Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: L­ương Văn Thành
Ngày gửi: 11h:00' 03-03-2024
Dung lượng: 116.3 KB
Số lượt tải: 621
Số lượt thích: 0 người
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
T
T

Chươ
ng/
Chủ
đề

(1)

(2)

Nội
dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

(3)

(4)

Nội dung 1:
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số
bằng nhau

1

Số
thực

Nội dung 2:
Giải toán về
đại lượng tỉ
lệ

2

Biểu
thức
đại số

Nội dung 1:
Biểu thức
đại số

Nội dung 1:
Quan hệ
giữa đường
vuông góc
và đường
xiên. Các
đường đồng
quy của tam
giác

3

Các
hình
hình
học

bản

Nội dung 2:
Giải bài toán
có nội dung
hình học và
vận dụng
giải quyết
vấn đề thực
tiễn liên
quan đến
hình học

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ

Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các
tính chất của tỉ lệ thức. (Câu 1,2)
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.

Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ
thức trong giải toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau trong giải toán (ví dụ:
chia một số thành các phần tỉ lệ với
các số cho trước,...). (Câu 3,4,16)
Vận dụng:
– Giải được một số bài toán đơn giản
về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài
toán về tổng sản phẩm thu được và
năng suất lao động,...). (Câu 5,6,
13a,b,17)
– Giải được một số bài toán đơn giản
về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài
toán về thời gian hoàn thành kế hoạch
và năng suất lao động,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số. (Câu
7)
– Nhận biết được biểu thức đại số.
(Câu 8)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu thức
đại số. (Câu 14a,b,20)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài
của ba cạnh trong một tam giác. (Câu
11 )
– Nhận biết được khái niệm: đường
vuông góc và đường xiên; khoảng
cách từ một điểm đến một đường
thẳng. (Câu 9)
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường
vuông góc và đường xiên dựa trên
mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn
hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
(Câu 10, 12)
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng
minh hình học trong những trường
hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
chứng minh được các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau từ các
điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...). (Câu 18a,b)
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan
đến ứng dụng của hình học như: đo,
vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
liên quan đến ứng dụng của hình học
như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã
học. (Câu 19 )

TL

Thông hiểu
TNK
Q

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNK
Q

TL

Tổng %
điểm
(13)

2

2

(1,0đ)

(0,5đ)

1,5

TL
15a,b

TN 1,2

1

1

(0,25đ
)

(0,25đ)
TN 4

TL
16

1

1

(0,5đ)

(0,25đ)

(0,5đ
)

TL 13b

TN 6

TN 3

1
(0,5
đ)
TL
13a

1
(0,25đ
)
TN 5

1
(0,5đ
)

1,0

1
2,0

TL
17

2
(0,5đ)

0,5

TN 7,8
2

1

(1đ)

(0,5đ)

TL
14a,b

TL 20

1,5

2
(0,5đ)

0,5

TN
9,11

2
(0,5đ)

0,5

TN
10, 12

2
(2,0đ
)

2,0

TL
18a,
b

1
(0,5đ)
TL 19

0,5

T
T

(1)

Chươ
ng/
Chủ
đề

Nội
dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

(3)

(4)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ

Tổng

TL

TNK
Q

1

6

Tỉ lệ %

Thông hiểu
TL

TNKQ

5

4

20%

Vận dụng

Tỉ lệ chung

TL

TNK
Q

TL

0

2

4

2

35%

Vận dụng cao

35%

10%

55%

Phần I: Trắc nghiệm khác quan (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
lập được nhiều nhất là bao nhiêu tỉ lệ

thức?

A. 1

B. 2

C. 3

Câu 2. Giá trị của x trong tỉ lệ thức:
A.1
Câu 3. Nếu ta có
A. x = 14 và y = 26

B. 2

D. 4

là:
C. -1

D. 9

và x+ y =40 thì ta được :
B. x =18 và y = 22

C. x =16 và y = 24 D. x =21 và y = 19

Câu 4. Số học sinh của hai lớp 7A và 7B tỉ lệ 8 và 9. Số học sinh lớp 7B nhiều hơn số
học sinh lớp 7A là 5 học sinh. Vậy số học sinh lớp 7A và 7B lần lượt là :
A. 32 và 37

B. 45 và 40

C. 30 và 35

D. 40 và 45

Câu 5. Cho biết và x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, cách viết nào sau đây đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 6. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -8.
Khi đó công thức biểu diễn y theo x là:
A.

B.

C.

D.

Câu 7. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức số ?
A.

B.

C.

D.

Câu 8. Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước x và y là
A.

B.

C.

Câu 9. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

(13)

24
100%
100%

45%

ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1. Từ đẳng thức m.n = p.q với

Tổng %
điểm

D.

A. Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm đến một đường thẳng, đường xiên nào có
hình chiếu lớn thì đường xiên đó lớn hơn.
B. Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm đến một đường thẳng, đường xiên nào lớn
hơn thì có hình chiếu lớn hơn.
C. Trong các đường kẻ từ một điểm đến một đường thẳng, đường xiên là đường ngắn
nhất.
D. Trong các đường kẻ từ một điểm đến một đường thẳng, đường vuông góc là đường ngắn
nhất.

Câu 10. Cho tam giác ABC có
A. AC

tù. Khi đó cạnh dài nhất của tam giác ABC là:

B. AB

C. BC

D. 3 cạnh dài bằng nhau

Câu 11. Bộ 3 độ dài nào sau đây là độ dài 3 cạnh của một tam giác?
A. 9cm, 9cm, 18cm

B. 5cm, 7cm, 10cm

C. 3cm, 5cm, 1cm

D. 21cm, 12cm, 9cm

^
^
Câu 12. Tam giác ABC có B = 60 , C = 50 thì :
0

0

A. AB > BC > AC

B. BC > AC > AB

C. AB > AC > BC

D. BC > AB > AC

Phần II: Tự luận (7 điểm).
Câu 13 (1,0đ). Cho biết hai đai lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo công thức xy
= 20
a) Tìm hệ số tỉ lệ.
b) Tìm y biết x = 4, x = -2.
Câu 14 (1,0đ). Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 3x + 5 tại x = - 6.
b)

tại m = -2 và n = -1.

Câu 15 (1,0đ). Tìm x, y biết
a)

b)

và x – y = 10

Câu 16 (0,5đ). Ba chi đội 7A, 7B, 7C tham gia làm kế hoạch nhỏ thu nhặt giấy vụn
tổng cộng được 120kg giấy vụn. Tính số giấy mỗi chi đội thu được, biết rằng số giấy
mỗi chi đội thu được tỉ lệ với 7; 8; 9.
Câu 17 (0,5đ). 10 người làm cỏ một cánh đồng hết 9 giờ. Hỏi nếu 15 người có cùng
năng suất làm việc như trên thì làm cỏ cánh đồng trên trong bao lâu thì xong?
Câu 18 (2,0đ). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3 cm; AC=4cm. Vẽ phân giác
BD ( D thuộc AC) , từ D vẽ DE vuông góc với BC ( E thuộc BC) .

a) Chứng minh
b) Chứng minh DF > DE
Câu 19 (0,5đ). Ba địa điểm A, B, C là 3 đỉnh của tam giác ABC với



khoảng cách giữa 2 địa điểm A và C là 550m. Người ta đặt một loa truyền thanh tại
một địa điểm nằm giữa A và B thì tại C có thể nghe tiếng loa không nếu bán kính để
nghe rõ tiếng của loa là 550m
Câu 20 (0,5đ). Cho x, y, z

¿

0 và x – y – z = 0.

Tính giá trị của biểu thức

z
x
y
1− )(1− )( 1+ )
(
x
y
z
B=

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm khác quan (3 điểm): (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25
điểm)
Câu
Đáp án

1
D

2
A

3
A

Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu
Câu 13
(1,0đ):

Câu 14
(1,0đ):
Câu 15
(1,0đ):

4
D

5
A

d)
Tìm x, y biết

tại m = -2 và n = -1.

8
B

9
C

10
C

11
B

2.(-2) – 3.(-1) + 7 = 18
2

12
B
Điểm
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5

x = -1

0,5

b)
và x – y = 10
x = 34, y = 24
Ba chi đội 7A, 7B, 7C tham gia làm kế hoạch nhỏ thu nhặt giấy vụn
tổng cộng được 120kg giấy vụn. Tính số giấy mỗi chi đội thu được, biết
rằng số giấy mỗi chi đội thu được tỉ lệ với 7; 8; 9.
Gọi a, b, c lần lượt là số kg giấy vụn của 3 chi đội 7A, 7B, 7C thu nhặt
được (0 < a, b, c < 120)
0,25
Vì số kg giấy vụn của 3 chi đội tỉ lệ với 7; 8; 9 và tổng cộng được
120kg nên ta có
và a + b + c = 120

Câu 17
(0,5đ):

7
B

Nội dung
Cho biết hai đai lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo công thức
xy = 20
a) Tìm hệ số tỉ lệ.
a = 20
b) Tìm y biết x = 4, x = -2.
y = 5,
y = -10
Tính giá trị của các biểu thức sau:
c) 3x + 5 tại x = - 6.
3.(-6) + 5 = -13

a)

Câu 16
(0,5đ):

6
A

……..
a = 35kg, b = 40kg, c = 45kg Vậy ….
10 người làm cỏ một cánh đồng hết 9 giờ. Hỏi nếu 15 người có cùng
năng suất làm việc như trên thì làm cỏ cánh đồng trên trong bao lâu thì

0,25

xong?
Giả sử 15 người làm cỏ cánh đồng xong trong x giờ
Vì số người và thời gian làm là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Ta có 10.9 = x.15
Suy ra x = 6 giờ.
Vậy 15 người làm cỏ cánh đồng xong trong 6 giờ.
Câu 18
(2,0đ):

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3 cm; AC=4cm. Vẽ phân giác
BD ( D thuộc AC) , từ D vẽ DE vuông góc với BC ( E thuộc BC) .

0,25
0,25

a) Chứng minh
b) Chứng minh DF > DE
Vẽ hình đúng

B

E
D

C

A
I

F
Ghi giả thiết kết luận

GT Δ ABC vuông tại A
AB = 3 cm, AC = 4 cm
BD là phân giác , (D AC) , kẻ DE
F = BA ∩ ED

BC (E BC).

0,25

KL a) CM: Δ ABD = Δ EBD
b) CM: DF > DE
a) Xét Δ ABD và Δ EBD có
(gt)
BD cạnh chung

vậy Δ ABD = Δ EBD ( cạnh huyền – góc nhọn)

1

(gt)
b) Chứng minh DF > DA Mà DA=DE.
Từ đó suy ra DF > DE
0,75
Câu 19
(0,5đ):

Ba địa điểm A, B, C là 3 đỉnh của tam giác ABC với

khoảng cách giữa 2 địa điểm A và C là 550m. Người ta đặt một loa
truyền thanh tại một địa điểm nằm giữa A và B thì tại C có thể nghe
tiếng loa không nếu bán kính để nghe rõ tiếng của loa là 550m
Ta có hình vẽ:
B

D

0,25

A

Câu 20
(0,5đ):

550 m

C

Gọi vị trí đặt loa là D suy ra D nằm giữa A và B . Trong tam giác
vuông ADC ta có DC là cạnh lớn nhất (đối diện với góc lớn nhất) nên
0,25
DC > AC = 550 m. Vậy tại C có thể nghe tiếng loa không nếu bán kính
để nghe rõ tiếng của loa là 550m
Cho x, y, z ¿ 0 và x – y – z = 0. Tính giá trị của biểu thức B =

(1− zx )(1− xy )( 1+ yz )

0,25

Từ x – y – z = 0
B=
Vậy B = -1.

0,25
 
Gửi ý kiến