Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 14h:04' 28-04-2023
Dung lượng: 24.6 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT KRÔNG NĂNG
Trường THCS Phú Xuân
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ tên HS:……………………………Lớp
8
ĐIỂM

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: TIN HỌC (KHỐI 8)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian
phát đề)

LỜI NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5.0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu cho đáp án đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm:
Câu 1. Trong câu lệnh lặp For i:=1 to -19 do begin...end; câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần?
A. Không lần nào
B. 1 lần
C. 2 lần
D. 10 lần
Câu 2. Đoạn lệnh sau đây: s:=10; while s>10 do writeln(s); s:=s+1; sẽ cho kết quả là gì?
A. In ra các số từ 1 đến 9
C. In ra vô hạn các số 1, mỗi số trên một dòng
B. In ra các số từ 1 đến 10
D. In ra tổng từ 1 đến 10.
Câu 3: Số vòng lặp trong câu lệnh:
For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) to (Giá trị cuối) do (câu lệnh); được xác định:
A. Giá trị đầu - Giá trị cuối + 1
C. Giá trị cuối - Giá trị đầu + 1
B. Giá trị đầu - Biến đếm + 1
D. Giá trị cuối - Biến đếm + 1
Câu 4: Trong câu lệnh lặp: For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) to (Giá trị cuối) do (câu lệnh); Khi thực hiện
ban đầu Biến đếm nhận giá trị = Giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm:
A. 1 đơn vị
B. 2 đơn vị
C. 3 đơn vị
D. 4 đơn vị
Câu 5: Trong câu lệnh lặp với số lần xác định trước, lệnh lặp sẽ dừng lại khi nào?
A. Khi điều kiện đúng
C. Khi chạy hết vòng lặp
B. Khi điều kiện sai
D. Khi có lệnh end;
Câu 6: Tìm giá trị S khi thực hiện đoạn chương trình sau đây
S:=0; For i:=1 to 5 do S:= S+i;
A. S=0
B. S= 1
C. S=10
D. S=15.
Câu 7: Hãy cho biết kết quả của b trong đoạn chương trình sau đây.
a:=1; b:=5; while a>=10 do begin b:=b-a; a:=a-1; end;
A. b=5.
B. b=4.
C. b=15.
D. b=20.
Câu 8: Lúc nào thì câu lệnh lặp While..Do sẽ dừng lại?
A. <Điều kiện> có giá trị đúng.
C. Câu lệnh bên trong < câu lệnh> thực hiện.
B. < Điều kiện> có giá trị sai.
D. không thực hiện
Câu 9: Bạn Ngọc muốn in ra màn hình 5 chữ B và 5 chữ C trên màn hình bằng đoạn chương trình sau:
For i:=1 to 5 do Writeln('B'); writeln('C');
Theo em bạn Ngọc viết như thế nào
A. Đúng rồi
B. Phải đưa Writeln('B'); writeln('C') vào trong cặp từ khóa Begin và End;
C. Phải đổi Writeln thành Write.
D. Phải đặt Writeln('B'); writeln('C'); trên hai dòng riêng biệt.
Câu 10: Việc đầu tiên câu lệnh While cần thực hiện là gì?
A. Thực hiện sau từ khóa DO.
C. Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Then.
B. Kiểm tra giá trị của <điều kiện>.
D. Kiểm tra .
Câu 11: Kết quả của < điều kiện> trong câu lệnh While ..Do có giá trị gì?
A. Là 1 số nguyên.
B. Là 1 số thực.
C. Đúng hoặc sai.
D. Là 1 dãy kí tự.
Câu 12: Câu lệnh sau từ khóa Do trong câu lệnh While sẽ được thực hiện bao nhiêu lần?
A. 0 lần.
B. 1 lần
C. 2 lần
D. Tùy thuộc bài toán.
Câu 13. Trong câu lệnh For ... do… sau từ khóa “do” có hai câu lệnh trở lên ta “gói” chúng trong:
A. Begin...readln;
B. Begin...and;
C. End...Begin
D. Begin... end;
Câu 14. Trong câu lệnh while..do nếu điều kiện sai thì:
A. Tiếp tục vòng
B. Thoát khỏi vòng lặp
C. Lặp vô hạn lần
D. Lặp 1 lần
lặp

Câu 15. Trong câu lệnh While...do, nếu điều kiện đúng thì:
A. Tiếp tục vòng
B. Thoát khỏi vòng lặp
C. Lặp vô hạn lần
D. Lặp 1 lần
lặp
Câu 16:  Trong câu lệnh lặp for i:=0 to 100 do begin … end; câu lệnh ghép
được thực hiện bao nhiêu lần ( hay bao nhiêu vòng lặp được thực hiện?
     A. 100
B. 101 lần.  
C. Không lần
D. 99 lần.
lần.            
nào.    
Câu 17. Hoạt động nào sau đây có thể tính toán được số lần làm việc:
A. Múc từng gáo nước đến đầy bể
B. Đi lên tầng, đến tầng 10 thì dừng
C. Học cho tới khi thuộc bài
D. Nhặt từng cọng rau cho tới khi xong
Câu 18. Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:
S := 1; For i := 1 to 3 do S := S * 2;
A. S = 6
B. S = 8
C. S = 10
D. S = 12
Câu 19: Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal là:
A. Begin/ Program/End.
B. program/End/Begin
C. End/Program/Begin. D. Program/Begin/End.
Câu 20. Pascal sử dụng từ khóa nào cho câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?
a. For…do;
b. While…do;
c. If..then;
d. If…then…else;
II. Tự luận.
Câu 1: (1đ)Lựa chọn đáp án Đ ( Đúng) hoặc S ( Sai). Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm.
Đ
S
a. Trong nhiều trường hợp, việc thực hiện câu lệnh lặp while...do tốn ít thời gian hơn
so với câu lệnh lặp for...do.
b. Câu lệnh sau do trong lệnh lặp while...do có thể không được thực hiện một lần
nào nếu ngay từ đầu, <điều kiện> điều khiển vòng lặp có giá trị sai.
c. Trong vòng lặp While...Do chỉ là câu lệnh đơn giản.
d. Trong vòng lặp While...Do < điều kiện> thông thường là phép so sánh.
2. (1đ)Hãy xác định đúng sai cho các phát biểu dưới đây: Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm.
Đ
S
a. Để tính S là tổng của các bình phương của n số tự nhiên đầu tiên, đoạn chương
trình Pascal sau đây tuy không hề bị lỗi cú pháp, nhưng lại không đạt được mục đích
cần tính toán: S:=0; for a:=1 to n do; S:=S+a*a
b. Không nên thay đổi giá trị của “biến đếm” trong câu lệnh lặp for...do, ví dụ câu
lệnh lặp sau đây là không nên sử dụng: for i:=1 to n do i:=i+2;
c. Mọi NNLT đều có các cách để chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc với một câu
lệnh. Đó là câu lệnh lặp.
d. Câu lệnh lặp sẽ thực hiện câu lệnh nhiều lần, mỗi lần là hai vòng.
3.(3đ) Dùng ngôn ngữ lập trình Pascal, viết chương trình tính tổng 50 số tự nhiên đầu tiên. (dùng
While..do, hoặc For..do)
BÀI LÀM

.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Cấp độ
Chủ đề

Câu lệnh
lặp

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Nhận biết
TN
- Biết được
số lần lặp
của câu
lênh
For...do
được tính
như thế
nào?

TL

TN
- Biết tính
kết quả
của vòng
lặp - Biết
sử câu
lênh lặp
for…do

4
( 1,10,19,1
6)

Lặp với
số lần
chưa biết
trước

Số câu
Điểm

Vận dụng
Thấp
Cao
TL
TN
TL
TN
TL
Biết
Vận
vận
dụng
dụng
vào
for..to bài
để viết tập
chươn
g trình

Thông hiểu

4
3,5,9,18

3
1
4,6,13 1a,b,
2a,b
0,75đ





Nắm được
hoạt động
lặp của câu
lênh
White…do
- Nắm được
đâu là hoạt
động lặp với
số lần chưa
biết trước

- Biết tính
kết quả
của vòng
lặp - Biết
sử câu
lênh lặp
While ..do

Biết
Vận
Viết
vận
dụng chươn
dụng
vào
g
for..to bài
trình
để viết tập
chươn
g trình

4
2,7,15,17

3
8,14,20

2
11,12



0,75đ

0,5đ

1
1c,d
2c,d


ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trắc nghiệm: 5đ (Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm:)
Câu
1
2
3
4
Đáp án A
C
C
A
Câu
11 12
13
14
Đáp án C
D
D
B
Tự luận.
Câu 1 (1 điểm): a. Đ
b. Đ
Câu 2 (1 điểm):
a. Đ
b. Đ

5
B
15
A

6
D
16
A
c. S.
c. Đ.

7
B
17
B

8
B
18
D
d. Đ
d. Đ

9
B
19
D

10
B
20
B

1
3

3

3.(3đ) Dùng ngôn ngữ lập trình Pascal, viết chương trình tính tổng 50 số tự nhiên đầu tiên. (dùng
While..do, hoặc For..do)
HS có thể dùng While..do, hoặc For..do để viết chương trình.
Code mẫu:

Program tinh_tong;
uses crt;
var i,n:integer;
S:longint;
begin
n:=50; S:=1;
for i:=1 to 50 do S:= S+i;
write(' tong cua ',n,' so tu nhien dau tien la ',S);
readln
end.
 
Gửi ý kiến