Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Trang
Ngày gửi: 15h:01' 27-04-2023
Dung lượng: 54.2 KB
Số lượt tải: 2000
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt)
Họ và tên: ..................................................
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu
trả lời đúng.
Bài 1 (1 điểm). a) Trong các phân số sau, phân số lớn hơn 1 là:
12

8

A. 21

8

B. 7

7

C. 15

D. 7

8

b, Rút gọn phân số 24 được phân số nào dưới đây ?
1
A. 2

1
B. 3

4 5

1
C. 4

1
D. 5

3 5

Bài 2 (1 điểm). a, Các phân số 7 ; 4 ; 3 ; 7 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
4 5

3 5

5 3

A. 7 ; 4 ; 3 ; 7

5 4

B. 4 ; 3 ; 7 ; 7

4 5 3 5
; ; ;
7 7 3 4

C.

3 4 5 5
; ; ;
3 7 4 7

D.

15

b, Phân số không bằng 75 là :
1

6

A. 5

B. 30

3

2

C. 10

D. 10

Bài 3 (1 điểm). a)Số thích hợp vào chỗ chấm : 45m2 6cm2 =..........cm2 là:
A. 456

B. 4506

C. 45006

D. 450006

b) Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10000 cho ta biết ý nghĩa gì ?
A. Bản đồ được phóng to lên 10000 lần.
B. Bản đồ được thu nhỏ lại 10000 lần.
C. Bản đồ được dùng 10000 lần.
1
D. Bản đồ có tỉ lệ 10000 .

2
Bài 4 (1 điểm). a) Một hình bình hành có cạnh đáy là 35m, chiều cao bằng 5

cạnh đáy. Diện tích hình bình hành là:
A. 70 m2
B. 175m2
C. 490m2
D. 600m2
b) Cho hình thoi có độ dài các đường chéo lần lượt là 8cm và 5cm.
Diện tích hình thoi đó là:
A. 40 cm2
B. 20 cm
C. 20 cm2
D. 40 cm
Phần II. TỰ LUẬN (6 điểm): Trình bày đầy đủ bài làm vào gi ấy ki ểm tra.
Bài 5 (2 điểm). Tính:
2
3
a, 3 + 4 + 5

6 3
b, 7 - 5

5
3
c, 8 x 7

7 4
d, 9 : 5

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 6 (1 điểm). Tìm Y:

2
4 15
a, Y - 7 = 5 x 24

2 9 15
b, Y : 7 = 8 - 16

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2

Bài 7 (2 điểm). Một hình chữ nhật có chu vi là 170m, chiều rộng bằng 3 chiều dài.
Tính diện tích hình chữ nhật đó.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
47

15

47

15

Bài 8 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất: 19 : 32 - 19 : 17
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

______________________________________
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN LỚP 4
1. Trắc nghiệm (4 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng và hoàn
thành các bài tập:
Bài 1 (1 điểm): Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm.
1
b, B. 3

8
a, B. 7

Bài 2 (1 điểm): Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm.
4 5

3 5

3

a, D. 7 ; 7 ; 3 ; 4
b, C.
10
Bài 3 (1 điểm): Điền số mỗi phần đúng được 0,25 điểm.
a, C. 45006
b, B. Bản đồ được thu nhỏ lại 10000 lần.
Bài 4 (1 điểm): Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm.
a, C. 490m2
b, C. 20 cm2
2. Tự luận (6 điểm). Trình bày bài làm vào giấy kiểm tra.
Bài 5 (2 điểm). Tính đúng mỗi phần được 0,5 điểm.
2
a, 3 +
5
c, 8 x

3
8
9
60 77
4 + 5 = 2 + 12 + 12 = 12
3
5 x 3 15
7 = 8 x 7 = 56

6 3 30 21
9
b, 7 - 5 = 35 - 35 = 35
7 4 7 5 35
d, 9 : 5 = 9 x 4 = 36

Bài 6 (1 điểm): Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm.
2
a, Y - 7 =
2
Y- 7 =

4 15
5 x 24

1
2
1

2

Y= 2+ 7
11

2 9 15
b, Y : 7 = 8 - 16
2
3
Y : 7 = 16
3
2
Y = 16 x 7
3
Y = 56

Y = 14
Bài 7 (2 điểm).
Tổng chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
170 : 2 = 85 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật đó là:
85 : ( 2 + 3) x 2 = 34 (m)
Chiều dài của hình chữ nhật đó là:
85 - 34 = 51 (m)
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
34 x 51 = 1734 (m2)
Đáp số: 1734 m2

0,5 điểm.
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm

Bài 8 (1 điểm).

47 15 47 15 47 32 47 17
:
:
=
x
x
19 32 19 17 19 15 19 15

0,25 điểm

=

47
32 17
x
19
15 15

0,25 điểm

=

47
x1
49

0,25 điểm

=

47
49

0,25 điểm
 
Gửi ý kiến