Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Buivăn Hiến
Ngày gửi: 16h:53' 03-05-2023
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI

MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Công nghệ 6

I. Ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50 % trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi;mỗi câu 0,25 điểm;(ở mức độ nhận biết: 12 câu, thông hiểu 8 câu)
- Phần tự luận: 5,0 điểm(Nhận biết: 1 điểm, Thông hiểu: 1điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)

Chủ đề

1

Nhận biết
Trắc
Tự
nghiệ
luận
m
2
3

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Trắc
Tự
Trắc
Tự
nghiệ
luận
nghiệm
luận
m
4
5
6
7

Tổng số

Vận dụng cao
Tự
luận
8

Số câu Số câu
Trắc
tự
trắc
nghiệm
luận nghiệm
9
10
11

Điểm
số
12

1.Trang phục và thời trang

1.1.Sử dụng và bảo quản
trang phục
1.2. Thời trang

3

3

6

3

2

5

3

1

2.Đồ dùng điên trong gia
đình

2.1. Chức năng, sơ đồ
khối, nguyên lí và công
dụng của một số đồ dùng
điện trong gia đình
2. Lựa chọn và sử dụng đồ
dùng điện trong gia đình
Số câu(Số câu/ Số ý TL )
Điểm số
Tổng số điểm

II. Bảng đặc tả.

0.5

0.5

4

3

0.5

2

1

1

2.5

5

0.5

12

0.5

8

1

1

3

20

1

3

1

2

2

1

5

5

4,0

3,0

2,0

1,0

10

10

T
T

Nội

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận

dung

biết

hiểu

dụng

dụng cao

(5)

(6)

(7)

(8)

kiến
thức
(1)

1

(2)

(3)

Chủ
1.1.Sử dụng và
đề 3. bảo quản trang
Trang phục
phục

thời
trang

Nhận biết

(4)
3

3

3

2

- Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục

thông dụng.
- Nêu được cách bảo quản một số loại trang phục

thông dụng.
Thông hiểu:
- Giải thích được cách sử dụng một số loại trang

phục thông dụng.
- Giải thích được cách bảo quản trang phục thông

dụng.
Vận dụng:
Sử dụng và bảo quản được một số loại trang phục
thông dụng.

1.2. Thời trang

Nhận biết:
- Nêu được những kiến thức cơ bản về thời trang.
- Kể tên được một số phong cách thời trang phổ

biến.

Thông hiểu:

- Phân biệt được phong cách thời trang của một số

bộ trang phục thông dụng.
Vận dụng:

2

Chủ
đề 4.
Đồ
dùng
điện
trong
gia
đình

Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản
thân.
Nhận biết:

3.5
2.1. Chức năng,
- Nêu được công dụng của một số đồ dùng điện
sơ đồ khối,
nguyên lí và công trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện,
dụng của một số
đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
đồ dùng điện
trong gia đình
- Nhận biết được các bộ phận chính của một số
đồ

dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện,
bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
- Nêu được chức năng các bộ phận chính của một
số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm
điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều
hoà,…).
Thông hiểu:
- Mô tả được nguyên lí làm việc của một số đồ

dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện,
bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
Vận dụng:
Vẽ được sơ đồ khối của một số đồ dùng điện trong
gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,

1

2.2. Lựa chọn và
sử dụng đồ dùng
điện trong gia
đình

quạt điện, máy điều hoà,…).
Nhận biết:
- Nêu được một số lưu ý khi lựa chọn đồ dùng

3

2.5

1

1

12+0.5

8+0.5

1

1

điện trong gia đình tiết kiệm năng lượng.
- Nêu được cách sử dụng đồ dùng điện trong gia

đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
- Kể tên được một số thông số kĩ thuật của đồ

dùng điện trong gia đình.
Thông hiểu:
- Đọc được một số thông số kĩ thuật trên đồ dùng
điện trong gia đình.
- Giải thích được cách lựa chọn đồ dùng điện

trong gia đình tiết kiệm năng lượng.
- Giải thích được cách sử dụng đồ dùng điện

trong gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng:
- Sử dụng được một số đồ dùng điện trong gia

đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng cao:
Lựa chọn được đồ dùng điện tiết kiệm năng lượng,
phù hợp với điều kiện gia đình.
Tổng

PHÒNG GD ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022. – 2023
Môn: Công nghệ - Lớp 6

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 . Trang phục đi học thường may bằng chất liệu vải:
A.Vải sợi thiên nhiên.
B. Vải sợi nhân tạo.
C. Vải sợi pha.
D. Vải sợi tổng hợp
Câu 2. Bảo quản trang phục gồm những công việc nào?
A. Làm sạch, làm khô, làm phẳng B. Làm sạch, làm phẳng, cất giữ.
C. Làm sạch, làm khô, cất giữ.
D. Làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ.
Câu 3 . Để nâng cao vẻ đẹp và sự hợp lý của bộ trang phục cần phối hợp trang phục như thế
nào?
A. Phối hợp vóc dáng với họa tiết B. Phối hợp kiểu may với hoa văn
C. Phối hợp màu sắc với kiểu may. D. Phối hợp họa tiết với màu sắc
Câu 4 . Sự thay đổi của thời trang thể hiện qua các đặc điểm nào của trang phục
A. Kiểu dáng, màu sắc, họa tiết
B. Chất liệu, màu sắc, đường nét.
C. Kiểu dáng, chất liệu, màu sắc, đường nét, họa tiết.
D. Đường nét, họa tiết, chất liệu, màu sắc.

Câu 5. Phong cách dân gian:
A. Mang vẻ hiện đại
B. Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc
C. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
D. Cổ hủ, lỗi thời.
Câu 6. Thời trang thay đổi do:
A. Văn hóa
B. Xã hội
C. Sự phát triển của khoa học và công nghệ
D. Văn hóa, xã hội và sự phát triển của khoa học và công nghệ

Câu 7. Đèn điện có công dụng gì?
A. Tạo ra nhiệt.
B. Tạo ra hơiC.
Tạo ra gió.
D. Phát ra ánh sáng
Câu 8 : Bộ phận nào quan trọng nhất của bóng đền sợi đốt
A. Bóng thủy tinh
B. Đuôi đèn
C. Sợi đốt
D. Điện cực
Câu 9.Bếp hồng ngoại gồm những bộ phần nào sau đây:

A. Mặt bếp, thân bếp, bảng điều khiển
B. Mặt bếp, bẳng điều khiển, thân bếp, mâm nhiệt hồng ngoại
C. Mặt bếp, mâm nhiệt hồng ngoại, bẳng điều khiển
D. Thân bếp, mặt bếp, mân nhiệt hồng ngoại

Câu 10. Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào?
A. Độ nhàu; độ dày, mỏng, kiểu may.
B. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu; độ thấm hút mồ hôi.
C. Độ thấm hút; độ bền; độ nhàu, kiểu may.
D. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu, kiểu may
Câu 11. Phong cách cổ điển được sử dụng trong trường hợp nào?
A. Đi học  B. Đi làm C. Tham gia sự kiện có tính trang trọng  D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12 Bộ phận sinh nhiệt của nồi cơm điện thường đặt ở đâu?

A. Nắp nồi
B. thân nồi
C. Ở đáy mặt trong của thân nồi
D. Bộ phần điều khiển
Câu 13. Đặc điểm của bóng đèn sợi đốt
A. Ánh sáng nhấp nháy, tuổi thọ thấp, tiết kiệm điện.
B. Hiệu suất phát quang cao, tuổi thọ cao,
C. Tuổi thọ thấp, tiêu thụ điện năng nhiều.
D. Tạo ra ánh sáng liên tục, hiệu suất phát quang thấp, tuổi thọ thấp
Câu 12 Quạt treo tường có thông số kĩ thuật: 220V-40W. ý nghĩa của thông số đó là gì?
A. Cường đồ dòng điện- công suất
B. Hiệu điện thế- điện trở
C. Điện áp định mức - Công suất tiêu thụ
D. Công suất định mức – hiệu điện thế
Câu 14. Phương án nào chưa đảm bảo an toàn sử dụng đồ dùng điện trong gia đình
A. Vừa sạc điện vừa sử dụng đồ dùng điện có sạc.
B. Không dùng tay, vật dụng khác để che hoặc tiếp xúc với van thoát hơi.
C. Đặt bếp nơi khô ráo, thoáng mát
D. Không mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu
Câu 15 Tìm đáp án sai trong các phương án sau đây.
A. Tắt một số đồ dùng không cần thiết
B. Sử dụng thiết bị tiết kiệm điện năng
C. Sử dụng nhiều đồ dùng cùng một lúc trong giờ cao điểm      
D. Tắt hết điện, rút phích cắm khi đi ra ngoài
Câu 16. Việc lựa chọn nồi cơm điện cần quan tâm đến
A. Điện áp định mức, công suất tiêu thụ
B. Dung tích, chức năng
C. Giá cả, khả năng tiết kiệm điện
D. Tính năng thông minh
Câu 17: Màu sắc của bóng đèn huỳnh quang phụ thuộc vào …………………….
A. bóng huỳnh quang. B. lớp bột huỳnh quang
C. chấn lưu
D. điện cực
Câu 18. Khi cơm cạn nước. bộ phận điều khiển ………………….. của bộ phận sinh nhiệt rồi
chuyển sang chế bộ giữ ấm.

A. làm giảm nhiệt
B. làm tăng nhiệt
C. làm mát nồi
D. làm nóng nồi

Câu 19. Bóng đền nào tiết kiệm điện năng nhiều nhất.:

A. Đèn Copact
B. Đèn sợi đốt
C. Đèn Led
D. Đèn Huỳnh quang
Câu 20 Khi hoạt động, …………….. chạy trong sợi đốt bóng đèn làm cho sợi đốt nóng lên
đến nhiệt độ rất cao và phát sáng?
A. Đèn sợi đốt. B. Hiệu điện thể. C. Dòng điện. D. Đèn huỳnh quang

II. TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu (1 điểm). a.Vẽ sơ đồ khối của bếp hồng ngoại,

b. Phát biểu nguyên lý làm việc bếp hồng ngoại.
Câu 2( 2 điểm): Trình bày các thông số kĩ thuật của nồi cơm điện ? gia đình em có 4
người chọn nồi cơm có thông số kĩ thật như nào tiết kiệm điện?
Câu 3 (1 điểm). Quan sát bảng sau:
Độ sáng
220
400
700

Đèn sợi đốt
25W
40W
60W

Công suất tiêu thụ
Đèn copact
6W
9W
12W

Đèn LED
3W
5W
7W

Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V-40W bị hỏng . Em tham khảo bảng trên
lựa chọn một loại bóng đèn để thay thế. Giải thích sự lựa chọn của em
…………HẾT…………

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 – 20223
Môn: Công nghệ - Lớp 6

PHÒNG GD ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
I. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1
C
11
D

2
D
12
C

3
D
13
D

4
C
14
A

5
C
15
C

6
D
16
B

7
D
17
B

8
C
18
A

9
B
19
C

10
B
20
C

Câu 1 (2điểm)
a.Vẽ đúng sơ đồ khối (1đ)
b.Nguyên lý làm việc của bếp hồng ngoại: (1đ)
Khi được cấp điện, mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên, truyền nhiệt tới nồi nấu và làm
chín thức ăn.
Câu 2(2đ)
- Thông số kĩ thuật: điện áp định mức, công suất định mức, dung tích định mức. ( 1đ)
- Chọn nồi cơm điện : 220V - 500W- 1,5l
( 1 đ)
Câu 3(1đ) Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V-40W bị hỏng . Em
tham khảo bảng trên thì thấy với độ sáng tương đương có thể thay bằng bóng Compact
hoặc đèn LED nhưng sẽ chọn bóng đèn LED để thay thế. Vì đèn LED có công suât
tiêu thụ (5W) thấp hơn đèn Compact (9W) nên sẽ tiết kiệm được điện năng cho gia
đình

NHÀ TRƯỜNG DUYỆT
(Ký tên, đóng dấu)

TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên)

GIÁO VIÊN RA ĐỀ
(Ký, ghi rõ họ tên)

Bùi Văn Hiến
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác