Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hà
Ngày gửi: 12h:29' 29-02-2024
Dung lượng: 291.1 KB
Số lượt tải: 350
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hà
Ngày gửi: 12h:29' 29-02-2024
Dung lượng: 291.1 KB
Số lượt tải: 350
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
1
PHÒNG GD&ĐT A
Trường Tiểu học B
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2022- 2023
Môn : TOÁN
Thời gian: 40 phút
Ngày thi: ....../…../2023-2024
Họ và tên: .................................................
Lớp 4......
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
ĐỀ THI
GIỮ HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – CÁNH DIỀU
I. Trắc nghiệm (Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng):
Câu 1. Phân số
a.
1
3
12
rút gọn bằng phân số nào?
2
1
b. 6
c.
1
4
1
d. 5
Câu 2. Phân số tối giản là:
a.
5
7
6
b. 5
c.
6
9
5
d. 10
2
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 6 yến 2 kg = …... kg là:
a. 62 kg
b. 602 kg
c. 620 kg
d. 62g
Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 85 dm2 = …… cm2 là:
a. 850 cm
b. 850 cm2
c. 8 500
d. 8 500 cm2
Câu 5. Hình bình hành là hình:
a. Có bốn góc vuông
b. Có bốn cạnh bằng nhau
c. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
d. Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
4
5
3
Câu 6. Kết quả của phép tính
+ − là:
5
4
a.
2
5
5
6
b. 5
3
c.
5
2
d. 5
II. Tự luận
Câu 7. Tính
2
4
a) + = ……………………...…………………………………………………
b)
3
7
5
5
−
c) )
4
3
4
= ……………………………………………………………………….
20
+2−
4
1
3
= ……………………………………………………………………..
d) ) 4 −
= …………………………………………………………………………
5
Câu 8. Rút gọn rồi quy đồng hai phân số
a) )
a)
18
28
9
19
và
và
6
56
20
32
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
3
21
8
5
1
Câu 9. Cho các phân số ;
; ;
30 10 6 3
a) Các phân số tối giản là: …………………………………………………………….
b) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …………………………...
Câu 10. Số?
4 m2 80 cm2 = ………. cm2
7 090 cm2 = ………. dm2 ………. cm2
5 dm2 6 cm2 = ……….. mm2
8 012 dm2 = ………. m2 ………. dm2
Câu 11. Trong hình bên:
a. Các tam giác là: …………………………..
b. Các hình bình hành là:
…………………………..
c. Hình bình hành ABCD có các cặp cạnh
đối diện
song song và bằng nhau là
…………………………
Câu 12. Thầy Học có một mảnh đất hình chữ nhật dài 60 m và chiều rộng 35 m.
Thầy bán đi 300 m2 đất, diện tích đất còn lại Thầy chia đều cho 4 người con. Tính
diện tích đất mỗi người con của Thầy Học nhận được.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
4
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 TOÁN 4 CÁNH DIỀU
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
c
Câu 3
a
Câu 4
d
Câu 5
c
Câu 6
c
Câu 1.
Đáp án đúng là: c
3
3:3
1
Phân số
=
=
12
12:3
4
Câu 2.
Đáp án đúng là: a
Phân số tối giản là:
5
7
Câu 3.
Đáp án đúng là: d
Số thích hợp điền vào chỗ chấm 6 yến 2 kg = 62 kg.
Câu 4.
Đáp án đúng là: c
Số thích hợp điền vào chỗ chấm 85 dm2 = 8 500 cm2
Câu 5.
Đáp án đúng là: c
Hình bình hành là hình: có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Câu 6.
Đáp án đúng là: c
4
2
3
4+2−3
3
Kết quả của phép tính ) + −
=
=
5
5
5
5
5
II. Tự luận
Câu 7. Tính
3
4 10
12
10+12
a. + = +
=
=
2
5
7
4
5
20
b. −
c.
3
4
15
=
+2−
15
28
−
20
1
3
4
20
15
=
28−4
20
3
2
1
4
1
3
= + −
4
4
4
20
5
1
5
4
d. 4- = - =
22
−
4
5
=
15
=
24
20
9
=
12
20−4
5
=
+
=
6
5
24
12
16
5
−
4
12
=
9+24−4
12
=
29
12
c
5
Câu 8. Rút gọn rồi quy đồng hai phân số
Rút gọn:
9
9:3
3 20
20:4
=
= ;
=
=
12
12:3 4 32
32:4
9
20
Quy đồng:
a)
và
12
32
3
3𝑥2
6
5
=
= ; giữ nguyên
4
4𝑥2
8
5
8
8
Vậy rút gọn rồi quy đồng hai phân số
Rút gọn:
a)
18
28
và
6
18
28
Quy đồng:
56
18:2
=
9
14
=
28:2
9𝑥2
=
14𝑥2
9
5
;
14 56
18
=
28
=
6:2
56:2
Câu 9. Cho các phân số
30
a) Các phân số tối giản là:
;
8
10
5 1
6
;
;
5
;
6
VÌ
30
<
21
20
<
24
30
<
25
30
30
1
NÊN
3
<
32
8
=
10
21
30
24
30
<
;
8
10
5
6
<
=
25
30
5
;
6
Câu 10. Số?
4 m2 80 cm2 = 40 080 cm2
7 090 cm2 = 70 dm2 90 cm2
5 dm2 6 cm2 = 50 060 mm2
8 012 dm2 = 80 m2 12 dm2
Câu 11.
Trong hình bên:
a. Các hình tam giác là: DAM; AMN.
b. Các hình bình hành là: ANMD;
NBCM; ABCD.
c. Hình bình hành ABCD có các cặp cạnh
đối diện song song và bằng nhau là: AB
và DC;
AD và BC.
Câu 12.
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
60 × 35 = 2.100 (m2)
Diện tích đất Thầy Học còn lại sau khi bán là:
2.100 – 300 = 1.800 (m2)
Diện tích đất mỗi người con của Thầy Học nhận được là:
1.800 : 4 = 450 (m2)
Đáp số: 450 m2
3
1
3
5
8
8
18
28
3
28
6
và
56
ta được
18
3
1
6
ta được và
1
b) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
10
28
; giữ nguyên
3
Giải thích:
21
Quy đồng mẫu số các phân số:
;
20
và
3
=
Vậy rút gọn rồi quy đồng hai phân số
21
9
12
<
=
10
35
21
30
<
8
10
<
5
6
28
và
3
28
6
Ma trận Đề TOÁN thi giữ học kỳ 2:
TT
1
2
3
Tên nội dung, chủ đề, mạch
kiến thức
Mức 1
TN
TL
3
1
2
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
3
3
2
2
1,5
6
Số và phép tính
(75%)
Số câu
Số điểm
1,5
Hình học và đo
lường (15%)
Số điểm
1
1
1
1
Số câu
1
1
1
1
Số câu
1
1
0
0,5
0,5
0
Một số yếu tố
thống kê và xác
Số điểm
suất (5%)
4
Hoạt động thực
hành và trải
nghiệm (5%)
Số câu
Số điểm
5
Tổng số câu
5
1
0
2
0
1
5
4
6
Tổng số điểm
3
2
0
3
0
2
3
7
PHÒNG GD&ĐT A
Trường Tiểu học B
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2022- 2023
Môn : TOÁN
Thời gian: 40 phút
Ngày thi: ....../…../2023-2024
Họ và tên: .................................................
Lớp 4......
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
ĐỀ THI
GIỮ HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – CÁNH DIỀU
I. Trắc nghiệm (Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng):
Câu 1. Phân số
a.
1
3
12
rút gọn bằng phân số nào?
2
1
b. 6
c.
1
4
1
d. 5
Câu 2. Phân số tối giản là:
a.
5
7
6
b. 5
c.
6
9
5
d. 10
2
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 6 yến 2 kg = …... kg là:
a. 62 kg
b. 602 kg
c. 620 kg
d. 62g
Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 85 dm2 = …… cm2 là:
a. 850 cm
b. 850 cm2
c. 8 500
d. 8 500 cm2
Câu 5. Hình bình hành là hình:
a. Có bốn góc vuông
b. Có bốn cạnh bằng nhau
c. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
d. Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
4
5
3
Câu 6. Kết quả của phép tính
+ − là:
5
4
a.
2
5
5
6
b. 5
3
c.
5
2
d. 5
II. Tự luận
Câu 7. Tính
2
4
a) + = ……………………...…………………………………………………
b)
3
7
5
5
−
c) )
4
3
4
= ……………………………………………………………………….
20
+2−
4
1
3
= ……………………………………………………………………..
d) ) 4 −
= …………………………………………………………………………
5
Câu 8. Rút gọn rồi quy đồng hai phân số
a) )
a)
18
28
9
19
và
và
6
56
20
32
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
3
21
8
5
1
Câu 9. Cho các phân số ;
; ;
30 10 6 3
a) Các phân số tối giản là: …………………………………………………………….
b) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …………………………...
Câu 10. Số?
4 m2 80 cm2 = ………. cm2
7 090 cm2 = ………. dm2 ………. cm2
5 dm2 6 cm2 = ……….. mm2
8 012 dm2 = ………. m2 ………. dm2
Câu 11. Trong hình bên:
a. Các tam giác là: …………………………..
b. Các hình bình hành là:
…………………………..
c. Hình bình hành ABCD có các cặp cạnh
đối diện
song song và bằng nhau là
…………………………
Câu 12. Thầy Học có một mảnh đất hình chữ nhật dài 60 m và chiều rộng 35 m.
Thầy bán đi 300 m2 đất, diện tích đất còn lại Thầy chia đều cho 4 người con. Tính
diện tích đất mỗi người con của Thầy Học nhận được.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
4
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 TOÁN 4 CÁNH DIỀU
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
c
Câu 3
a
Câu 4
d
Câu 5
c
Câu 6
c
Câu 1.
Đáp án đúng là: c
3
3:3
1
Phân số
=
=
12
12:3
4
Câu 2.
Đáp án đúng là: a
Phân số tối giản là:
5
7
Câu 3.
Đáp án đúng là: d
Số thích hợp điền vào chỗ chấm 6 yến 2 kg = 62 kg.
Câu 4.
Đáp án đúng là: c
Số thích hợp điền vào chỗ chấm 85 dm2 = 8 500 cm2
Câu 5.
Đáp án đúng là: c
Hình bình hành là hình: có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Câu 6.
Đáp án đúng là: c
4
2
3
4+2−3
3
Kết quả của phép tính ) + −
=
=
5
5
5
5
5
II. Tự luận
Câu 7. Tính
3
4 10
12
10+12
a. + = +
=
=
2
5
7
4
5
20
b. −
c.
3
4
15
=
+2−
15
28
−
20
1
3
4
20
15
=
28−4
20
3
2
1
4
1
3
= + −
4
4
4
20
5
1
5
4
d. 4- = - =
22
−
4
5
=
15
=
24
20
9
=
12
20−4
5
=
+
=
6
5
24
12
16
5
−
4
12
=
9+24−4
12
=
29
12
c
5
Câu 8. Rút gọn rồi quy đồng hai phân số
Rút gọn:
9
9:3
3 20
20:4
=
= ;
=
=
12
12:3 4 32
32:4
9
20
Quy đồng:
a)
và
12
32
3
3𝑥2
6
5
=
= ; giữ nguyên
4
4𝑥2
8
5
8
8
Vậy rút gọn rồi quy đồng hai phân số
Rút gọn:
a)
18
28
và
6
18
28
Quy đồng:
56
18:2
=
9
14
=
28:2
9𝑥2
=
14𝑥2
9
5
;
14 56
18
=
28
=
6:2
56:2
Câu 9. Cho các phân số
30
a) Các phân số tối giản là:
;
8
10
5 1
6
;
;
5
;
6
VÌ
30
<
21
20
<
24
30
<
25
30
30
1
NÊN
3
<
32
8
=
10
21
30
24
30
<
;
8
10
5
6
<
=
25
30
5
;
6
Câu 10. Số?
4 m2 80 cm2 = 40 080 cm2
7 090 cm2 = 70 dm2 90 cm2
5 dm2 6 cm2 = 50 060 mm2
8 012 dm2 = 80 m2 12 dm2
Câu 11.
Trong hình bên:
a. Các hình tam giác là: DAM; AMN.
b. Các hình bình hành là: ANMD;
NBCM; ABCD.
c. Hình bình hành ABCD có các cặp cạnh
đối diện song song và bằng nhau là: AB
và DC;
AD và BC.
Câu 12.
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
60 × 35 = 2.100 (m2)
Diện tích đất Thầy Học còn lại sau khi bán là:
2.100 – 300 = 1.800 (m2)
Diện tích đất mỗi người con của Thầy Học nhận được là:
1.800 : 4 = 450 (m2)
Đáp số: 450 m2
3
1
3
5
8
8
18
28
3
28
6
và
56
ta được
18
3
1
6
ta được và
1
b) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
10
28
; giữ nguyên
3
Giải thích:
21
Quy đồng mẫu số các phân số:
;
20
và
3
=
Vậy rút gọn rồi quy đồng hai phân số
21
9
12
<
=
10
35
21
30
<
8
10
<
5
6
28
và
3
28
6
Ma trận Đề TOÁN thi giữ học kỳ 2:
TT
1
2
3
Tên nội dung, chủ đề, mạch
kiến thức
Mức 1
TN
TL
3
1
2
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
3
3
2
2
1,5
6
Số và phép tính
(75%)
Số câu
Số điểm
1,5
Hình học và đo
lường (15%)
Số điểm
1
1
1
1
Số câu
1
1
1
1
Số câu
1
1
0
0,5
0,5
0
Một số yếu tố
thống kê và xác
Số điểm
suất (5%)
4
Hoạt động thực
hành và trải
nghiệm (5%)
Số câu
Số điểm
5
Tổng số câu
5
1
0
2
0
1
5
4
6
Tổng số điểm
3
2
0
3
0
2
3
7
 









Các ý kiến mới nhất