Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu
Ngày gửi: 12h:44' 03-05-2024
Dung lượng: 425.5 KB
Số lượt tải: 803
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu
Ngày gửi: 12h:44' 03-05-2024
Dung lượng: 425.5 KB
Số lượt tải: 803
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
ĐỀ KIỂM TRA
Họ và tên………………………...............................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: : Khoanh vào hình tô màu
A
3
số hình vẽ
4
B
C
D
15 11 16 19
Câu 2: Trong các phân số sau: 3 ; 22 ; 4 ; 9 phân số tối giản là:
15
A. 3
11
B. 22
19
C. 9
16
D. 4
9
8
Câu 3: Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng số học sinh nam. Hỏi lớp 4A
có bao nhiêu học sinh nữ ?
A. 16 học sinh
B. 18 học sinh
C. 20 học sinh
D. 22 học sinh
Câu 4: Một tổ sản xuất có 25 công nhân. Tháng thứ nhất tổ đó làm được 954 sản phẩm,
tháng thứ hai làm được 821 sản phẩm, tháng thứ ba làm được 1 350 sản phẩm. Hỏi trong cả
ba tháng đó trung bình mỗi công nhân của tổ đó làm được bao nhiêu sản phẩm?
A.150 sản phẩm
B. 3 125 sản phẩm
Câu 5: Sắp xếp các phân số
A.
5 15 3 5
;
; ;
7 18 2 2
B.
C. 3 150 sản phẩm
D. 125 sản phẩm
15 3 5 5
; ; ; theo thứ tự từ lớn đến bé:
18 2 2 7
3 5 15 5
; ;
;
2 7 18 2
C.
5 3 5 15
; ; ;
2 2 7 18
D.
5 3 15
; ;
;
2 2 18
D.
3
5
5
7
Câu 6: Phân số nào không bằng
A.
21
35
Câu 7: Phân số
A. 2 lần
B.
9
15
18
30
C.
7
10
21
14
gấp phân số
bao nhiêu lần?
4
8
B. 3 lần
Câu 8: Phân số nào sau đây lớn hơn 1:
C. 4 lần
D. 5 lần
A.
3
5
B.
2
10
D.
9
5
2
2
...... là:
5
7
Câu 9: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để
A.
6
7
C.
>
B.
<
C. =
Câu 10: Số 5 122 581 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số:
A. 5 000 000
B. 6 000 000
C. 5 100 000
D. 5 200 000
II. Tự luận
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống
a) 2 tấn 15 kg = ………...……kg
b) 3m2 5 dm2 = …....………… dm2
c) 437cm = ............m..............cm
d) 45620 cm2= ................ m2 ............. cm2
Bài 2: Nêu tên 4 cặp cạnh song song trong hình
A
dưới đây?
M
B
...................................................................
N
H
...................................................................
...................................................................
...................................................................
D
Bài 3 : Tính:
3 6
4 5
a) + =¿ ................................................. b)
2
3
3
8
c) − =¿…………………………………………..........
K
C
4 8
: =¿ ...........................................................
5 7
5
9
7
6
d) × =¿……………………….....................…..………………
5
7
Bài 4: Trong thùng có 126 quả táo. Người ta lấy ra số quả táo trong thùng để chia vào 6
hộp. Hỏi mỗi hộp như vậy có bao nhiêu quả táo?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện:
3 x 12 5 12
+ x
8 27 8 27
b)
3 7 5
× × ×11
9 11 3
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
Họ và tên………………………...............................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: : Khoanh vào hình tô màu
A
3
số hình vẽ
4
B
C
D
15 11 16 19
Câu 2: Trong các phân số sau: 3 ; 22 ; 4 ; 9 phân số tối giản là:
15
A. 3
11
B. 22
19
C. 9
16
D. 4
9
8
Câu 3: Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng số học sinh nam. Hỏi lớp 4A
có bao nhiêu học sinh nữ ?
A. 16 học sinh
B. 18 học sinh
C. 20 học sinh
D. 22 học sinh
Câu 4: Một tổ sản xuất có 25 công nhân. Tháng thứ nhất tổ đó làm được 954 sản phẩm,
tháng thứ hai làm được 821 sản phẩm, tháng thứ ba làm được 1 350 sản phẩm. Hỏi trong cả
ba tháng đó trung bình mỗi công nhân của tổ đó làm được bao nhiêu sản phẩm?
A.150 sản phẩm
B. 3 125 sản phẩm
Câu 5: Sắp xếp các phân số
A.
5 15 3 5
;
; ;
7 18 2 2
B.
C. 3 150 sản phẩm
D. 125 sản phẩm
15 3 5 5
; ; ; theo thứ tự từ lớn đến bé:
18 2 2 7
3 5 15 5
; ;
;
2 7 18 2
C.
5 3 5 15
; ; ;
2 2 7 18
D.
5 3 15
; ;
;
2 2 18
D.
3
5
5
7
Câu 6: Phân số nào không bằng
A.
21
35
Câu 7: Phân số
A. 2 lần
B.
9
15
18
30
C.
7
10
21
14
gấp phân số
bao nhiêu lần?
4
8
B. 3 lần
Câu 8: Phân số nào sau đây lớn hơn 1:
C. 4 lần
D. 5 lần
A.
3
5
B.
2
10
D.
9
5
2
2
...... là:
5
7
Câu 9: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để
A.
6
7
C.
>
B.
<
C. =
Câu 10: Số 5 122 581 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số:
A. 5 000 000
B. 6 000 000
C. 5 100 000
D. 5 200 000
II. Tự luận
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống
a) 2 tấn 15 kg = ………...……kg
b) 3m2 5 dm2 = …....………… dm2
c) 437cm = ............m..............cm
d) 45620 cm2= ................ m2 ............. cm2
Bài 2: Nêu tên 4 cặp cạnh song song trong hình
A
dưới đây?
M
B
...................................................................
N
H
...................................................................
...................................................................
...................................................................
D
Bài 3 : Tính:
3 6
4 5
a) + =¿ ................................................. b)
2
3
3
8
c) − =¿…………………………………………..........
K
C
4 8
: =¿ ...........................................................
5 7
5
9
7
6
d) × =¿……………………….....................…..………………
5
7
Bài 4: Trong thùng có 126 quả táo. Người ta lấy ra số quả táo trong thùng để chia vào 6
hộp. Hỏi mỗi hộp như vậy có bao nhiêu quả táo?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện:
3 x 12 5 12
+ x
8 27 8 27
b)
3 7 5
× × ×11
9 11 3
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
 








Các ý kiến mới nhất