Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 22h:00' 18-04-2024
Dung lượng: 74.8 KB
Số lượt tải: 138
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 22h:00' 18-04-2024
Dung lượng: 74.8 KB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn kiểm tra: SINH HỌC 9
LỚP : 9/
Thời gian làm bài: 45 phút
HỌ TÊN HỌC SINH:……………………………...
(không kể thời gian phát đề)
Điểm:
Lời phê:
Chữ ký giám khảo:
Chữ ký giám thị:
Đề:
( Đề có 02 trang )
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3.0 đ) Hãy khoanh vào chữ cái có đáp án đúng nhất:
Câu 1: Các nhân tố sinh thái hữu sinh gồm có
A. Nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm.
B. Gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
C. Vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật.
D. Ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ.
Câu 2: Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là
A. Đất, nước, trên mặt đất - không khí.
B. Đất, trên mặt đất- không khí.
C. Đất, nước và sinh vật.
D. Đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật.
Câu 3: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên?
A. Các cây thông mọc tự nhiên trên đồi.
B. Các con lợn nuôi trong chuồng.
C. Các con sói trong một khu rừng.
D. Các con ong mật trong tổ.
Câu 4: Ví dụ nào sau đây là quần xã nhân tạo?
A. Cây sống trong một khu vườn.
B. Mô hình “vườn, ao, chuồng”.
C. Rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau.
D. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
Câu 5: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Ao cá B. Cánh đồng lúa C. Rừng mưa nhiệt đới
D. Vườn rau xanh
Câu 6: Cho chuỗi thức ăn sau: Cỏ → Châu chấu → Bọ ngựa → Vi khuẩn. Sinh vật tiêu thụ
trong chuỗi thức ăn trên là
A. Lúa, châu chấu B. Bọ ngựa, vi khuẩn
C. Lúa, vi khuẩn
D. Châu chấu, Bọ ngựa
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?
A. Trồng rau sạch, sử dụng phân vi sinh. B. Nước thải công nghiệp, khí thải của các loại xe.
C. Tiếng ồn của các loại động cơ.
D. Khí thải công nghiệp, rác thải sinh hoạt.
Câu 8: Hành động nào không gây ô nhiễm môi trường?
A. Đốt phá rừng bừa bãi, trồng cây gây rừng.
B. Dùng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, diệt nấm bừa bãi.
C. Xây dựng nhiều nhà máy, xí nghiệp ở khu dân cư.
D. Tăng diện tích rừng đầu nguồn.
Câu 9: Yếu tố nào sau đây không phải là các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường?
A. Các tiếng ồn quá mức do xe cộ và các phương tiện giao thông khác
B. Dùng quá nhiều thuốc trừ sâu so với nhu cầu cần thiết trên đồng ruộng.
C. Các khí thải từ các nhà máy công nghiệp.
D. Lạm dụng thuốc diệt cỏ trong bảo vệ cây trồng.
Câu 10: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là khí
A. SO2
B. CO2
C. H2
D. N2
Câu 11: Những nguồn năng lượng như: năng lượng gió, năng lượng mặt trời… thuộc dạng
tài nguyên thiên nhiên nào?
A. Tài nguyên tái sinh.
B. Tài nguyên không tái sinh.
C. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
D. Tài nguyên sinh vật.
Câu 12: Những dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt gọi là
A. Tài nguyên tái sinh
B. Tài nguyên không tái sinh.
C. Tài nguyên sinh vật.
D. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
II. TỰ LUẬN: (7Đ)
Câu 1 ( 2.0 điểm) : Nêu các bước điều tra tác động của con người tới môi trường.
Câu 2 ( 1.0 điểm): Thế nào là tài nguyên không tái sinh? Cho ví dụ.
Câu 2 ( 2.0 điểm) : Cho sơ đồ về giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá chép ở Việt Nam như sau
a. Hãy xác định các yếu tố sau : khoảng chịu
đựng, điểm gây chết, điểm cực thuận.
b. Ý nghĩa của giới hạn sinh thái đối với sản
xuất và trong đời sống ?
Câu 3 ( 2.0 điểm) : Cây mít sống trong vườn cây ăn quả có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố
sinh thái sau: độ tơi xốp của đất, nhiệt độ không khí, ánh sáng, độ ẩm không khí, áp suất không khí,
thảm lá mục, gió thổi, giun đất, cây nhãn, cây xoài, cỏ dại, sâu ăn lá cây, lượng mưa, châu chấu,
chim ăn sâu, chuột, bọ ngựa, kiến, mối, ong, vi khuẩn, nấm, ếch nhái, cóc .
a. Hãy xếp các nhân tố đó vào từng nhóm nhân tố sinh thái.
b. Hãy viết 4 chuỗi thức ăn từ các loài sinh vật trong hệ sinh thái trên.
BÀI LÀM
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
.............
...............................................................................................................................................................
.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA CUỐI KỲ II – NĂM HỌC 2022-2023
TP. PHAN RANG - THÁP CHÀM
Môn kiểm tra: SINH HỌC 9
TRƯỜNG THCS:NGUYỄN VĂN TRỖI
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
____________________________________________________________________________
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
(Đáp án – Hướng dẫn chấm và biểu điểm có 02.trang)
Phần/
câu
Trắc
nghiệm
Đáp án
Mỗi câu đúng : 0.25 đ
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
D
B
B
C
D
A
D
A
A
C
B
Tự luận Câu 1 Nêu các bước điều tra tác động của con người tới môi trường.
7.0
2.0
Có 4 bước sau:
-Điều tra các thành phần hệ sinh thái trong khu vực thực hành: nhân tố vô
sinh, nhân tố hữu sinh.
-Bằng các hình thức:phỏng vấn, quan sát, … để điều tra tình hình môi
trường trước khi có tác động mạnh của con người.
-Phân tích các hiện trạng của môi trường.
Phỏng đoán sự biến đổi của môi trường trong
thời gian tới.
-Ghi kết quả vào bảng thống kê
Câu 2 Tài nguyên không tái sinh là dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng
1.0 sẽ bị cạn kiệt.
Ví dụ: than đá, dầu lửa….
Câu 3
a. Xác định các yếu tố:
2.0 + Khoảng chịu đựng: 2 → 45o C
+ Điểm cực thuận: 30 OC
+ Điểm gây chết: dưới 2O C hoặc trên 45o C
b. Ý nghĩa của giới hạn sinh thái đối với sản xuất và đời sống:
Ứng dụng vào trong sản xuất và đời sống nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho
vật nuôi và cây trồng phát triển tốt đưa lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 4
a. Sắp xếp các nhân tố sinh thái vào từng nhóm nhân tố sinh thái
2.0 + Nhân tố vô sinh: nhiệt độ không khí, ánh sáng, độ ẩm không khí, áp
suất không khí, gió thổi, độ tơi xốp của đất, lượng mưa.
+ Sinh vật sản xuất: cây mít, cây nhãn, cây xoài, cỏ dại.
+ Sinh vật tiêu thụ: châu chấu, sâu ăn lá cây, chim ăn sâu, chuột, cầy, bọ
ngựa, kiến, mối, ong, ếch nhái, cóc.
+ Sinh vật phân giải: vi khuẩn, nấm, giun đất.
b. Viết 4 chuỗi thức ăn có các loài sinh vật trên
-Cây mít → Sâu ăn lá → Bọ ngựa → Vi khuẩn
-Cỏ dại → Chuột →Cầy → Vi khuẩn
-Cỏ → Sâu ăn lá → Bọ ngựa → Vi khuẩn
Điểm
3.0
0.5
0.5
0.5
0.5
0.75
0.25
0.25
0.25
0.5
1.0
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
-Cây nhãn → Chuột →Vi khuẩn
0.25
GIÁO VIÊN RA ĐỀ THI
ĐÕ THỊ THANH THỦY
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn kiểm tra: SINH HỌC 9
LỚP : 9/
Thời gian làm bài: 45 phút
HỌ TÊN HỌC SINH:……………………………...
(không kể thời gian phát đề)
Điểm:
Lời phê:
Chữ ký giám khảo:
Chữ ký giám thị:
Đề:
( Đề có 02 trang )
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3.0 đ) Hãy khoanh vào chữ cái có đáp án đúng nhất:
Câu 1: Các nhân tố sinh thái hữu sinh gồm có
A. Nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm.
B. Gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
C. Vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật.
D. Ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ.
Câu 2: Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là
A. Đất, nước, trên mặt đất - không khí.
B. Đất, trên mặt đất- không khí.
C. Đất, nước và sinh vật.
D. Đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật.
Câu 3: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên?
A. Các cây thông mọc tự nhiên trên đồi.
B. Các con lợn nuôi trong chuồng.
C. Các con sói trong một khu rừng.
D. Các con ong mật trong tổ.
Câu 4: Ví dụ nào sau đây là quần xã nhân tạo?
A. Cây sống trong một khu vườn.
B. Mô hình “vườn, ao, chuồng”.
C. Rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau.
D. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
Câu 5: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Ao cá B. Cánh đồng lúa C. Rừng mưa nhiệt đới
D. Vườn rau xanh
Câu 6: Cho chuỗi thức ăn sau: Cỏ → Châu chấu → Bọ ngựa → Vi khuẩn. Sinh vật tiêu thụ
trong chuỗi thức ăn trên là
A. Lúa, châu chấu B. Bọ ngựa, vi khuẩn
C. Lúa, vi khuẩn
D. Châu chấu, Bọ ngựa
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?
A. Trồng rau sạch, sử dụng phân vi sinh. B. Nước thải công nghiệp, khí thải của các loại xe.
C. Tiếng ồn của các loại động cơ.
D. Khí thải công nghiệp, rác thải sinh hoạt.
Câu 8: Hành động nào không gây ô nhiễm môi trường?
A. Đốt phá rừng bừa bãi, trồng cây gây rừng.
B. Dùng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, diệt nấm bừa bãi.
C. Xây dựng nhiều nhà máy, xí nghiệp ở khu dân cư.
D. Tăng diện tích rừng đầu nguồn.
Câu 9: Yếu tố nào sau đây không phải là các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường?
A. Các tiếng ồn quá mức do xe cộ và các phương tiện giao thông khác
B. Dùng quá nhiều thuốc trừ sâu so với nhu cầu cần thiết trên đồng ruộng.
C. Các khí thải từ các nhà máy công nghiệp.
D. Lạm dụng thuốc diệt cỏ trong bảo vệ cây trồng.
Câu 10: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là khí
A. SO2
B. CO2
C. H2
D. N2
Câu 11: Những nguồn năng lượng như: năng lượng gió, năng lượng mặt trời… thuộc dạng
tài nguyên thiên nhiên nào?
A. Tài nguyên tái sinh.
B. Tài nguyên không tái sinh.
C. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
D. Tài nguyên sinh vật.
Câu 12: Những dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt gọi là
A. Tài nguyên tái sinh
B. Tài nguyên không tái sinh.
C. Tài nguyên sinh vật.
D. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
II. TỰ LUẬN: (7Đ)
Câu 1 ( 2.0 điểm) : Nêu các bước điều tra tác động của con người tới môi trường.
Câu 2 ( 1.0 điểm): Thế nào là tài nguyên không tái sinh? Cho ví dụ.
Câu 2 ( 2.0 điểm) : Cho sơ đồ về giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá chép ở Việt Nam như sau
a. Hãy xác định các yếu tố sau : khoảng chịu
đựng, điểm gây chết, điểm cực thuận.
b. Ý nghĩa của giới hạn sinh thái đối với sản
xuất và trong đời sống ?
Câu 3 ( 2.0 điểm) : Cây mít sống trong vườn cây ăn quả có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố
sinh thái sau: độ tơi xốp của đất, nhiệt độ không khí, ánh sáng, độ ẩm không khí, áp suất không khí,
thảm lá mục, gió thổi, giun đất, cây nhãn, cây xoài, cỏ dại, sâu ăn lá cây, lượng mưa, châu chấu,
chim ăn sâu, chuột, bọ ngựa, kiến, mối, ong, vi khuẩn, nấm, ếch nhái, cóc .
a. Hãy xếp các nhân tố đó vào từng nhóm nhân tố sinh thái.
b. Hãy viết 4 chuỗi thức ăn từ các loài sinh vật trong hệ sinh thái trên.
BÀI LÀM
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
.............
...............................................................................................................................................................
.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA CUỐI KỲ II – NĂM HỌC 2022-2023
TP. PHAN RANG - THÁP CHÀM
Môn kiểm tra: SINH HỌC 9
TRƯỜNG THCS:NGUYỄN VĂN TRỖI
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
____________________________________________________________________________
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
(Đáp án – Hướng dẫn chấm và biểu điểm có 02.trang)
Phần/
câu
Trắc
nghiệm
Đáp án
Mỗi câu đúng : 0.25 đ
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
D
B
B
C
D
A
D
A
A
C
B
Tự luận Câu 1 Nêu các bước điều tra tác động của con người tới môi trường.
7.0
2.0
Có 4 bước sau:
-Điều tra các thành phần hệ sinh thái trong khu vực thực hành: nhân tố vô
sinh, nhân tố hữu sinh.
-Bằng các hình thức:phỏng vấn, quan sát, … để điều tra tình hình môi
trường trước khi có tác động mạnh của con người.
-Phân tích các hiện trạng của môi trường.
Phỏng đoán sự biến đổi của môi trường trong
thời gian tới.
-Ghi kết quả vào bảng thống kê
Câu 2 Tài nguyên không tái sinh là dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng
1.0 sẽ bị cạn kiệt.
Ví dụ: than đá, dầu lửa….
Câu 3
a. Xác định các yếu tố:
2.0 + Khoảng chịu đựng: 2 → 45o C
+ Điểm cực thuận: 30 OC
+ Điểm gây chết: dưới 2O C hoặc trên 45o C
b. Ý nghĩa của giới hạn sinh thái đối với sản xuất và đời sống:
Ứng dụng vào trong sản xuất và đời sống nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho
vật nuôi và cây trồng phát triển tốt đưa lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 4
a. Sắp xếp các nhân tố sinh thái vào từng nhóm nhân tố sinh thái
2.0 + Nhân tố vô sinh: nhiệt độ không khí, ánh sáng, độ ẩm không khí, áp
suất không khí, gió thổi, độ tơi xốp của đất, lượng mưa.
+ Sinh vật sản xuất: cây mít, cây nhãn, cây xoài, cỏ dại.
+ Sinh vật tiêu thụ: châu chấu, sâu ăn lá cây, chim ăn sâu, chuột, cầy, bọ
ngựa, kiến, mối, ong, ếch nhái, cóc.
+ Sinh vật phân giải: vi khuẩn, nấm, giun đất.
b. Viết 4 chuỗi thức ăn có các loài sinh vật trên
-Cây mít → Sâu ăn lá → Bọ ngựa → Vi khuẩn
-Cỏ dại → Chuột →Cầy → Vi khuẩn
-Cỏ → Sâu ăn lá → Bọ ngựa → Vi khuẩn
Điểm
3.0
0.5
0.5
0.5
0.5
0.75
0.25
0.25
0.25
0.5
1.0
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
-Cây nhãn → Chuột →Vi khuẩn
0.25
GIÁO VIÊN RA ĐỀ THI
ĐÕ THỊ THANH THỦY
 









Các ý kiến mới nhất