Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: giữa kì 2 trường Dương Nội 2022-2023
Người gửi: Phuong Thao
Ngày gửi: 16h:28' 13-03-2023
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn: giữa kì 2 trường Dương Nội 2022-2023
Người gửi: Phuong Thao
Ngày gửi: 16h:28' 13-03-2023
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Trường Trung học Cơ sở Dương Nội
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
Phân môn: Lịch sử
Câu 1. Người đứng đầu các chiềng, chạ thời Hùng Vương gọi là gì?
A. Lạc hầu.
B. Bồ chính.
C. Lạc tướng.
D. Xã trưởng.
Câu 2. Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Thế kỉ III TCN đến năm 43.
B. Từ năm 208 TCN đến năm 43.
C. Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN.
D. Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN.
Câu 3. Kinh đô của nhà nước Văn Lang là
A. Phong Châu (Phú Thọ).
B. Phú Xuân (Huế).
C. Cấm Khê (Hà Nội) .
D. Cổ Loa (Hà Nội).
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của
người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?
A. Lấy nghề nông trồng lúa nước làm nghề chính.
B. Nghề luyện kim dần được chuyên môn hóa.
C. Cư dân chủ yếu ở nhà sàn được dựng bằng tre, nứa…
D. Thường xuyên tổ chức các lễ hội gắn với nền nông nghiệp.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở ra đời của nhà
nước Văn Lang?
A. Kinh tế phát triển, xã hội có nhiều chuyển biến.
B. Nhu cầu cùng làm thủy lợi để bảo vệ nền sản xuất.
C. Thắng lợi từ cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của nhà Hán.
D. Nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm để bảo vệ cuộc sống bình yên.
Câu 6. So với nhà nước Văn Lang, tổ chức bộ máy nhà nước thời Âu Lạc có
điểm gì khác biệt?
A. Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.
B. Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.
C. Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.
D. Tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền hơn trong việc trị nước.
Câu 7. Để thực hiện âm mưu đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các
chính quyền đô hộ phương Bắc đã thực hiện biện pháp nào dưới đây?
A. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, luật pháp của người Hán.
B. Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.
C. Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.
D. Bắt người Hán sinh sống và tuân theo các phong tục tập quán của người Việt.
Câu 8. Địa danh nào dưới đây không phải là trị sở của các triều đại phong
kiến phương Bắc trong thời kì Bắc thuộc?
A. Thành Luy Lâu.
B. Thành Cổ Loa.
C. Thành Tống Bình.
D. Thành Đại La.
Câu 9: Nhà nước đầu tiên được thành lập trên đất nước ta tên là gì?
A. Nhà nước Âu Lạc
B. Nhà nước Văn Lang
C. Nhà nước Champa
D. Nhà nước Phù Nam.
Câu10 : Lí do đúng nhất dẫn đến sự ra đời của nhà nước đầu tiên ở nước ta là
A. Do nhu cầu liên kết chống ngoại xâm.
B. Do nhu cầu về thuỷ lợi để phát triển sản xuất nông nghiệp.
C. Do nhu cầu phân hoá xã hội sâu sắc.
D. Do nhu cầu về thuỷ lợi, quản lí xã hội và liên kết chống ngoại xâm.
Câu 11: Ý nào đưới đây không thể hiện đúng sự khác biệt giữa Nhà nước Âu Lạc
so với Nhà nước Văn Lang?
A. Có thành trì vững chắc.
B. Quân đội mạnh, vũ khí tốt.
C. Thời gian tồn tại dài hơn.
D. Kinh đô chuyển về vùng đồng bằng
Câu 12 Ý nào dưới đây không thể hiện đúng chính sách cai trị về kinh tế của các
triều đại phong kiến phương Bác?
A. Chiếm ruộng đất của Âu Lạc lập thành ấp, trại.
B. Áp đặt chính sách tô, thuế nặng nề.
C. Cho phép nhân dân bản địa sản xuất muối và sắt.
D. Bắt nhân dân ta cống nạp các sản vật quý trên rừng, dưới biến.
Câu 13: Những chính sách cai trị của các triêù đại phong kiến Trung Quốc đối với
nước ta từ năm 179 TCN đến thế kỉ X nhằm thực hiện âm mưu
A. Sáp nhập nước ta vào lãnh thổ của chúng.
B. Biến nước ta thành thuộc địa kiểu mới của chúng.
C. Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của chúng.
D. Biến nước ta thành căn cứ quân sự để xâm lược các nước khác.
Câu 14: Đứng đầu chính quyền đô hộ của nhà Hán ở các quận Giao Chỉ, Cửu
Chân, Nhật Nam là?
A. Thứ Sử
B. Thái Thú
C. Huyện lệnh
D. Tiết độ sứ.
Câu 15: Ý nào dưới đây không thể hiện đúng chính sách cai trị về kinh tế của các
triều đại phong kiến phương Bắc ?
A. Chiếm ruộng đất của Âu Lạc lập thành ấp, trại.
B. Âp đặt chính sách tô, thuế nặng nề.
C. Cho phép nhân dân bản địa sản xuất muối và sắt.
D. Bắt nhân dân ta cống nạp những sản vật quý trên rừng, dưới biển.
Câu 16. vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn lang- Âu Lạc.
( Phân môn: Địa lí )
Câu 1. Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng:
A. 30,1%.
B. 2,5%.
C. 97,5%.
D. 68,7%.
Câu 2. Nước trong thuỷ quyển ở dạng nào nhiều nhất?
A. Nước mặn.
B. Nước ngọt.
C. Nước dưới đất.
D. Nước sông, hồ.
Câu 3. Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong nước ngọt trên Trái Đất là:
A. nước dưới đất.
B. băng.
C. nước sông, hồ.
D. hơi nước trong khí quyển.
Câu 4. Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là:
A. thượng lưu sông.
B. hạ lưu sông.
C. lưu vực sông.
D. hữu ngạn sông,
Câu 5. Phụ lưu sông là:
A. con sóng nhỏ.
B. sông đổ nước vào sông chính.
C. sông thoát nước cho sông chính.
D. các con sông không phải là sông chính.
Câu 6. Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa thì
A. mùa lũ là mùa hạ, mùa cạn là mùa động.
B. mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô.
C. mùa lũ vào đầu mùa hạ.
D. mùa lũ vào đầu mùa xuân.
Câu 7. Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc sử dụng tổng
hợp nước sông, hồ?
A. Hạn chế lãng phí nước.
B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
C Góp phần bảo vệ tài nguyên nước.
D. Nâng cao sản lượng thuỷ sản.
Câu 8. Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trữ lượng nước ngọt trên
Trái Đất?
A.Gần 60%. B. Gần 70%. C.Gần 80%. D. Gần 90%.
Câu 9. Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích lục địa?
A. 70% B. 50% C. 10% D. 30%
Câu 10. Đại dương thế giới bao phủ khoảng bao nhiêu % diện tích bể mặt
Trái Đất?
A. 30%. B. 50%
C. 70%. D. 80%
Câu 11. Biển Đông là bộ phận của đại dương nào?
A. Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 12. Độ muối trung bình của nước biển là
A. 25 ‰. B. 30‰.
C. 35‰. D. 40‰.
Câu 13. Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt độ nước biển?
A. Nhiệt độ bề mặt nước biển thay đổi theo vĩ độ.
B. Nhiệt độ nước biển như nhau ở mọi tầng nước.
C. Nhiệt độ bề mặt nước biển thay đổi theo mùa.
D. Nhiệt độ nước biển thay đổi theo độ sâu.
Câu 14. Ở đới lạnh, độ muối của nước biển nhỏ chủ yếu do
A. băng tan. B. mưa nhiều.
C. có nhiều sông chảy vào. D. độ bốc hơi lớn.
Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu nào sinh ra sóng biển?
A. Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của Trái Đất.
B. Gió
C. Động đất
D. Sự thay đổi nhiệt độ ở các vùng biển.
Câu 16. Đất là
A. lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển.
B. lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, đượ.đặc
trưng bởi độ phì.
C. lớp vật liệu vụn bở, có thành phần phức tạp ở phía trên lục địa và bề mặ đáy đại
dương.
D. lớp vật chất có được từ quá trình phân huỷ các loại đá.
Câu 17. Nhân tố tác động chủ yếu đến quá trình hình thành độ phì của đất là
A. đá mẹ. B. địa hình.
C. khí hậu. D. sinh vật.
Câu 18. Nhận định nào dưới đây không đúng đối với quá trình hình thành
đất?
A. Địa hình ảnh hưởng đến độ dày của tầng đất và độ phì của đất.
B. Đá mẹ ảnh hưởng đến màu sắc của đất.
C. Khí hậu ảnh hưởng đến chiều hướng phát triển của đất.
D. Thời gian quyết định đến màu sắc của đất.
Câu 19. Dựa vào thành phần nào trong đất để xác định đất ấm hay khô?
A. Rẻ cây và không khí. B. Nước.
C. Không khí và nước. D. Mùn.
Câu 20. Nhóm đất nào dưới đây được coi là nhóm đất tốt nhất?
A. Đất pốt dôn
B. Đất đen thảo nguyên ôn đới
C. Đất đỏ vàng nhiệt đới
D. Đất đài nguyên
Câu 21. Rừng nhiệt đới phân bố ở
A. vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
B. vĩ tuyến 35° đến 60° ở cả hai bán cầu.
C. vùng cực Bắc.
D. toàn bộ lãnh thổ châu Phi.
Câu 22. Ý nào không phải là đặc điểm của rừng nhiệt đới?
A. Cấu trúc rừng có nhiều tầng.
B. Trong rừng có nhiều loài leo trèo giỏi, chim ăn quả.
C. Rừng có nhiều loài cây lá kim.
D. Rừng có nhiều loài dây leo thân gỗ, phong lan, tầm gửi,...
Câu 23. Ý nào sau đây là không đúng khi nói về các đới thiên nhiên trên Trái
Đất?
A. Các đới thiên nhiên có sự khác nhau về sinh vật và đất.
B. Các đới thiên nhiên hình thành trên nến các đới khí hậu khác nhau.
C. Nơi có nhiệt độ trung bình năm cao sẽ hình thành đới ôn hoà.
D. Cảnh quan trong một đới thiên nhiên khác nhau ở các khu vực do sự khác nhau
về chế độ mưa.
Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do
A. tác động của các loại gió thổi thường xuyên trên bề mặt Trái Đất.
B. sư chuyển động tự quay của Trái Đất và hướng chuyển động của Trái Đất.
C. sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng ngày càng lớn dần vào đầu, cuối tháng.
D. sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển, đại dương.
Câu 25. Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông
cũ?
A. Hồ Thác Bà.
B. Hồ Ba Bể.
C. Hồ Trị An.
D. Hồ Tây.
Câu 26. Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
A. Trăng tròn và không trăng.
B. Trăng khuyết và không trăng.
C. Trăng tròn và trăng khuyết.
D. Trăng khuyết đầu, cuối tháng.
Câu 27. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là
A. sóng biển.
B. dòng biển.
C. thủy triều.
D. triều cường.
Câu 28. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do
A. bão, lốc xoáy trên các đại dương.
B. chuyển động của dòng khí xoáy.
C. sự thay đổi áp suất của khí quyển.
D. động đất và núi lửa ngầm dưới đáy biển.
Câu 29. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là
A. khí hậu.
B. địa hình.
C. đá mẹ.
D. sinh vật.
Câu 30. Các thành phần chính của lớp đất là
A. không khí, nước, chất hữu cơ và hạt khoán.
B. nước, không khí, chất vô cơ và mùn.
C. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
D. nước, không khí, chất hữu cơ và đá mẹ.
Câu 31. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
A. Thành phần quan trọng nhất của đất.
B. Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.
C. Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.
D. Thường ở tầng trên cùng của đất.
Câu 32. Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là
A. sinh vật.
B. đá mẹ.
C. địa hình.
D. khí hậu.
Câu 33. Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành
đất là
A. bức xạ và lượng mưa.
B. độ ẩm và lượng mưa.
C. nhiệt độ và lượng mưa.
D. nhiệt độ và ánh sáng.
Câu 34. Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu
A. nóng, khô, lượng mưa nhỏ.
B. mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.
C. nóng, ẩm, lượng mưa lớn.
D. ít mưa, khô ráo, nhiều nắng.
Câu 35. Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
A. Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.
B. Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.
C. Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.
D. Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.
Câu 36. Nguyên nhân chủ yếu diện tích rừng nhiệt đới ngày càng giảm là do
A. khai thác khoáng sản và nạn di dân.
B. chiến tranh, lũ, sạt lở và cháy rừng.
C. tác động của con người và cháy rừng.
D. cháy rừng, nạn phá rừng và thiên tai.
Câu 37. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới ôn hòa?
A. Gió Tín phong.
B. Gió Đông cực.
C. Gió Tây ôn đới.
D. Gió mùa.
Câu 38. Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?
A. Nhiệt đới.
B. Cận nhiệt đới.
C. Ôn đới.
D. Hàn đới.
Câu 39. Đới nóng có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm diện tích nhỏ, lượng mưa thấp.
B. Nền nhiệt cao, động thực vật đa dạng.
C. Nền nhiệt, ẩm cao, động vật nghèo nàn.
D. Lượng mưa lớn, có bốn mùa rất rõ nét.
Câu 40. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đới lạnh?
A. Khí hậu khắc nghiệt.
B. Động vật khá đa dạng.
C. Nhiệt độ thấp, ít mưa.
D. Thực vật kém phát triển.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
Phân môn: Lịch sử
Câu 1. Người đứng đầu các chiềng, chạ thời Hùng Vương gọi là gì?
A. Lạc hầu.
B. Bồ chính.
C. Lạc tướng.
D. Xã trưởng.
Câu 2. Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Thế kỉ III TCN đến năm 43.
B. Từ năm 208 TCN đến năm 43.
C. Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN.
D. Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN.
Câu 3. Kinh đô của nhà nước Văn Lang là
A. Phong Châu (Phú Thọ).
B. Phú Xuân (Huế).
C. Cấm Khê (Hà Nội) .
D. Cổ Loa (Hà Nội).
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của
người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?
A. Lấy nghề nông trồng lúa nước làm nghề chính.
B. Nghề luyện kim dần được chuyên môn hóa.
C. Cư dân chủ yếu ở nhà sàn được dựng bằng tre, nứa…
D. Thường xuyên tổ chức các lễ hội gắn với nền nông nghiệp.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở ra đời của nhà
nước Văn Lang?
A. Kinh tế phát triển, xã hội có nhiều chuyển biến.
B. Nhu cầu cùng làm thủy lợi để bảo vệ nền sản xuất.
C. Thắng lợi từ cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của nhà Hán.
D. Nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm để bảo vệ cuộc sống bình yên.
Câu 6. So với nhà nước Văn Lang, tổ chức bộ máy nhà nước thời Âu Lạc có
điểm gì khác biệt?
A. Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.
B. Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.
C. Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.
D. Tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền hơn trong việc trị nước.
Câu 7. Để thực hiện âm mưu đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các
chính quyền đô hộ phương Bắc đã thực hiện biện pháp nào dưới đây?
A. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, luật pháp của người Hán.
B. Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.
C. Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.
D. Bắt người Hán sinh sống và tuân theo các phong tục tập quán của người Việt.
Câu 8. Địa danh nào dưới đây không phải là trị sở của các triều đại phong
kiến phương Bắc trong thời kì Bắc thuộc?
A. Thành Luy Lâu.
B. Thành Cổ Loa.
C. Thành Tống Bình.
D. Thành Đại La.
Câu 9: Nhà nước đầu tiên được thành lập trên đất nước ta tên là gì?
A. Nhà nước Âu Lạc
B. Nhà nước Văn Lang
C. Nhà nước Champa
D. Nhà nước Phù Nam.
Câu10 : Lí do đúng nhất dẫn đến sự ra đời của nhà nước đầu tiên ở nước ta là
A. Do nhu cầu liên kết chống ngoại xâm.
B. Do nhu cầu về thuỷ lợi để phát triển sản xuất nông nghiệp.
C. Do nhu cầu phân hoá xã hội sâu sắc.
D. Do nhu cầu về thuỷ lợi, quản lí xã hội và liên kết chống ngoại xâm.
Câu 11: Ý nào đưới đây không thể hiện đúng sự khác biệt giữa Nhà nước Âu Lạc
so với Nhà nước Văn Lang?
A. Có thành trì vững chắc.
B. Quân đội mạnh, vũ khí tốt.
C. Thời gian tồn tại dài hơn.
D. Kinh đô chuyển về vùng đồng bằng
Câu 12 Ý nào dưới đây không thể hiện đúng chính sách cai trị về kinh tế của các
triều đại phong kiến phương Bác?
A. Chiếm ruộng đất của Âu Lạc lập thành ấp, trại.
B. Áp đặt chính sách tô, thuế nặng nề.
C. Cho phép nhân dân bản địa sản xuất muối và sắt.
D. Bắt nhân dân ta cống nạp các sản vật quý trên rừng, dưới biến.
Câu 13: Những chính sách cai trị của các triêù đại phong kiến Trung Quốc đối với
nước ta từ năm 179 TCN đến thế kỉ X nhằm thực hiện âm mưu
A. Sáp nhập nước ta vào lãnh thổ của chúng.
B. Biến nước ta thành thuộc địa kiểu mới của chúng.
C. Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của chúng.
D. Biến nước ta thành căn cứ quân sự để xâm lược các nước khác.
Câu 14: Đứng đầu chính quyền đô hộ của nhà Hán ở các quận Giao Chỉ, Cửu
Chân, Nhật Nam là?
A. Thứ Sử
B. Thái Thú
C. Huyện lệnh
D. Tiết độ sứ.
Câu 15: Ý nào dưới đây không thể hiện đúng chính sách cai trị về kinh tế của các
triều đại phong kiến phương Bắc ?
A. Chiếm ruộng đất của Âu Lạc lập thành ấp, trại.
B. Âp đặt chính sách tô, thuế nặng nề.
C. Cho phép nhân dân bản địa sản xuất muối và sắt.
D. Bắt nhân dân ta cống nạp những sản vật quý trên rừng, dưới biển.
Câu 16. vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn lang- Âu Lạc.
( Phân môn: Địa lí )
Câu 1. Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng:
A. 30,1%.
B. 2,5%.
C. 97,5%.
D. 68,7%.
Câu 2. Nước trong thuỷ quyển ở dạng nào nhiều nhất?
A. Nước mặn.
B. Nước ngọt.
C. Nước dưới đất.
D. Nước sông, hồ.
Câu 3. Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong nước ngọt trên Trái Đất là:
A. nước dưới đất.
B. băng.
C. nước sông, hồ.
D. hơi nước trong khí quyển.
Câu 4. Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là:
A. thượng lưu sông.
B. hạ lưu sông.
C. lưu vực sông.
D. hữu ngạn sông,
Câu 5. Phụ lưu sông là:
A. con sóng nhỏ.
B. sông đổ nước vào sông chính.
C. sông thoát nước cho sông chính.
D. các con sông không phải là sông chính.
Câu 6. Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa thì
A. mùa lũ là mùa hạ, mùa cạn là mùa động.
B. mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô.
C. mùa lũ vào đầu mùa hạ.
D. mùa lũ vào đầu mùa xuân.
Câu 7. Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc sử dụng tổng
hợp nước sông, hồ?
A. Hạn chế lãng phí nước.
B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
C Góp phần bảo vệ tài nguyên nước.
D. Nâng cao sản lượng thuỷ sản.
Câu 8. Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trữ lượng nước ngọt trên
Trái Đất?
A.Gần 60%. B. Gần 70%. C.Gần 80%. D. Gần 90%.
Câu 9. Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích lục địa?
A. 70% B. 50% C. 10% D. 30%
Câu 10. Đại dương thế giới bao phủ khoảng bao nhiêu % diện tích bể mặt
Trái Đất?
A. 30%. B. 50%
C. 70%. D. 80%
Câu 11. Biển Đông là bộ phận của đại dương nào?
A. Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 12. Độ muối trung bình của nước biển là
A. 25 ‰. B. 30‰.
C. 35‰. D. 40‰.
Câu 13. Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt độ nước biển?
A. Nhiệt độ bề mặt nước biển thay đổi theo vĩ độ.
B. Nhiệt độ nước biển như nhau ở mọi tầng nước.
C. Nhiệt độ bề mặt nước biển thay đổi theo mùa.
D. Nhiệt độ nước biển thay đổi theo độ sâu.
Câu 14. Ở đới lạnh, độ muối của nước biển nhỏ chủ yếu do
A. băng tan. B. mưa nhiều.
C. có nhiều sông chảy vào. D. độ bốc hơi lớn.
Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu nào sinh ra sóng biển?
A. Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của Trái Đất.
B. Gió
C. Động đất
D. Sự thay đổi nhiệt độ ở các vùng biển.
Câu 16. Đất là
A. lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển.
B. lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, đượ.đặc
trưng bởi độ phì.
C. lớp vật liệu vụn bở, có thành phần phức tạp ở phía trên lục địa và bề mặ đáy đại
dương.
D. lớp vật chất có được từ quá trình phân huỷ các loại đá.
Câu 17. Nhân tố tác động chủ yếu đến quá trình hình thành độ phì của đất là
A. đá mẹ. B. địa hình.
C. khí hậu. D. sinh vật.
Câu 18. Nhận định nào dưới đây không đúng đối với quá trình hình thành
đất?
A. Địa hình ảnh hưởng đến độ dày của tầng đất và độ phì của đất.
B. Đá mẹ ảnh hưởng đến màu sắc của đất.
C. Khí hậu ảnh hưởng đến chiều hướng phát triển của đất.
D. Thời gian quyết định đến màu sắc của đất.
Câu 19. Dựa vào thành phần nào trong đất để xác định đất ấm hay khô?
A. Rẻ cây và không khí. B. Nước.
C. Không khí và nước. D. Mùn.
Câu 20. Nhóm đất nào dưới đây được coi là nhóm đất tốt nhất?
A. Đất pốt dôn
B. Đất đen thảo nguyên ôn đới
C. Đất đỏ vàng nhiệt đới
D. Đất đài nguyên
Câu 21. Rừng nhiệt đới phân bố ở
A. vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
B. vĩ tuyến 35° đến 60° ở cả hai bán cầu.
C. vùng cực Bắc.
D. toàn bộ lãnh thổ châu Phi.
Câu 22. Ý nào không phải là đặc điểm của rừng nhiệt đới?
A. Cấu trúc rừng có nhiều tầng.
B. Trong rừng có nhiều loài leo trèo giỏi, chim ăn quả.
C. Rừng có nhiều loài cây lá kim.
D. Rừng có nhiều loài dây leo thân gỗ, phong lan, tầm gửi,...
Câu 23. Ý nào sau đây là không đúng khi nói về các đới thiên nhiên trên Trái
Đất?
A. Các đới thiên nhiên có sự khác nhau về sinh vật và đất.
B. Các đới thiên nhiên hình thành trên nến các đới khí hậu khác nhau.
C. Nơi có nhiệt độ trung bình năm cao sẽ hình thành đới ôn hoà.
D. Cảnh quan trong một đới thiên nhiên khác nhau ở các khu vực do sự khác nhau
về chế độ mưa.
Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do
A. tác động của các loại gió thổi thường xuyên trên bề mặt Trái Đất.
B. sư chuyển động tự quay của Trái Đất và hướng chuyển động của Trái Đất.
C. sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng ngày càng lớn dần vào đầu, cuối tháng.
D. sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển, đại dương.
Câu 25. Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông
cũ?
A. Hồ Thác Bà.
B. Hồ Ba Bể.
C. Hồ Trị An.
D. Hồ Tây.
Câu 26. Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
A. Trăng tròn và không trăng.
B. Trăng khuyết và không trăng.
C. Trăng tròn và trăng khuyết.
D. Trăng khuyết đầu, cuối tháng.
Câu 27. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là
A. sóng biển.
B. dòng biển.
C. thủy triều.
D. triều cường.
Câu 28. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do
A. bão, lốc xoáy trên các đại dương.
B. chuyển động của dòng khí xoáy.
C. sự thay đổi áp suất của khí quyển.
D. động đất và núi lửa ngầm dưới đáy biển.
Câu 29. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là
A. khí hậu.
B. địa hình.
C. đá mẹ.
D. sinh vật.
Câu 30. Các thành phần chính của lớp đất là
A. không khí, nước, chất hữu cơ và hạt khoán.
B. nước, không khí, chất vô cơ và mùn.
C. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
D. nước, không khí, chất hữu cơ và đá mẹ.
Câu 31. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
A. Thành phần quan trọng nhất của đất.
B. Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.
C. Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.
D. Thường ở tầng trên cùng của đất.
Câu 32. Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là
A. sinh vật.
B. đá mẹ.
C. địa hình.
D. khí hậu.
Câu 33. Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành
đất là
A. bức xạ và lượng mưa.
B. độ ẩm và lượng mưa.
C. nhiệt độ và lượng mưa.
D. nhiệt độ và ánh sáng.
Câu 34. Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu
A. nóng, khô, lượng mưa nhỏ.
B. mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.
C. nóng, ẩm, lượng mưa lớn.
D. ít mưa, khô ráo, nhiều nắng.
Câu 35. Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
A. Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.
B. Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.
C. Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.
D. Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.
Câu 36. Nguyên nhân chủ yếu diện tích rừng nhiệt đới ngày càng giảm là do
A. khai thác khoáng sản và nạn di dân.
B. chiến tranh, lũ, sạt lở và cháy rừng.
C. tác động của con người và cháy rừng.
D. cháy rừng, nạn phá rừng và thiên tai.
Câu 37. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới ôn hòa?
A. Gió Tín phong.
B. Gió Đông cực.
C. Gió Tây ôn đới.
D. Gió mùa.
Câu 38. Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?
A. Nhiệt đới.
B. Cận nhiệt đới.
C. Ôn đới.
D. Hàn đới.
Câu 39. Đới nóng có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm diện tích nhỏ, lượng mưa thấp.
B. Nền nhiệt cao, động thực vật đa dạng.
C. Nền nhiệt, ẩm cao, động vật nghèo nàn.
D. Lượng mưa lớn, có bốn mùa rất rõ nét.
Câu 40. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đới lạnh?
A. Khí hậu khắc nghiệt.
B. Động vật khá đa dạng.
C. Nhiệt độ thấp, ít mưa.
D. Thực vật kém phát triển.
 








Các ý kiến mới nhất