Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Như
Ngày gửi: 14h:50' 16-07-2023
Dung lượng: 445.0 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT
THÁI PHÚC
*****

Mã đề 101

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 11
Năm học 2020-2021

Thời gian : 60 phút ( Trắc nghiệm)
**************
Mã đề 101

Câu 1. xlim


A.

1  3x

bằng:

2x2  3

2
.
2

B. 

3 2
.
2

Câu 2.Cho hình lập phương

A.

.

B.

C. 

2
.
2

.

. Đặt
các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

gọi

.

C.

.

Câu 4. Cho hai mặt phẳng

A. Nếu
C. Nếu

cắt

thì


cắt

với

3 2
.
2

cạnh . Tính góc giữa hai đường thẳng
C.
.
D.
.

Câu 3. Cho tứ diện

A.

D.

,

thì

là trọng tâm của tam giác

B.

.

D.

.

là một đường thẳng nằm trên

.

 x  1 .
Câu 5. Tìm giới hạn hàm số lim
x 2
A. 9
B.  
Câu 6. Giá trị của
bằng:

.



B. Nếu

thì

D. Nếu

thì

. Trong

. Mệnh đề nào sau đây sai ?
.

3

A. 0

B.

Câu 7. Cho một hình thoi

A.

và vuông góc với
.
B.

Câu 8. Cho hàm số f ( x) 

A. (–3;2).
Câu 9. Cho hàm số

B.
C.

D. 

C.

D.

cạnh và một điểm nằm ngoài mặt phẳng chứa hình thoi sao cho
. Tính góc giữa

.
C.
.
D.
.
x 2 1
. f(x) liên tục trên các khoảng nào sau đây ?
x 2  5x  6

B. (–3;+)
liên tục tại

A.

C. 1

C. (–; 3).
. Đạo hàm của
tại

D. (2;3).



(nếu tồn tại giới hạn).
.
(nếu tồn tại giới hạn).
Trang 1/4

Mã đề 101
D.

.
Câu 10. Cho tứ diện
có ba cạnh
lên
Khẳng định nào sau đây sai?
A.

B.

C.

D.

đôi một vuông góC. Gọi

là hình chiếu của

là trực tâm

Câu 11. Cho hàm số f ( x)  x 2  4 . Chọn câu đúng trong các câu sau:

(I) f(x) liên tục tại x = 2.
(II) f(x) gián đoạn tại x = 2.
(III) f(x) liên tục trên đoạn  2;2 .
A. Chỉ (I) và (III).
B. Chỉ (II) và (III).
Câu 12.

A.

C. Chỉ (II).

D. Chỉ (I).

C.

D.

bằng :

.

B.

Câu 13. Giá trị của

.

.

bằng:

A. 1

B. 3
C. 2
2
 x  x  1 .
Câu 14. Tìm giới hạn hàm số xlim

A.  2
B. 
C.  
Câu 15. Số gia của hàm số
ứng với

A.
.
B.
.
C. .
Câu 16.Cho hình chóp


vuông là:
A.
B.
C.
Câu 17. Tìm giới hạn hàm số lim
x 1

A.  2

B.

Câu 18. Cho tứ diện

1
4


.
có đáy
và tam giác

Câu 20.Cho hình lập phương

Câu 21. Tỉ số

A.

của hàm số

là tam giác

D.

C.  

A.

Tính góc giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.

D. 1
bằng bao nhiêu?
D.
.
Số các mặt của tứ diện

x 3  2
.
x 1



.
B.
Câu 19. Cho hình chóp
các đường cao của tam giác
A.
B.

D. 0

. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
là hình chữ nhật,
Gọi
lần lượt là
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
C.
D.
cạnh



D. 

. Gọi

C.
theo x và

,

.

lần lượt là trung điểm của
D.

,

.

.



B.
Trang 2/4

C.

Mã đề 101

D.

Câu 22. Tìm

để các hàm số

A.

liên tục tại

B.

C. 1

Câu 23. Cho hai mặt phẳng



bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với
A. Vô số.
B. 1.
Câu 24. Tìm giới hạn hàm số lim
x 1

A. 

Câu 25. Cho hình chóp

B.  2

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.

D. 0

cắt nhau và một điểm

2

2x  x  3
.
x 1

có đáy
.

không thuộc

?
C. 3.

D. 2.

C. 5
là hình bình hành. Đặt

D. 1
;

C.

Câu 26. Cho hàm số

.
. Khi đó

C.

Câu 27. Cho tứ diện

có hai mặt
B.
.

là các tam giác đều. Góc giữa
C.
.
D.
.

Câu 28. Tìm giới hạn hàm số lim
x 1

A. 

B. 1

Câu 29. Giá trị của

A.

x 1
.
x 2



;

.

.

là kết quả nào sau đây?

B.
.

. Qua

;

D.

A.
A.



D. Không tồn tại.

C.  

D.  2

C.

D.

C.  2

D. 1





bằng:
B. 2

x 3
Câu 30. Tìm giới hạn hàm số xlim
.
  x  2
A. 
B.  
( x 2  x  1  x) :
Câu 31. Tìm giới hạn E xlim
 

A. 

B. 0

Câu 32. Cho hàm số

A. Hàm số liên tục tại
C. Hàm số liên tục tại mọi điểm

C. 

1
2

D.  

. Khẳng định nào sau đây đúng nhất
B. Hàm số không liên tục tại tại
D. Tất cả đều sai
Trang 3/4

---------------- Hết ---------------

Mã đề 101

Trang 4/4
 
Gửi ý kiến