Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:03' 26-03-2023
Dung lượng: 349.2 KB
Số lượt tải: 613
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:03' 26-03-2023
Dung lượng: 349.2 KB
Số lượt tải: 613
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT TỨ SƠN
ĐỀ DỰ PHÒNG
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN, Lớp 11
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
211
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
I. TRÁC NGHIỆM ( 7,0 ĐIỂM )
Câu 1. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào ĐÚNG?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
Câu 2. Cho hình chóp
A.
.
Câu 3. Trong mp
A.
, biết
B.
.
, cho bốn điểm
. Có mấy mặt phẳng tạo bởi
B. .
.
Câu 4. Cho hai đường thẳng
A.
và
. Khẳng định nào sau đây sai?
C.
.
D.
,
,
,
trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm
và hai trong số bốn điểm nói trên?
C. .
cùng song song với
D.
.
. Khẳng định nào sau đây không sai?
.
B.
và
cắt nhau.
C.
và
chéo nhau.
D. Chưa đủ điều kiện để kết luận vị trí tương đối của
Câu 5. Tính
A.
.
.
B.
Câu 6. Cho
A. Tứ giác.
.
C.
và
.
.
D.
.
là một tứ giác lồi. Hình nào sau đây không thể là thiết diện của hình chóp
B. Ngũ giác.
C. Lục giác.
D. Tam giác.
Câu 7. Tìm
.
A.
B.
Câu 8. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại
A.
.
.
Câu 9. Cho hàm số
A.
.
Câu 10. Cho cấp số nhân
B.
C.
.
C.
bằng:
C.
.
với
D.
?
Giá trị
B.
?
và công bội
A. .
B.
.
Câu 11. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng
C.
.
.
D.
D.
. Giá trị của
.
.
.
bằng
D.
.
?
Trang 1/5 - Mã đề 211
A.
.
Trang 2/5 - Mã đề 211
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Giá trị của
A.
bằng:
.
B.
.
Câu 13. Cho hình chóp
nào sau đây đúng ?
A.
.
C.
có
.
Câu 14. Cho một cấp số nhân
C.
.
bằng
B. .
C.
B. Chỉ (I).
D.
.
D.
C. Cả hai đều đúng.
xác định trên khoảng
A.
.
C.
chứa
.
D.
B.
Câu 19. Cho hình chóp
.
và
là giao điểm của
C.
.
tại điểm có hoành độ
là
.
D.
Gọi
.
là trung điểm
Giao
là:
và
B.
C.
là giao điểm của
và
Câu 20. Cho tứ diện đều
. Gọi
A.
.
B.
D.
là trung điểm
.
C.
Câu 21. Tính
nếu
có giới hạn hữu hạn khi
có đáy là hình thang
tuyến của hai mặt phẳng
liên tục tại
.
Câu 18. Phương trình tiếp tuyến của đường cong
.
D. Cả hai đều sai.
. Hàm số
B.
.
là giao điểm của
và
là giao điểm của
và
. Khẳng định nào sau đây đúng:
.
D.
.
.
.
B.
Câu 22. Cho tứ diện đều
vẽ mặt phẳng
A. Hình thoi.
C. Tam giác đều.
.
(II)
Câu 17. Cho hàm số
A.
. Khẳng định
. Xét hai kết quả:
(I)
Kết quả nào đúng?
A. Chỉ (II).
A.
kẻ
D.
C.
Câu 16. Cho hàm số
A.
.
. Số hạng tổng quát bằng
B.
Câu 15. Giá trị
A. .
D.
và đáy là hình vuông. Từ
B.
A.
.
.
. Gọi
song song với
C.
là trung điểm của đoạn
D.
,
.
là điểm di động trên đoạn
. Thiết diện tạo bởi
với tứ diện
B. Tam giác cân tại
.
D. Hình bình hành.
. Qua
là
Trang 3/5 - Mã đề 211
Câu 23. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A.
B.
thuộc khoảng
C.
f (x )=cos x−
Câu 24. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
y=− ( x +1 )
2
thẳng
là :
x π
y=− +
2 6 .
A.
x π
y=− +
2 12 .
C.
;
Câu 26. Một hình vuông
,
song song với đường
. Tính
B. .
,
2 ,
x π
y= +
2 12 .
D.
.
4 cạnh
√3
?
x π √3
y=− + −
2 6 2 .
B.
Câu 25. Cho
A.
để có
D.
C.
có cạnh
,
,diện tích
.
D. .
.Nối 4 trung điểm
ta được hình vuông thứ hai là
hình vuông thứ ba
có diện tích
.
có diện tích
,
,
,
theo thứ tự của
.Tiếp tục như thế ta được
và cứ tiếp tục như thế,ta được diện tích
Tính
.
A.
B.
Câu 27. Cho tứ diện
điểm trên
C.
có hai mặt
và
sao cho
và tứ diện
A.
là hai tam giác đều cạnh
là mặt phẳng qua
,
là
và vuông góc với
Thiết diện của
có diện tích bằng?
.
B.
.
Câu 28. Cho hàm số
A.
D.
C.
.
. Tính
.
B.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN ( 3,0 ĐIỂM )
Câu 1 (0,75 điểm): Tìm các giới hạn sau:
Câu 2 (0,75 điểm): Tìm
để hàm số
Câu 3 (1,0 điểm): Cho hình chóp
Gọi
là mặt phẳng qua
Trang 4/5 - Mã đề 211
liên tục tại
có đáy là hình hình vuông
và vuông góc với
,
cắt
tại
tâm
?
và có
.
a) Xác định giao điểm
b) Chứng minh
của
với
.
và chứng minh
Câu 4 (0,5 điểm): Một chất điểm chuyển động theo phương trình
bằng giây
và
tính bằng mét
, trong đó
. Tính thời gian để vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất.
------------- HẾT -------------
Trang 5/5 - Mã đề 211
tính
TRƯỜNG THPT TỨ SƠN
ĐỀ DỰ PHÒNG
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN, Lớp 11
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
211
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
I. TRÁC NGHIỆM ( 7,0 ĐIỂM )
Câu 1. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào ĐÚNG?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
Câu 2. Cho hình chóp
A.
.
Câu 3. Trong mp
A.
, biết
B.
.
, cho bốn điểm
. Có mấy mặt phẳng tạo bởi
B. .
.
Câu 4. Cho hai đường thẳng
A.
và
. Khẳng định nào sau đây sai?
C.
.
D.
,
,
,
trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm
và hai trong số bốn điểm nói trên?
C. .
cùng song song với
D.
.
. Khẳng định nào sau đây không sai?
.
B.
và
cắt nhau.
C.
và
chéo nhau.
D. Chưa đủ điều kiện để kết luận vị trí tương đối của
Câu 5. Tính
A.
.
.
B.
Câu 6. Cho
A. Tứ giác.
.
C.
và
.
.
D.
.
là một tứ giác lồi. Hình nào sau đây không thể là thiết diện của hình chóp
B. Ngũ giác.
C. Lục giác.
D. Tam giác.
Câu 7. Tìm
.
A.
B.
Câu 8. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại
A.
.
.
Câu 9. Cho hàm số
A.
.
Câu 10. Cho cấp số nhân
B.
C.
.
C.
bằng:
C.
.
với
D.
?
Giá trị
B.
?
và công bội
A. .
B.
.
Câu 11. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng
C.
.
.
D.
D.
. Giá trị của
.
.
.
bằng
D.
.
?
Trang 1/5 - Mã đề 211
A.
.
Trang 2/5 - Mã đề 211
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Giá trị của
A.
bằng:
.
B.
.
Câu 13. Cho hình chóp
nào sau đây đúng ?
A.
.
C.
có
.
Câu 14. Cho một cấp số nhân
C.
.
bằng
B. .
C.
B. Chỉ (I).
D.
.
D.
C. Cả hai đều đúng.
xác định trên khoảng
A.
.
C.
chứa
.
D.
B.
Câu 19. Cho hình chóp
.
và
là giao điểm của
C.
.
tại điểm có hoành độ
là
.
D.
Gọi
.
là trung điểm
Giao
là:
và
B.
C.
là giao điểm của
và
Câu 20. Cho tứ diện đều
. Gọi
A.
.
B.
D.
là trung điểm
.
C.
Câu 21. Tính
nếu
có giới hạn hữu hạn khi
có đáy là hình thang
tuyến của hai mặt phẳng
liên tục tại
.
Câu 18. Phương trình tiếp tuyến của đường cong
.
D. Cả hai đều sai.
. Hàm số
B.
.
là giao điểm của
và
là giao điểm của
và
. Khẳng định nào sau đây đúng:
.
D.
.
.
.
B.
Câu 22. Cho tứ diện đều
vẽ mặt phẳng
A. Hình thoi.
C. Tam giác đều.
.
(II)
Câu 17. Cho hàm số
A.
. Khẳng định
. Xét hai kết quả:
(I)
Kết quả nào đúng?
A. Chỉ (II).
A.
kẻ
D.
C.
Câu 16. Cho hàm số
A.
.
. Số hạng tổng quát bằng
B.
Câu 15. Giá trị
A. .
D.
và đáy là hình vuông. Từ
B.
A.
.
.
. Gọi
song song với
C.
là trung điểm của đoạn
D.
,
.
là điểm di động trên đoạn
. Thiết diện tạo bởi
với tứ diện
B. Tam giác cân tại
.
D. Hình bình hành.
. Qua
là
Trang 3/5 - Mã đề 211
Câu 23. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A.
B.
thuộc khoảng
C.
f (x )=cos x−
Câu 24. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
y=− ( x +1 )
2
thẳng
là :
x π
y=− +
2 6 .
A.
x π
y=− +
2 12 .
C.
;
Câu 26. Một hình vuông
,
song song với đường
. Tính
B. .
,
2 ,
x π
y= +
2 12 .
D.
.
4 cạnh
√3
?
x π √3
y=− + −
2 6 2 .
B.
Câu 25. Cho
A.
để có
D.
C.
có cạnh
,
,diện tích
.
D. .
.Nối 4 trung điểm
ta được hình vuông thứ hai là
hình vuông thứ ba
có diện tích
.
có diện tích
,
,
,
theo thứ tự của
.Tiếp tục như thế ta được
và cứ tiếp tục như thế,ta được diện tích
Tính
.
A.
B.
Câu 27. Cho tứ diện
điểm trên
C.
có hai mặt
và
sao cho
và tứ diện
A.
là hai tam giác đều cạnh
là mặt phẳng qua
,
là
và vuông góc với
Thiết diện của
có diện tích bằng?
.
B.
.
Câu 28. Cho hàm số
A.
D.
C.
.
. Tính
.
B.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN ( 3,0 ĐIỂM )
Câu 1 (0,75 điểm): Tìm các giới hạn sau:
Câu 2 (0,75 điểm): Tìm
để hàm số
Câu 3 (1,0 điểm): Cho hình chóp
Gọi
là mặt phẳng qua
Trang 4/5 - Mã đề 211
liên tục tại
có đáy là hình hình vuông
và vuông góc với
,
cắt
tại
tâm
?
và có
.
a) Xác định giao điểm
b) Chứng minh
của
với
.
và chứng minh
Câu 4 (0,5 điểm): Một chất điểm chuyển động theo phương trình
bằng giây
và
tính bằng mét
, trong đó
. Tính thời gian để vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất.
------------- HẾT -------------
Trang 5/5 - Mã đề 211
tính
 









Các ý kiến mới nhất