Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Buivăn Hiến
Ngày gửi: 16h:54' 03-05-2023
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 286
Nguồn:
Người gửi: Buivăn Hiến
Ngày gửi: 16h:54' 03-05-2023
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022-2023
Môn: Công nghệ 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Nội dung
kiến thức
1
Chăn Nuôi
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận
biết
Nhận biết:
2
- Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời
sống con người và nền kinh tế.
1.1 Giới thiệu
chung về chăn
nuôi
- Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều ở
nước ta (gia súc, gia cầm...).
- Nêu được các phương thức chăn nuôi phổ biến ở
nước ta.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành
nghề phổ biến trong chăn nuôi.
1.2. Nuôi
dưỡng, chăm
sóc vật nuôi
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm
sóc vật nuôi.
2
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
- Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng,
chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi
cái sinh sản.
1.3.Phòng, trị
bệnh cho vật
nuôi
Nhận biết:
3
2
3
1
- Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho
vật nuôi.
- Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật
nuôi.
- Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong
chăn nuôi.
Thông hiểu:
- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số
loại vật nuôi phổ biến.
- Nêu được những việc nên làm, không nên làm để
phòng bệnh cho vật nuôi.
2
Thuỷ sản
2.1 Giới thiệu
chung về nuôi
trồng thuỷ sản
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của thuỷ sản.
Nhận biết:
Nhận biết được một số thuỷ sản có giá trị kinh tế cao ở
nước ta.
1
Vận dụng
Liên hệ thực tế các sản phẩm thuỷ sản
Quy trình nuôi
cá nước ngọt
trong ao
Nhận biết:
- Nêu được quy trình nuôi một loại thủy sản phổ biến
- Trình bày được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại
thủy sản phổ biến.
- Nêu được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại thủy
sản phổ biến.
- Trình bày được kĩ thuật chăm sóc quản lý cá sau khi
thả.
- Nêu được kĩ thuật thu hoạch một loại thủy sản phổ
biến.
Thông hiểu:
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại
thủy sản phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại
thủy sản phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản
phổ biến.
Giải thích được kĩ thuật thu hoạch một loại thủy sản
6
1
0
1
phổ biến.
Vận dụng cao:
Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc
nuôi và chăm sóc một loại thuỷ sản phù hợp
Tổng
16
4
1
1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 7, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
1
2
Nội
dung
kiến
thức
1. Chăn
nuôi
Đơn vị kiến
thức
1.1. Giới thiệu
chung về chăn
nuôi
1.2. . Nuôi
dưỡng, chăm
sóc vật nuôi
1.3. Phòng, trị
bệnh cho vật
nuôi
2. Thuỷ
2.1. Giới thiệu
sản
chung về nuôi
trồng thuỷ sản
2.2. Quy trình
nuôi cá nước
ngọt trong ao
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Số
Thời
Số
Thời
gian
gian
CH
CH
(phút)
(phút)
Nhận biết
Số
Thời
gian
CH
(phút)
2
1.5
Vận dụng cao
Số
Thời
gian
CH
(phút
Tổng
Số CH
Thời
gian
TN
TL
(phút
%
tổng
điểm
2
0
1.5
5.0
2
0
1.5
5.0
5
0
5.25
12.5
4
1
18.75
30.0
2
1.5
3
2.25
2
3
3
2.25
1+ câu
21 y1
6.5
Câu
21 Y2
10
6
4.5
1 + câu
22 y 1
8.5
0
0
Câu
22 ý 2
5
7
1
18
47.5
16
12
4
18
1
10
1
5
20
50
50
2
50
50
45
100
40
30
70
20
10
30
PHÒNG GD ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Công nghệ lớp 7
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
PHẦN I-TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Đâu không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp sức kéo
xuất bánh mì
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản
B. Cung cấp nguyên liệu sản xuất áo lông vũ
xuất giày da
D. Cung cấp nguyên liệu sản
Câu 2: Đâu là ngành nghề chính trong chăn nuôi?
A. Nghề chăn nuôi
C. Nghề chọn tạo giống vật nuôi
B. Nghề thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng,
chăm sóc gia súc non?
A. Cho vật nuôi bú sữa đầu.
dưỡng.
C. Tập ăn sớm với các loại thức ăn đủ chất dinh
B. Tập cho con vật biết cày kéo. D. Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh.
Câu 4: Chất lượng vật nuôi đực giống sẽ tác động trực tiếp đến khía cạnh nào?
A. Số lượng và chất lượng đàn con sinh ra
C. Chất lượng sữa
B. Chất lượng thịt
D. Chất lượng trứng
Câu 5: Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả một trong những biểu hiện
thường thấy khi vật nuôi bị bệnh?
A. Lớn nhanh, đẻ nhiều
C. Mệt mỏi, ủ rũ
B. Ăn khỏe, ngủ khỏe
D. Nhanh nhẹn, hoạt bát.
Câu 6: Tác nhân nào gây ra bệnh truyền nhiễm cho vật nuôi?
A. Vi sinh vật
C. Tác nhân hóa học
B. Tác nhân lí học
D. Tác nhân cơ học
Câu 7: Hành động nào dưới đây của người chăn nuôi là đúng khi phát hiện vậy
nuôi bị ốm?
A. Báo cho cán bộ thú y
C. Tự mua thuốc về chữa trị
B. Giết mổ
D. Bán ngay
Câu 8: Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?
A. Bệnh giun đũa
C. Bệnh ghẻ
B. Bệnh cúm gia cầm
D. Bệnh viêm khớp
Câu 9: Thế nào là một chuồng nuôi hợp vệ sinh?
A. Có điều kiện tiểu khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, …) phù hợp
bằng tôn
C. Có mái lợp
B. Có sàn bằng bê tông
quanh
D. Có tường bao
Câu 10: Nuôi trồng thủy sản không có vai trò gì?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất
thức ăn chăn nuôi
B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu
cho con người
D. Cung cấp lương thực
Câu 11: Môi trường đặc điểm sống của tôm thẻ chân trắng là :
A. Nước ngọt
C. Nước mặn
B. Nước lợ và nước mặn
D. Nước ngọt, nước lợ, nước mặn
Câu 12 : Cá nào sâu đây thuộc loài da trơn?
A. Cá rô phi
C. Cá tra
B. Cá chép
D. Cá chim
Câu 13: Thực phẩm từ nuôi trồng thủy sản có chứa:
A. Đạm
B. Acid béo omega – 3
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 14: Trong nuôi cá thương phẩm, hằng ngày nên cho cá ăn hai lần vào thời
gian nào sau đây?
A. 6 - 7 giờ sáng và 1 - 2 giờ chiều.
C. 8 - 9 giờ sáng và 3 - 4 giờ chiều.
B. 7 - 8 giờ sáng và 2 - 3 giờ chiều.
D. 9 - 10 giờ sáng và 4 - 5 giờ chiều.
Câu 15: Sắp xếp thứ tự các bước của hoạt động cải tạo ao nuôi
1.
Phơi đáy ao khoảng 2 – 3 ngày
2.
Làm cạn nước trong ao
3.
Lấy nước qua túi lọc vào ao khoảng 30 – 50 cm
4.
Làm vệ sinh xung quanh ao, lấp các hang hốc, tu sửa cống, lưới chắn
5.
Bón vôi
6.
Vét bớt bùn đáy ao
A. 1 - 4 - 3 - 5 - 2 – 6
C. 2 – 4 – 6 – 5 – 1 - 3
B. 1 - 2 - 6 - 5 - 3 – 4
D. 5 - 4 - 1 - 6 - 2 - 3
Câu 16: Tại sao phải cải tạo ao nuôi?
A. Hạn chế mầm bệnh
cho cá phát triển
C. Tạo điều kiện môi trường tốt nhất
B. Hạn chế địch hạị
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Có mấy hình thức thu hoạch cá?
A. 1
C. 3
B. 2
D. 4
Câu 18: Cho tôm, cá ăn như thế nào để tránh lãng phí thức ăn và không gây ô
nhiễm môi trường nuôi?
A. Cho lượng thức ăn ít
B. Cho lượng thức ăn nhiều
C. Cho lượng thức ăn vừa đủ, cho ăn nhiều lần và theo quy định.
D. Phối hợp nhiều loại thức ăn và phối hợp bón phân hữu cơ vào ao.
Câu 19: Thứ tự đúng của các bước trong quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao
là?
A. Chuẩn bị ao nuôi → Thả cá giống → Thu hoạch → Chăm sóc, quản lí cá sau
khi thả
B. Thả cá giống → Chuẩn bị ao nuôi → Chăm sóc, quản lí cá sau khi thả →
Thu hoạch
C. Chuẩn bị ao nuôi → Thả cá giống → Thu hoạch
D. Chuẩn bị ao nuôi → Thả cá giống → Chăm sóc, quản lí cá sau khi thả →
Thu hoạch
Câu 20: Thức ăn tự nhiên của cá mè trắng là gì?
A. Ốc
C. Thực vật phù du
B. Cây thủy sinh
D. Mùn bã hữu cơ
PHẦN II-TỰ LUÂN (5 điểm)
Câu 21: Hãy nêu vai trò của nuôi trồng thuỷ sản? Hãy kể tên một số sản phẩm
của ngành thuỷ sản mà em biêt ?
Câu 22 : Em hãy trình bày cách quản lý thức ăn cho cá sau khi thả?Em có lưu
ý gì khi cho cá ăn trong những ngày thời tiết xấu?
PHÒNG GD ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022-2023
Môn: Công nghệ 7
( Hướng dẫn chấm gồm 1.trang)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu
Mỗi đáp án chọn đúng được 0,25 điểm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
12
13
14
15 1
6
C D
17 18 1
9
B C D
20
Đáp
C D B A C A A B A D B C C C
C
án
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
*.Vai trò của nuôi trồng thuỷ sản
1, đ
- Cung cấp thực phẩmcho con người
- Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu- Cung cấp sức kéo.
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành dược mỹ phẩm
Câu 21
- Tạo việc làm
(2,0 điểm)
- Làm thức ăn cho chăn nuôi
-.....
* Một số sản phẩm của ngành thuỷ sản
HS tự kể ít nhất 3 sản phẩm
1đ
* Cách quản lý thức ăn cho cá sau khi thả
Câu 22
(3,0 điểm)
+ Loại thức ăn
Thức ăn tự nhiên và thức ăn công nghiệp.
2đ
Tuỳ vào giai đoạn phát triển và tập tính ăn chọn thức ăn phù
hợp
+ Lượng thức ăn
Khoảng 3-5% khối lượng cá trong ao
+ Cách cho ăn
2 lần/ ngày
Rải đều thức ăn trong ao hay cho ăn vào địa điểm cố định
* Lưu ý
1đ
Cần giảm lượng thức ăn vì những ngày này nước ao bẩn, cá
giảm ăn
NHÀ TRƯỜNG DUYỆT
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bùi Văn Hiến
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022-2023
Môn: Công nghệ 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Nội dung
kiến thức
1
Chăn Nuôi
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận
biết
Nhận biết:
2
- Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời
sống con người và nền kinh tế.
1.1 Giới thiệu
chung về chăn
nuôi
- Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều ở
nước ta (gia súc, gia cầm...).
- Nêu được các phương thức chăn nuôi phổ biến ở
nước ta.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành
nghề phổ biến trong chăn nuôi.
1.2. Nuôi
dưỡng, chăm
sóc vật nuôi
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm
sóc vật nuôi.
2
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
- Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng,
chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi
cái sinh sản.
1.3.Phòng, trị
bệnh cho vật
nuôi
Nhận biết:
3
2
3
1
- Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho
vật nuôi.
- Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật
nuôi.
- Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong
chăn nuôi.
Thông hiểu:
- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số
loại vật nuôi phổ biến.
- Nêu được những việc nên làm, không nên làm để
phòng bệnh cho vật nuôi.
2
Thuỷ sản
2.1 Giới thiệu
chung về nuôi
trồng thuỷ sản
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của thuỷ sản.
Nhận biết:
Nhận biết được một số thuỷ sản có giá trị kinh tế cao ở
nước ta.
1
Vận dụng
Liên hệ thực tế các sản phẩm thuỷ sản
Quy trình nuôi
cá nước ngọt
trong ao
Nhận biết:
- Nêu được quy trình nuôi một loại thủy sản phổ biến
- Trình bày được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại
thủy sản phổ biến.
- Nêu được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại thủy
sản phổ biến.
- Trình bày được kĩ thuật chăm sóc quản lý cá sau khi
thả.
- Nêu được kĩ thuật thu hoạch một loại thủy sản phổ
biến.
Thông hiểu:
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại
thủy sản phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại
thủy sản phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản
phổ biến.
Giải thích được kĩ thuật thu hoạch một loại thủy sản
6
1
0
1
phổ biến.
Vận dụng cao:
Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc
nuôi và chăm sóc một loại thuỷ sản phù hợp
Tổng
16
4
1
1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 7, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
1
2
Nội
dung
kiến
thức
1. Chăn
nuôi
Đơn vị kiến
thức
1.1. Giới thiệu
chung về chăn
nuôi
1.2. . Nuôi
dưỡng, chăm
sóc vật nuôi
1.3. Phòng, trị
bệnh cho vật
nuôi
2. Thuỷ
2.1. Giới thiệu
sản
chung về nuôi
trồng thuỷ sản
2.2. Quy trình
nuôi cá nước
ngọt trong ao
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Số
Thời
Số
Thời
gian
gian
CH
CH
(phút)
(phút)
Nhận biết
Số
Thời
gian
CH
(phút)
2
1.5
Vận dụng cao
Số
Thời
gian
CH
(phút
Tổng
Số CH
Thời
gian
TN
TL
(phút
%
tổng
điểm
2
0
1.5
5.0
2
0
1.5
5.0
5
0
5.25
12.5
4
1
18.75
30.0
2
1.5
3
2.25
2
3
3
2.25
1+ câu
21 y1
6.5
Câu
21 Y2
10
6
4.5
1 + câu
22 y 1
8.5
0
0
Câu
22 ý 2
5
7
1
18
47.5
16
12
4
18
1
10
1
5
20
50
50
2
50
50
45
100
40
30
70
20
10
30
PHÒNG GD ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Công nghệ lớp 7
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
PHẦN I-TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Đâu không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp sức kéo
xuất bánh mì
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản
B. Cung cấp nguyên liệu sản xuất áo lông vũ
xuất giày da
D. Cung cấp nguyên liệu sản
Câu 2: Đâu là ngành nghề chính trong chăn nuôi?
A. Nghề chăn nuôi
C. Nghề chọn tạo giống vật nuôi
B. Nghề thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng,
chăm sóc gia súc non?
A. Cho vật nuôi bú sữa đầu.
dưỡng.
C. Tập ăn sớm với các loại thức ăn đủ chất dinh
B. Tập cho con vật biết cày kéo. D. Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh.
Câu 4: Chất lượng vật nuôi đực giống sẽ tác động trực tiếp đến khía cạnh nào?
A. Số lượng và chất lượng đàn con sinh ra
C. Chất lượng sữa
B. Chất lượng thịt
D. Chất lượng trứng
Câu 5: Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả một trong những biểu hiện
thường thấy khi vật nuôi bị bệnh?
A. Lớn nhanh, đẻ nhiều
C. Mệt mỏi, ủ rũ
B. Ăn khỏe, ngủ khỏe
D. Nhanh nhẹn, hoạt bát.
Câu 6: Tác nhân nào gây ra bệnh truyền nhiễm cho vật nuôi?
A. Vi sinh vật
C. Tác nhân hóa học
B. Tác nhân lí học
D. Tác nhân cơ học
Câu 7: Hành động nào dưới đây của người chăn nuôi là đúng khi phát hiện vậy
nuôi bị ốm?
A. Báo cho cán bộ thú y
C. Tự mua thuốc về chữa trị
B. Giết mổ
D. Bán ngay
Câu 8: Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?
A. Bệnh giun đũa
C. Bệnh ghẻ
B. Bệnh cúm gia cầm
D. Bệnh viêm khớp
Câu 9: Thế nào là một chuồng nuôi hợp vệ sinh?
A. Có điều kiện tiểu khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, …) phù hợp
bằng tôn
C. Có mái lợp
B. Có sàn bằng bê tông
quanh
D. Có tường bao
Câu 10: Nuôi trồng thủy sản không có vai trò gì?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất
thức ăn chăn nuôi
B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu
cho con người
D. Cung cấp lương thực
Câu 11: Môi trường đặc điểm sống của tôm thẻ chân trắng là :
A. Nước ngọt
C. Nước mặn
B. Nước lợ và nước mặn
D. Nước ngọt, nước lợ, nước mặn
Câu 12 : Cá nào sâu đây thuộc loài da trơn?
A. Cá rô phi
C. Cá tra
B. Cá chép
D. Cá chim
Câu 13: Thực phẩm từ nuôi trồng thủy sản có chứa:
A. Đạm
B. Acid béo omega – 3
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 14: Trong nuôi cá thương phẩm, hằng ngày nên cho cá ăn hai lần vào thời
gian nào sau đây?
A. 6 - 7 giờ sáng và 1 - 2 giờ chiều.
C. 8 - 9 giờ sáng và 3 - 4 giờ chiều.
B. 7 - 8 giờ sáng và 2 - 3 giờ chiều.
D. 9 - 10 giờ sáng và 4 - 5 giờ chiều.
Câu 15: Sắp xếp thứ tự các bước của hoạt động cải tạo ao nuôi
1.
Phơi đáy ao khoảng 2 – 3 ngày
2.
Làm cạn nước trong ao
3.
Lấy nước qua túi lọc vào ao khoảng 30 – 50 cm
4.
Làm vệ sinh xung quanh ao, lấp các hang hốc, tu sửa cống, lưới chắn
5.
Bón vôi
6.
Vét bớt bùn đáy ao
A. 1 - 4 - 3 - 5 - 2 – 6
C. 2 – 4 – 6 – 5 – 1 - 3
B. 1 - 2 - 6 - 5 - 3 – 4
D. 5 - 4 - 1 - 6 - 2 - 3
Câu 16: Tại sao phải cải tạo ao nuôi?
A. Hạn chế mầm bệnh
cho cá phát triển
C. Tạo điều kiện môi trường tốt nhất
B. Hạn chế địch hạị
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Có mấy hình thức thu hoạch cá?
A. 1
C. 3
B. 2
D. 4
Câu 18: Cho tôm, cá ăn như thế nào để tránh lãng phí thức ăn và không gây ô
nhiễm môi trường nuôi?
A. Cho lượng thức ăn ít
B. Cho lượng thức ăn nhiều
C. Cho lượng thức ăn vừa đủ, cho ăn nhiều lần và theo quy định.
D. Phối hợp nhiều loại thức ăn và phối hợp bón phân hữu cơ vào ao.
Câu 19: Thứ tự đúng của các bước trong quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao
là?
A. Chuẩn bị ao nuôi → Thả cá giống → Thu hoạch → Chăm sóc, quản lí cá sau
khi thả
B. Thả cá giống → Chuẩn bị ao nuôi → Chăm sóc, quản lí cá sau khi thả →
Thu hoạch
C. Chuẩn bị ao nuôi → Thả cá giống → Thu hoạch
D. Chuẩn bị ao nuôi → Thả cá giống → Chăm sóc, quản lí cá sau khi thả →
Thu hoạch
Câu 20: Thức ăn tự nhiên của cá mè trắng là gì?
A. Ốc
C. Thực vật phù du
B. Cây thủy sinh
D. Mùn bã hữu cơ
PHẦN II-TỰ LUÂN (5 điểm)
Câu 21: Hãy nêu vai trò của nuôi trồng thuỷ sản? Hãy kể tên một số sản phẩm
của ngành thuỷ sản mà em biêt ?
Câu 22 : Em hãy trình bày cách quản lý thức ăn cho cá sau khi thả?Em có lưu
ý gì khi cho cá ăn trong những ngày thời tiết xấu?
PHÒNG GD ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022-2023
Môn: Công nghệ 7
( Hướng dẫn chấm gồm 1.trang)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu
Mỗi đáp án chọn đúng được 0,25 điểm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
12
13
14
15 1
6
C D
17 18 1
9
B C D
20
Đáp
C D B A C A A B A D B C C C
C
án
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
*.Vai trò của nuôi trồng thuỷ sản
1, đ
- Cung cấp thực phẩmcho con người
- Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu- Cung cấp sức kéo.
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành dược mỹ phẩm
Câu 21
- Tạo việc làm
(2,0 điểm)
- Làm thức ăn cho chăn nuôi
-.....
* Một số sản phẩm của ngành thuỷ sản
HS tự kể ít nhất 3 sản phẩm
1đ
* Cách quản lý thức ăn cho cá sau khi thả
Câu 22
(3,0 điểm)
+ Loại thức ăn
Thức ăn tự nhiên và thức ăn công nghiệp.
2đ
Tuỳ vào giai đoạn phát triển và tập tính ăn chọn thức ăn phù
hợp
+ Lượng thức ăn
Khoảng 3-5% khối lượng cá trong ao
+ Cách cho ăn
2 lần/ ngày
Rải đều thức ăn trong ao hay cho ăn vào địa điểm cố định
* Lưu ý
1đ
Cần giảm lượng thức ăn vì những ngày này nước ao bẩn, cá
giảm ăn
NHÀ TRƯỜNG DUYỆT
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bùi Văn Hiến
 








Các ý kiến mới nhất