Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huyền
Ngày gửi: 20h:41' 08-05-2023
Dung lượng: 178.4 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huyền
Ngày gửi: 20h:41' 08-05-2023
Dung lượng: 178.4 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên ...................................………………………….........…Lớp: ....................
II. Đọc thầm : (3 điểm)
CON BÚP BÊ BẰNG VẢI
Ngày sinh nhật Thủy, mẹ đưa Thủy ra phố bán đồ chơi. Mẹ bảo Thủy chọn
một thứ đồ chơi em thích nhất. Đi dọc gần hết phố bán đồ chơi, Thuỷ vẫn không
biết nên mua gì. Đến cuối phố, thấy một bà cụ tóc bạc ngồi bán những con búp bê
bằng vải giữa trời giá lạnh, Thủy kéo tay mẹ dừng lại. Thủy nhìn bà, rồi chỉ vào
con búp bê được khâu bằng mụn vải xanh và nói:
-Mẹ mua con búp bê này đi!
Trên đường về, mẹ hỏi Thủy:
-Sao con lại mua con búp bê này?
Thủy cười:
- Vì con thương bà. Trời lạnh thế mà bà không được ở nhà. Con mua búp bê
cho bà vui.
Lựa chọn đáp án đúng (A, B, C, D) để trả lời câu hỏi.
Câu 1: Ngày sinh nhật Thủy, mẹ cùng Thủy đi đâu?
A. Đi chơi công viên .
B. Ra phố bán đồ chơi.
C. Đi ăn ở phố.
Câu 2: Thuỷ đã mua được cái gì?
A. Con búp bê bằng vải. B. Một bộ quần áo.
C. Một chú gấu bông.
Câu 3: Vì sao Thủy mua ngay con búp bê đó?
A.Vì con búp bê đẹp B.Vì Thuỷ thương bà cụ C.Vì Thuỷ muốn tặng quà cho bạn.
B. KIỂM TRA VIẾT : (10 điểm)
1. Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS viết bài. (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút).
2. Bài tập (4 điểm) :
Câu 1. Điền chữ ng hay ngh?
….ỗng đi trong ….õ …é …..e mẹ gọi
Câu 2. Điền vần ao hay au ?
Sách gi......... khoa , chậu th........, tô m.......... , con c..........
Câu 3. Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu thích hợp:
A
B
Em là học sinh
là tay bơi giỏi nhất của biển.
Cá heo
của trường Tiểu học Kim Đồng.
Câu 4: Em hãy viết một câu thể hiện tình cảm với thầy cô giáo?
TRƯỜNG TH HỒNG QUANG
Sơn ca
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: TIẾNG VIỆT 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
Mạch
kiến
thức,
kĩ
năng
Đọc
hiểu
Kỹ năng
đánh giá
Số
câu,
số
điểm
Đọc hiểu Số câu
TLCH;
Câu số
Điền tiếp
vào
chỗ
Số
chấm hoặc điểm
viết
câu
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
2
1
1
1,2
3
4
2
1
1
Tổng
TN TL
3
1
với
nội
dung trong
bài
hoặc
với thực tế
cuộc
sống…
Đọc
thành
tiếng
Tổng
Đọc đoạn
văn/bài
ngắn hoặc
bài thơ
1
1
Trả lời câu
hỏi
1
1
Số câu
2
1
1
1
1
3
3
Số điểm
2
4
1
2
1
3
7
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
MÔN TIẾNG VIỆT 1
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
Cách đánh giá cho điểm
+ Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ
các âm vần khó, cần phân biệt:1 điểm
+ Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
+ Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40-60 tiếng/1 phút): 1 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm
+ Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 2 điểm.
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Đáp án đúng
II.Đọc hiểu (3 điểm)
(1 điểm)
(1 điểm)
B
A
(1 điểm)
B
B. Kiểm tra viết : (10 điểm)
1. Chính tả: Nghe - viết (6 điểm)
+Tốc độ đạt yêu cầu (30- 35 chữ/15 phút): 2 điểm
+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1điểm
+ Viết đúng chính tả (Không mắc quá 5 lỗi) : 2 điểm
+ Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
2. Bài tập: (4 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Điền chữ ng hay ngh?
ngỗng đi trong ngõ nghé nghe mẹ gọi
Bài 2. (1 điểm) Điền vần ao hay au ?
Sách giáo khoa, chậu thau, tô màu, con cáo.
Bài 3. (1 điểm) Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu thích hợp:
A
B
Em là học sinh
là tay bơi giỏi nhất của biển.
Cá heo
của trường Tiểu học Kim Đồng.
Bài Câu 4: (1 điểm ) Viết được câu có nghĩa và đủ ý.
II. Đọc thầm : (3 điểm)
CON BÚP BÊ BẰNG VẢI
Ngày sinh nhật Thủy, mẹ đưa Thủy ra phố bán đồ chơi. Mẹ bảo Thủy chọn
một thứ đồ chơi em thích nhất. Đi dọc gần hết phố bán đồ chơi, Thuỷ vẫn không
biết nên mua gì. Đến cuối phố, thấy một bà cụ tóc bạc ngồi bán những con búp bê
bằng vải giữa trời giá lạnh, Thủy kéo tay mẹ dừng lại. Thủy nhìn bà, rồi chỉ vào
con búp bê được khâu bằng mụn vải xanh và nói:
-Mẹ mua con búp bê này đi!
Trên đường về, mẹ hỏi Thủy:
-Sao con lại mua con búp bê này?
Thủy cười:
- Vì con thương bà. Trời lạnh thế mà bà không được ở nhà. Con mua búp bê
cho bà vui.
Lựa chọn đáp án đúng (A, B, C, D) để trả lời câu hỏi.
Câu 1: Ngày sinh nhật Thủy, mẹ cùng Thủy đi đâu?
A. Đi chơi công viên .
B. Ra phố bán đồ chơi.
C. Đi ăn ở phố.
Câu 2: Thuỷ đã mua được cái gì?
A. Con búp bê bằng vải. B. Một bộ quần áo.
C. Một chú gấu bông.
Câu 3: Vì sao Thủy mua ngay con búp bê đó?
A.Vì con búp bê đẹp B.Vì Thuỷ thương bà cụ C.Vì Thuỷ muốn tặng quà cho bạn.
B. KIỂM TRA VIẾT : (10 điểm)
1. Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS viết bài. (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút).
2. Bài tập (4 điểm) :
Câu 1. Điền chữ ng hay ngh?
….ỗng đi trong ….õ …é …..e mẹ gọi
Câu 2. Điền vần ao hay au ?
Sách gi......... khoa , chậu th........, tô m.......... , con c..........
Câu 3. Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu thích hợp:
A
B
Em là học sinh
là tay bơi giỏi nhất của biển.
Cá heo
của trường Tiểu học Kim Đồng.
Câu 4: Em hãy viết một câu thể hiện tình cảm với thầy cô giáo?
TRƯỜNG TH HỒNG QUANG
Sơn ca
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: TIẾNG VIỆT 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
Mạch
kiến
thức,
kĩ
năng
Đọc
hiểu
Kỹ năng
đánh giá
Số
câu,
số
điểm
Đọc hiểu Số câu
TLCH;
Câu số
Điền tiếp
vào
chỗ
Số
chấm hoặc điểm
viết
câu
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
2
1
1
1,2
3
4
2
1
1
Tổng
TN TL
3
1
với
nội
dung trong
bài
hoặc
với thực tế
cuộc
sống…
Đọc
thành
tiếng
Tổng
Đọc đoạn
văn/bài
ngắn hoặc
bài thơ
1
1
Trả lời câu
hỏi
1
1
Số câu
2
1
1
1
1
3
3
Số điểm
2
4
1
2
1
3
7
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
MÔN TIẾNG VIỆT 1
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
Cách đánh giá cho điểm
+ Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ
các âm vần khó, cần phân biệt:1 điểm
+ Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
+ Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40-60 tiếng/1 phút): 1 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm
+ Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 2 điểm.
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Đáp án đúng
II.Đọc hiểu (3 điểm)
(1 điểm)
(1 điểm)
B
A
(1 điểm)
B
B. Kiểm tra viết : (10 điểm)
1. Chính tả: Nghe - viết (6 điểm)
+Tốc độ đạt yêu cầu (30- 35 chữ/15 phút): 2 điểm
+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1điểm
+ Viết đúng chính tả (Không mắc quá 5 lỗi) : 2 điểm
+ Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
2. Bài tập: (4 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Điền chữ ng hay ngh?
ngỗng đi trong ngõ nghé nghe mẹ gọi
Bài 2. (1 điểm) Điền vần ao hay au ?
Sách giáo khoa, chậu thau, tô màu, con cáo.
Bài 3. (1 điểm) Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu thích hợp:
A
B
Em là học sinh
là tay bơi giỏi nhất của biển.
Cá heo
của trường Tiểu học Kim Đồng.
Bài Câu 4: (1 điểm ) Viết được câu có nghĩa và đủ ý.
 









Các ý kiến mới nhất