hiểu
– Mô tả được đời sống vật
chất và tinh thần của cư dân
Văn Lang, Âu Lạc
Vận dụng
- Xác định được phạm vi
không gian của nước Văn
Lang, Âu Lạc trên bản đồ
hoặc lược đồ.
1TN*
(0.25đ)
1TN
(0.25đ)
1TL
(1.0đ)
1TN
0.25đ
1TN
(0.25đ)
Số câu/ loại câu
6 câu
TNKQ
1TL
2 câu TN
1 câu TL
2TN
1/2 câu TL
1/2 câu
(b) TL
Tổng hợp chung
40%
30%
20%
10%
Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (2022- 2023)
Họ và tên: ………………………..
MÔN:Lịch Sử Và Địa Lí 6
Lớp: ………………………………
Thời gian:90 Phút
Điểm
Lời phê của thầy
ĐỀ KIỂM GIỮA KÌ (KÌ II)
Môn: Lịch sử và Địa lí, Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút; không tính thời gian phát đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Câu 1. Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là từ
A. các dòng sông lớn.
B. các loài sinh vật.
C. biển và đại dương.
D. ao, hồ, vũng vịnh.
Câu 2. Quan sát hình dưới đây, hãy chọn các từ đã cho vào ô trống để hoàn thành sơ đồ thể
hiện quá trình hình thành băng hà ?
A. Bông tuyết-> tuyết hạt-> tuyết hạt bị nén-> băng hà.
B. Bông tuyết -> Tuyết hạt bị nén -> Tuyết hạt -> Băng hà.
C. Tuyết hạt bị nén -> Băng hà ->Tuyết hạt -> Bông tuyết.
D. Tuyết hạt ->Băng hà -> Tuyết hạt bị nén ->Bông tuyết
Câu 3. Nội dung nào sau đây chứng minh hành động tiết kiệm nước của em?
A. Tắt nước khi không sử dụng, tận dụng nước vừa rửa rau đem ra tưới cây.
B. Mở nước trong khi không sử dụng, sinh hoạt và sản xuất hằng ngày.
C. Không tận dụng nước rửa rau, sau đó đổ đi mà không đem ra tưới cây .
D. Mở nước to để rửa tay chân, rửa rau, rửa chèn thoải mái.
Câu 4. Một số nhóm đất điển hình trên thế giới như :
A. Đất đỏ vàng nhiệt đới, đất xám hoang mạc và bán hoang mạc, đất khác và
đất pốtdôn.
B. Đất pốtdôn, đất xám hoang mạc và bán hoang mạc, đất đen thảo nguyên ôn đới và đất
khác.
C. Đất pốtdôn, đất đen thảo nguyên ôn đới, đất đỏ vàng nhiệt đới, đất xám hoang mạc và
bán hoang mạc, đất khác.
D. Đất đỏ vàng nhiệt đới, đất đen thảo nguyên ôn đới ,đất xám hoang mạc và bán hoang
mạc.
Câu 5. Địa hình có tác động vào quá trình hình thành đất như thế nào?
A. Ảnh hưởng đến tích lũy mùn của đất.
B. Quyết định thành phần của đất.
C. Quyết định tuổi của đất.
D. Làm cho đất tốt lên hay xấu đi.
Câu 6. Tại sao động vật ít phụ thuộc vào khí hậu hơn thực vật?
A. Vì động vật ít thích nghi với khí hậu hơn thực vật.
B. Vì động vật có sức chịu đựng dẻo dai hơn thực vật.
C. Vì động vật có thể di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
D. Vì thực vật thích nghi với các yếu tố khí hậu.
Câu 7. Vạn Lí Trường Thành là công trình nổi tiếng của quốc gia nào?
A. Lưỡng Hà.
B. Hy Lạp.
C. Ấn Độ.
D. Trung Quốc.
Câu 8. Điều kiện tự nhiên ở lưu vực Hoàng Hà và Trường Giang tạo điều kiện cho sự phát triển
của ngành kinh tế nào dưới đây?
A. Thủ công nghiệp.
B. Nông nghiệp. C. Thương nghiệp.
D. Dịch vụ.
Câu 9: Từ nhà Hán đến nhà Tùy, lịch sử Trung Quốc lần lượt trải qua các thời kì và triều
đại nào?
A. Nhà Hán => Thời Tam Quốc => nhà Tấn, thời Nam - Bắc triều => nhà Tùy.
B. Nhà Tấn => thời Tam Quốc => nhà Hán => Nam - Bắc triều => nhà Tùy.
C. Thời Nam - Bắc triều => thời Tam Quốc => nhà Tấn => nhà Tùy => nhà Hán.
D. Nhà Hán => Nam - Bắc triều => nhà Tùy => nhà Tấn => thời Tam Quốc.
Câu 10: Khi mới thành lập La Mã chỉ là
A. nước hùng mạnh.
B. một nước rộng lớn.
C. một thành bang.
D. một nước nhỏ.
Câu 11: Người Hy Lạp cổ đại sáng tạo ra hệ thống chữ viết gồm
A. 24 chữ viết.
B. 25 chữ viết.
C. 26 chứ viết.
D. 27 chữ viết.
Câu 12: Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía
A. đông của châu Á.
B. tây nam của châu Á.
C. đông bắc của châu Á.
D. đông nam của châu Á.
Câu 13: Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X, tại lưu vực sông I-ra-oa-đi các vương quốc phong kiến
của tộc người nào đã được hình thành>
A. Người Miến. B. Người Môn.
C. Người Khơ-me.
D. Người Mã Lai.
Câu 14: Nhà nước Văn Lang được hình thành vào
A. Thế kỷ thứ VI TCN.
B. Thế kỷ thứ VII TCN.
C. Thế kỷ thứ V TCN.
D. Thế kỷ thứ IV TCN.
Câu 15: Truyện bánh chưng - bánh giầy cho ta biết tục lệ gì của cư dân Văn Lang?
A. Tục thờ cúng tổ tiên.
B. Tục thờ cúng thần linh.
C. Lễ hội truyền thống.
D. Tục thờ cúng mùa vụ.
Câu 16: So với thời vua Hùng thì thời An Dương Vương quyền hành của vua và tổ chức
nhà nước như thế nào?
A. Quyền hành cao hơn, bộ máy nhà nước như nhau.
B. Quyền hành cao hơn, bộ máy nhà nước chặt chẽ hơn.
C. Quyền hành ngang nhau và bộ máy nhà nước như nhau.
D. Quyền hành như nhau, bộ máy nhà nước chặt chẽ hơn.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm)
a. Hệ thống sông gồm có các bộ phận nào? Nêu rõ các bộ phận đó?
b. Liên hệ với thực tế em hãy cho biết, sông ngòi có vai trò như thế nào đối với sinh
hoạt và sản xuất của con người?
Câu 2: (2.0 điểm)
Tần Thủy Hoàng đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến như thế nào?
Câu 3: (1.0 điểm)
Hãy trình bày về tổ chức bộ máy của nhà nước Văn Lang?
Câu 4: (1.5 điểm)
a. Điều kiện tự nhiên tác động thế nào đến sự phát triển của Hi Lạp cổ đại?
b. Hãy kể tên một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp hoặc La Mã cổ đại còn
ảnh hưởng đến ngày nay?
III. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
A. TRẮC NGHIỆM
(4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
A
A
C
A
C
D
Câu
9
10 11 12 13 14 15
Đáp án
A
C
A
D
A
B
A
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Câu 1
(1,5 điểm)
8
B
16
B
(6,0 điểm)
Nội dung
a. Hệ thống sông gồm có: Sông chính, phụ lưu và chi lưu
Phụ lưu là các sông đổ vào sông chính vào một con sông
chính
Chi lưu là các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông
chính.
Sông chính là dòng sông lớn nhất được nhận nước từ các
phụ lưu và thoát nước ra thông qua các chi lưu.
b. Sông có vai trò to lớn đối với sinh hoạt và sản xuất của con
người:
Cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất, đặc biệt là sản
xuất nông nghiệp.
Điểm
1.0
0,25
0,25
0,5
0,5
Cho phép khai khác các nguồn lợi thuỷ sản.
Cung cấp nước sinh hoạt và tưới tiêu cho người dân
Tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản.
Phát triển giao thông đường thuỷ.
Điều hoà nhiệt độ.
Tạo cảnh quan mội trường…
Tuy nhiên, bên cạnh đó sông cũng mang đến một số khó khăn cho
con người nhất là lũ lụt.
Tần Thủy Hoàng đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến
như thế nào?
2.0
Nửa sau thế kỉ II TCN, nước Tần mạnh lên, lần lượt đánh bại các
nước khác và thống nhất Trung Quốc vào năm 221 TCN. Cụ thể:
0.75
•
Câu 2
(2,0 điểm) •
Năm 221 TCN nước Tề bị nước Tần thôn tính
0.25
Năm 222 TCN nước Yên bị nước Tần thôn tính
0.25
•
Năm 223 TCN nước Sở bị nước Tần thôn tính
•
Năm 225 TCN nước Ngụy bị nước Tần thôn tính
•
Năm 228 TCN nướcTriệu bị nước Tần thôn tính
Hãy trình bày về tổ chức bộ máy của nhà nước Văn Lang?
Đứng đầu nhà nước là Hùng Vương. Hùng Vương nắm mọi quyền
Câu 3
(1,0 điểm) hành.
Dưới vua được chia thành 15 bộ. Đứng đầu mỗi bộ là Lạc tướng.
Dưới bộ là chiềng, chạ. Đứng đầu chiềng, chạ là Bồ chính.
a. Điều kiện tự nhiên tác động thế nào đến sự phát triển của Hi
Câu 4
(1,5 điểm) Lạp cổ đại?
Nằm ở phía nam bán đảo Ban-căng, các đảo trong vùng
biển E-gie và miền ven biển phía tây Tiểu Á. Địa hình chủ
yếu là đồi núi, đất đai khô cằn thuận lợi cho trồng nho và ô
liu
Nhiều khoáng sản như đồng, sắt, vàng, bạc, đá cẩm thạch
giúp phát triển các ngành nghề như luyện kim, làm đồ gốm,
chế tác đá
Khí hậu ấm áp với nhiều ngày nắng trong năm thuận lợi
cho các hoạt động kinh tế và sinh hoạt văn hóa của người
dân
Đường bở biển dài, phía đông khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh
khí gió tạo nên các cảng biển tự nhiên thuận tiện cho giao
thương buôn bán
0.25
0.25
0.25
1.0
0,25
0.5
0.25
1.0
b. Hãy kể tên một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp hoặc
La Mã cổ đại còn ảnh hưởng đến ngày nay?
Người Hy Lạp và La Mã đã sáng tạo ra hệ chữ cái La-tinh
(A, B, C...) và chữ số La Mã mà ngày nay chúng ta đang sử
dụng.
Người Hy Lạp và La Mã đã biết làm lịch dựa trên sự di
chuyển của Trái Đất xung quanh Mặt Trời Đó là dương
lịch.
Y học: Ở Hy Lạp, thầy thuốc Hippocrates đã chữa bệnh
bằng biện pháp uống thuốc hoặc phẫu thuật, được mệnh
danh là “Cha đẻ của y học Phương Tây”
…..
0.5
Môn: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ 6
Thời gian: 90 phút (2 tiết)
a. Khung ma trận đề
Tổng
%
điểm
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Thông hiểu
Nhận biết
TNK
Q
TL
TNK
Q
TL
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNK
Q
TL
Phân môn Địa lí
1
Nội dung 1:
NƯỚC
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
Các
thành
phần chủ yếu
của
thuỷ
quyển
Nội
1TN
dung 2
Sông, hồ và
việc sử dụng
nước sông,
hồ
1/2T
La
1/2TL
*b
1TN*
Nội dung 3:
2
ĐẤT VÀ
SINH
VẬT
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
Nước ngầm
và băng hà
Các nhân tố
hình thành
đất
Một số nhóm
đất điển hình
ở các đới
thiên nhiên
trên Trái Đất
Sự phân bố
các đới thiên
nhiên
22.5
%
2.25đ
1TN*
1TN
7.5%
0.75
đ
1TN*
1TN*
Phân môn Lịch sử
1
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
2
ĐÔNG
NAM Á
TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
Nội dung 1:
Trung Quốc
Nội dung 2:
Hy Lạp và
La Mã
Nội dung 1:
Khái lược về
khu vực Đông
Nam Á
Nội dung 2:
Các vương
1TN
2TN*
1TN*
1TN*
1TN
1 TL
1TN
1/2
TL*
1/2TL
*
47.5
%
4.75đ
5%
0.5đ
3
GIÁP
CÔNG
NGUYÊ
N ĐẾN
THẾ KỈ
X
VIỆT
NAM TỪ
KHOẢN
G THẾ
KỈ VII
TRƯỚC
CÔNG
NGUYÊ
N ĐẾN
ĐẦU
THẾ KỈ
X
quốc cổ ở
Đông Nam
Á
Nhà
nước
Văn Lang,
Âu Lạc
1TN*
1TL
Tổng hợp chung
1TN
40%
30%
17.5
%
1.75đ
1TN
20%
10%
100%
b. Bảng đặc tả.
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận
Nhận
hiểu
Vận dụng
dụng
biết
cao
Phân môn Địa lí
1
NƯỚC
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
Nội dung 1:
Các
thành
phần chủ yếu
của
thuỷ
quyển.
Nội
dung
2
Sông, hồ và
việc sử dụng
nước sông, hồ.
Nội
dung
3:
Nước ngầm và
băng hà.
2
ĐẤT VÀ
SINH
VẬT
TRÊN
TRÁI
- Các nhân tố
hình thành đất
- Một số nhóm
đất điển hình ở
các đới thiên
Nhận biết
– Kể được tên được các
thành phần chủ yếu của
thuỷ quyển.
- Kể tên được các bộ phận
của hệ thống sông.
Thông hiểu
- Mô tả quá trình hình
thành băng hà .
Vận dụng
– Nêu được tầm quan trọng
của việc sử dụng tổng hợp
nước sông, hồ.
– Nêu được tầm quan trọng
của nước ngầm và băng hà.
Nhận biết
– Kể được tên và xác định
được trên bản đồ một số
nhóm đất điển hình
ở vùng nhiệt đới hoặc ở
1TN
(0.25đ)
1/2TL a
(1.0đ)
1TN*
(0.25đ)
1/2TL* b
(0.5đ)
1TN*
(0.25đ)
1TN*
(0.25đ)
1TN
(0.25đ)
ĐẤT
nhiên trên Trái
Đất
- Sự phân bố
các đới thiên
nhiên
vùng ôn đới.
Thông hiểu
– Trình bày được một số
nhân tố hình thành đất.
Vận dụng
– Nêu được ví dụ về sự đa
dạng của thế giới sinh vật ở
lục địa và ở đại dương.
Số câu/ loại câu
1TN*
(0.25đ)
2 câu
TNKQ
1/2TL câu
(a)
2 câu TN
2TN
1/2 câu (b)
TL
Phân môn Lịch sử
1
2
XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
ĐÔNG
NAM Á
TỪ
Nội dung 1:
Trung Quốc
Nhận biết
– Nêu được những thành tựu
cơ bản của nền văn minh
Trung Quốc
Thông hiểu
– Giới thiệu được những đặc
điểm về điều kiện tự nhiên
của Trung Quốc cổ đại.
– Mô tả được sơ lược quá
trình thống nhất và sự xác lập
chế độ phong kiến ở Trung
Quốc dưới thời Tần Thuỷ
Hoàng
Vận dụng
– Xây dựng được đường thời
gian từ đế chế Hán, Nam Bắc
triều đến nhà Tuỳ.
Nội dung 2: Hy Nhận biết
Lạp và La Mã – Trình bày được tổ chức nhà
nước thành bang, nhà nước đế
chế ở Hy Lạp và La Mã
– Nêu được một số thành tựu
văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp,
La Mã.
Vận dụng
– Nhận xét được tác động về
điều kiện tự nhiên đối với sự
hình thành, phát triển của nền
văn minh Hy Lạp và La Mã.
Vận dụng cao
- Liên hệ được một số thành
tựu văn hoá tiêu biểu của Hy
Lạp, La Mã có ảnh hưởng đến
hiện nay
Nội dung 1: Nhận biết
Khái lược về – Trình bày được sơ lược về vị
khu vực Đông trí địa lí của vùng Đông Nam Á.
1TN
(0.25đ)
1TN
(0.25đ)
1 TL
(2.0 đ)
1TN
(0.25đ)
2TN*
(0.5đ)
1/2 TL*
1.0đ
1/2TL*
0.5 đ
1TN
(0.25đ)
3
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
GIÁP
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN THẾ
KỈ X
VIỆT
NAM TỪ
KHOẢNG
THẾ KỈ
VII
TRƯỚC
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN
ĐẦU THẾ
KỈ X
Nam Á
Nội dung 2:
Các
vương
quốc cổ ở
Đông Nam Á
Nhận biết
– Nêu được sự hình thành và
phát triển ban đầu của các
vương quốc phong kiến từ thế
kỉ VII đến thế kỉ X ở Đông
Nam Á.
Nhà nước Văn Nhận biết
Lang, Âu Lạc – Nêu được khoảng thời gian
thành lập của nước Văn Lang,
Âu Lạc
– Trình bày được tổ chức nhà
nước của Văn Lang, Âu Lạc.
Thông hiểu
– Mô tả được đời sống vật
chất và tinh thần của cư dân
Văn Lang, Âu Lạc
Vận dụng
- Xác định được phạm vi
không gian của nước Văn
Lang, Âu Lạc trên bản đồ
hoặc lược đồ.
1TN*
(0.25đ)
1TN
(0.25đ)
1TL
(1.0đ)
1TN
0.25đ
1TN
(0.25đ)
Số câu/ loại câu
6 câu
TNKQ
1TL
2 câu TN
1 câu TL
2TN
1/2 câu TL
1/2 câu
(b) TL
Tổng hợp chung
40%
30%
20%
10%
Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (2022- 2023)
Họ và tên: ………………………..
MÔN:Lịch Sử Và Địa Lí 6
Lớp: ………………………………
Thời gian:90 Phút
Điểm
Lời phê của thầy
ĐỀ KIỂM GIỮA KÌ (KÌ II)
Môn: Lịch sử và Địa lí, Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút; không tính thời gian phát đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Câu 1. Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là từ
A. các dòng sông lớn.
B. các loài sinh vật.
C. biển và đại dương.
D. ao, hồ, vũng vịnh.
Câu 2. Quan sát hình dưới đây, hãy chọn các từ đã cho vào ô trống để hoàn thành sơ đồ thể
hiện quá trình hình thành băng hà ?
A. Bông tuyết-> tuyết hạt-> tuyết hạt bị nén-> băng hà.
B. Bông tuyết -> Tuyết hạt bị nén -> Tuyết hạt -> Băng hà.
C. Tuyết hạt bị nén -> Băng hà ->Tuyết hạt -> Bông tuyết.
D. Tuyết hạt ->Băng hà -> Tuyết hạt bị nén ->Bông tuyết
Câu 3. Nội dung nào sau đây chứng minh hành động tiết kiệm nước của em?
A. Tắt nước khi không sử dụng, tận dụng nước vừa rửa rau đem ra tưới cây.
B. Mở nước trong khi không sử dụng, sinh hoạt và sản xuất hằng ngày.
C. Không tận dụng nước rửa rau, sau đó đổ đi mà không đem ra tưới cây .
D. Mở nước to để rửa tay chân, rửa rau, rửa chèn thoải mái.
Câu 4. Một số nhóm đất điển hình trên thế giới như :
A. Đất đỏ vàng nhiệt đới, đất xám hoang mạc và bán hoang mạc, đất khác và
đất pốtdôn.
B. Đất pốtdôn, đất xám hoang mạc và bán hoang mạc, đất đen thảo nguyên ôn đới và đất
khác.
C. Đất pốtdôn, đất đen thảo nguyên ôn đới, đất đỏ vàng nhiệt đới, đất xám hoang mạc và
bán hoang mạc, đất khác.
D. Đất đỏ vàng nhiệt đới, đất đen thảo nguyên ôn đới ,đất xám hoang mạc và bán hoang
mạc.
Câu 5. Địa hình có tác động vào quá trình hình thành đất như thế nào?
A. Ảnh hưởng đến tích lũy mùn của đất.
B. Quyết định thành phần của đất.
C. Quyết định tuổi của đất.
D. Làm cho đất tốt lên hay xấu đi.
Câu 6. Tại sao động vật ít phụ thuộc vào khí hậu hơn thực vật?
A. Vì động vật ít thích nghi với khí hậu hơn thực vật.
B. Vì động vật có sức chịu đựng dẻo dai hơn thực vật.
C. Vì động vật có thể di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
D. Vì thực vật thích nghi với các yếu tố khí hậu.
Câu 7. Vạn Lí Trường Thành là công trình nổi tiếng của quốc gia nào?
A. Lưỡng Hà.
B. Hy Lạp.
C. Ấn Độ.
D. Trung Quốc.
Câu 8. Điều kiện tự nhiên ở lưu vực Hoàng Hà và Trường Giang tạo điều kiện cho sự phát triển
của ngành kinh tế nào dưới đây?
A. Thủ công nghiệp.
B. Nông nghiệp. C. Thương nghiệp.
D. Dịch vụ.
Câu 9: Từ nhà Hán đến nhà Tùy, lịch sử Trung Quốc lần lượt trải qua các thời kì và triều
đại nào?
A. Nhà Hán => Thời Tam Quốc => nhà Tấn, thời Nam - Bắc triều => nhà Tùy.
B. Nhà Tấn => thời Tam Quốc => nhà Hán => Nam - Bắc triều => nhà Tùy.
C. Thời Nam - Bắc triều => thời Tam Quốc => nhà Tấn => nhà Tùy => nhà Hán.
D. Nhà Hán => Nam - Bắc triều => nhà Tùy => nhà Tấn => thời Tam Quốc.
Câu 10: Khi mới thành lập La Mã chỉ là
A. nước hùng mạnh.
B. một nước rộng lớn.
C. một thành bang.
D. một nước nhỏ.
Câu 11: Người Hy Lạp cổ đại sáng tạo ra hệ thống chữ viết gồm
A. 24 chữ viết.
B. 25 chữ viết.
C. 26 chứ viết.
D. 27 chữ viết.
Câu 12: Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía
A. đông của châu Á.
B. tây nam của châu Á.
C. đông bắc của châu Á.
D. đông nam của châu Á.
Câu 13: Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X, tại lưu vực sông I-ra-oa-đi các vương quốc phong kiến
của tộc người nào đã được hình thành>
A. Người Miến. B. Người Môn.
C. Người Khơ-me.
D. Người Mã Lai.
Câu 14: Nhà nước Văn Lang được hình thành vào
A. Thế kỷ thứ VI TCN.
B. Thế kỷ thứ VII TCN.
C. Thế kỷ thứ V TCN.
D. Thế kỷ thứ IV TCN.
Câu 15: Truyện bánh chưng - bánh giầy cho ta biết tục lệ gì của cư dân Văn Lang?
A. Tục thờ cúng tổ tiên.
B. Tục thờ cúng thần linh.
C. Lễ hội truyền thống.
D. Tục thờ cúng mùa vụ.
Câu 16: So với thời vua Hùng thì thời An Dương Vương quyền hành của vua và tổ chức
nhà nước như thế nào?
A. Quyền hành cao hơn, bộ máy nhà nước như nhau.
B. Quyền hành cao hơn, bộ máy nhà nước chặt chẽ hơn.
C. Quyền hành ngang nhau và bộ máy nhà nước như nhau.
D. Quyền hành như nhau, bộ máy nhà nước chặt chẽ hơn.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm)
a. Hệ thống sông gồm có các bộ phận nào? Nêu rõ các bộ phận đó?
b. Liên hệ với thực tế em hãy cho biết, sông ngòi có vai trò như thế nào đối với sinh
hoạt và sản xuất của con người?
Câu 2: (2.0 điểm)
Tần Thủy Hoàng đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến như thế nào?
Câu 3: (1.0 điểm)
Hãy trình bày về tổ chức bộ máy của nhà nước Văn Lang?
Câu 4: (1.5 điểm)
a. Điều kiện tự nhiên tác động thế nào đến sự phát triển của Hi Lạp cổ đại?
b. Hãy kể tên một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp hoặc La Mã cổ đại còn
ảnh hưởng đến ngày nay?
III. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
A. TRẮC NGHIỆM
(4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
A
A
C
A
C
D
Câu
9
10 11 12 13 14 15
Đáp án
A
C
A
D
A
B
A
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Câu 1
(1,5 điểm)
8
B
16
B
(6,0 điểm)
Nội dung
a. Hệ thống sông gồm có: Sông chính, phụ lưu và chi lưu
Phụ lưu là các sông đổ vào sông chính vào một con sông
chính
Chi lưu là các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông
chính.
Sông chính là dòng sông lớn nhất được nhận nước từ các
phụ lưu và thoát nước ra thông qua các chi lưu.
b. Sông có vai trò to lớn đối với sinh hoạt và sản xuất của con
người:
Cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất, đặc biệt là sản
xuất nông nghiệp.
Điểm
1.0
0,25
0,25
0,5
0,5
Cho phép khai khác các nguồn lợi thuỷ sản.
Cung cấp nước sinh hoạt và tưới tiêu cho người dân
Tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản.
Phát triển giao thông đường thuỷ.
Điều hoà nhiệt độ.
Tạo cảnh quan mội trường…
Tuy nhiên, bên cạnh đó sông cũng mang đến một số khó khăn cho
con người nhất là lũ lụt.
Tần Thủy Hoàng đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến
như thế nào?
2.0
Nửa sau thế kỉ II TCN, nước Tần mạnh lên, lần lượt đánh bại các
nước khác và thống nhất Trung Quốc vào năm 221 TCN. Cụ thể:
0.75
•
Câu 2
(2,0 điểm) •
Năm 221 TCN nước Tề bị nước Tần thôn tính
0.25
Năm 222 TCN nước Yên bị nước Tần thôn tính
0.25
•
Năm 223 TCN nước Sở bị nước Tần thôn tính
•
Năm 225 TCN nước Ngụy bị nước Tần thôn tính
•
Năm 228 TCN nướcTriệu bị nước Tần thôn tính
Hãy trình bày về tổ chức bộ máy của nhà nước Văn Lang?
Đứng đầu nhà nước là Hùng Vương. Hùng Vương nắm mọi quyền
Câu 3
(1,0 điểm) hành.
Dưới vua được chia thành 15 bộ. Đứng đầu mỗi bộ là Lạc tướng.
Dưới bộ là chiềng, chạ. Đứng đầu chiềng, chạ là Bồ chính.
a. Điều kiện tự nhiên tác động thế nào đến sự phát triển của Hi
Câu 4
(1,5 điểm) Lạp cổ đại?
Nằm ở phía nam bán đảo Ban-căng, các đảo trong vùng
biển E-gie và miền ven biển phía tây Tiểu Á. Địa hình chủ
yếu là đồi núi, đất đai khô cằn thuận lợi cho trồng nho và ô
liu
Nhiều khoáng sản như đồng, sắt, vàng, bạc, đá cẩm thạch
giúp phát triển các ngành nghề như luyện kim, làm đồ gốm,
chế tác đá
Khí hậu ấm áp với nhiều ngày nắng trong năm thuận lợi
cho các hoạt động kinh tế và sinh hoạt văn hóa của người
dân
Đường bở biển dài, phía đông khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh
khí gió tạo nên các cảng biển tự nhiên thuận tiện cho giao
thương buôn bán
0.25
0.25
0.25
1.0
0,25
0.5
0.25
1.0
b. Hãy kể tên một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp hoặc
La Mã cổ đại còn ảnh hưởng đến ngày nay?
Người Hy Lạp và La Mã đã sáng tạo ra hệ chữ cái La-tinh
(A, B, C...) và chữ số La Mã mà ngày nay chúng ta đang sử
dụng.
Người Hy Lạp và La Mã đã biết làm lịch dựa trên sự di
chuyển của Trái Đất xung quanh Mặt Trời Đó là dương
lịch.
Y học: Ở Hy Lạp, thầy thuốc Hippocrates đã chữa bệnh
bằng biện pháp uống thuốc hoặc phẫu thuật, được mệnh
danh là “Cha đẻ của y học Phương Tây”
…..
0.5
 








Các ý kiến mới nhất