Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trọng Hiếu
Ngày gửi: 14h:41' 28-09-2024
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Lê Trọng Hiếu
Ngày gửi: 14h:41' 28-09-2024
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
A. Trắc nghiệm
Ôn tập lý 9 học kì II
Bài 33 Dòng điện xoay chiều
Câu 1: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?
A. Dòng điện chạy qua quạt điện trong gia đình.
B. Dòng điện chạy trong động cơ gắn trên xe ô tô đồ chơi.
C. Dòng điện xuất hiện khi đưa nam châm lại gần một khung dây dẫn kín.
D. Dòng điện chạy qua bóng đèn pin khi nối hai đầu bóng đèn với hai cực của một viên pin.
Câu 2: Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?
A. Pin Vôn ta.
B. Ắc quy.
C. Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.
D. Máy phát điện của bộ góp là hai vành bán khuyên và hai chổi quét.
Câu 3: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua tiết diện
của cuộn dây thay đổi như thế nào?
A. Luôn luôn không đổi.
B. Luôn luôn giảm.
C. Luôn luôn tăng.
D. Luân phiên tăng, giảm.
Bài 34: Máy phát điện xoay chiều
Câu 4: Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?
A. Nam châm vĩnh cửu.
B. Cuộn dây dẫn và nam châm.
C. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm.
D. Cuộn dây dẫn có lõi sắt.
Câu 5: Trong máy phát điện xoay chiều, khi nam châm quay thì trong cuộn dây dẫn xuất hiện dòng điện
xoay chiều. Câu giải thích nào sau đây là đúng?
A. Từ trường qua tiết diện của cuộn dây luôn tăng.
B. Số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây luôn luôn tăng.
C. Số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây luân phiên tăng giảm.
D. Từ trường qua tiết diện của cuộn dây không biến đổi.
Bài 35: Các tác dụng của dòng điện xoay chiều Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều
Câu 6: Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?
A. Máy thu thanh dùng pin.
B. Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.
C. Tủ lạnh.
D. Ấm đun nước.
Câu 7: Dòng điện xoay chiều có thể gây ra:
A. Tác dụng nhiệt.
B. Tác dụng quang.
C. Tác dụng từ.
D. Cả ba tác dụng: nhiệt quang, từ.
Bài 36: Truyền tải điện năng đi xa
Câu 8: Biểu thức tính công suất hao phí (công suất tỏa nhiệt):
A. Php=I.R.
B. Php=U.I.
C. Php=PU2R.
D. Php=P2.RU2.
Câu 9: Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn
A. Toàn bộ điện năng ở nơi cấp sẽ truyền đến nơi tiêu thụ.
B. Có một phần điện năng hao phí do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây.
C. Hiệu suất truyền tải là 100%.
D. Không có hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây.
Câu 10: Tại sao biện pháp giảm điện trở của đường dây tải điện lại tốn kém?
A. Giảm R của dây tải điện thì phải tăng tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước lớn dẫn đến
trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.
B. Giảm R của dây tải điện thì phải giảm tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước lớn dẫn đến
trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.
C. Giảm R của dây tải điện thì phải tăng tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước nhỏ dẫn đến
trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.
D. Giảm R của dây tải điện thì phải giảm tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước nhỏ dẫn đến
trụ cột chống đỡ dây cũng phải nhỏ nên gây tốn kém.
Câu 11: Phương án làm giảm hao phí hữu hiệu nhất là:
A. Tăng tiết diện dây dẫn
B. Chọn dây dẫn có điện trở suất nhỏ
C. Tăng hiệu điện thế
D. Giảm tiết diện dây dẫn
Bài 37: Máy biến thế
Câu 12: Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:
A. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.
B. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.
C. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.
D. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.
Câu 13: Máy biến thế có cuộn dây:
A. Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.
B. Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.
C. Đưa điện vào là cuộn thứ cấp.
D. Lấy điện ra là cuộn sơ cấp.
Câu 14: Máy biến thế là thiết bị:
A. Giữ hiệu điện thế không đổi.
B. Giữ cường độ dòng điện không đổi.
C. Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.
D. Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.
Câu 15: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường
trong lõi sắt từ sẽ:
A. Luôn giảm
B. Luôn tăng
C. Biến thiên
D. Không biến thiên
Bài 40: Hiện tượng khúc xạ ánh sang
Câu 16: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:
A. bị hắt trở lại môi trường cũ.
B. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
C. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.
D. bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
Câu 17: Pháp tuyến là đường thẳng
A. tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.
B. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.
C. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.
D. song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 18: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:
A.tia tới và mặt phân cách.
B.tia tới và tia khúc xạ.
C.tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.
D.tia tới và điểm tới.
Bài 42,43: Thấu kính hội tụ - Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ
Câu 19: Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A. chùm tia phản xạ.
B. chùm tia ló hội tụ.
C. chùm tia ló phân kỳ.
D. chùm tia ló song song khác.
Câu 20: Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
A. phần rìa dày hơn phần giữa.
B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. phần rìa và phần giữa bằng nhau.
D. hình dạng bất kì.
Câu 21: Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng
A. truyền thẳng ánh sang
B. tán xạ ánh sáng
C. phản xạ ánh sang
D. khúc xạ ánh sang
Câu 22: Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló
A. đi qua tiêu điểm
B. song song với trục chính
C. truyền thẳng theo phương của tia tới
D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
Câu 23: Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu
kính một khoảng d = 2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính có tính chất:
A. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
C. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
D. ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
Câu 24: Một vật AB cao 3 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 4,5cm. Ảnh đó là:
A. Ảnh thật
B. Ảnh ảo
C. Có thể thật hoặc ảo
D. Cùng chiều vật
Bài 44,45: Thấu kính phân kì - Ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì
Câu 25: Thấu kính phân kì là loại thấu kính:
A. có phần rìa dày hơn phần giữa.
B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.
D. có thể làm bằng chất rắn trong suốt.
Câu 25: Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:
A. Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.
B. Dòng chữ như khi nhìn bình thường.
C. Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.
D. Không nhìn được dòng chữ.
Câu 26: Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:
A. đi qua tiêu điểm của thấu kính.
B. song song với trục chính của thấu kính.
C. cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.
D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
Câu 27: Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:
A. có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.
B. chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.
C. chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.
D. chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.
Câu 28: Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì giống nhau ở chỗ:
A. đều cùng chiều với vật
B. đều ngược chiều với vật
C. đều lớn hơn vật
D. đều nhỏ hơn vật
Câu 29: Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng với vị trí tiêu điểm:
A. Đặt trong khoảng tiêu cự.
B. Đặt ngoài khoảng tiêu cự.
C. Đặt tại tiêu điểm.
D. Đặt rất xa.
Bài 48: Mắt
Câu 30: Bộ phận quan trọng nhất của mắt là:
A. thể thủy tinh và thấu kính.
B. thể thủy tinh và màng lưới.
C. màng lưới và võng mạc.
D. con ngươi và thấu kính.
Câu 31: Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là:
A. ảnh ảo nhỏ hơn vật
B. ảnh ảo lớn hơn vật
C. ảnh thật nhỏ hơn vật
D. ảnh thật lớn hơn vật
Câu 32: Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở:
A. thể thủy tinh của mắt.
C. con ngươi của mắt.
B. võng mạc của mắt.
D. lòng đen của mắt.
Bài 49: Mắt cận và mắt lão
Câu 33: Biểu hiện của mắt cận là:
A. chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.
B. chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
C. nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
D. không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
Câu 34: Biểu hiện của mắt lão là:
A. chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.
B. chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
C. nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
D. không nhìn rõ các vật ở xa mắt.
Câu 35: Kính cận thích hợp là kính phân kì có tiêu điểm F
A. trùng với điểm cực cận của mắt.
B. trùng với điểm cực viễn của mắt.
C. nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt.
D. nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt.
Câu 36: Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như
A. kính phân kì
B. kính hội tụ
C. kính mát
D. kính râm \
Câu 37: Mắt cận có điểm cực viễn
A. ở rất xa mắt.
B. xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.
C. gần mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.
D. xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt lão.
Bài 53: Sự phân tích ánh sáng trắng
Câu 38. Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây?
A. Chiếu một chùm sáng trắng vào một gương phẳng.
B. Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh mỏng.
C. Chiếu một chùm sáng trắng vào một lăng kính.
D. Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính phân kì.
Câu 39: Lăng kính là
A. Một khối trong suốt.
B. Một khối có màu của bảy sắc cầu vồng: Đỏ - da cam – vàng – lục – lam – chàm – tím.
C. Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam.
D. Một khối có màu đen.
Câu 40 : Trong trường hợp nào dưới đây ánh sáng trắng sẽ không bị phân tích?
A. Chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính.
B. Chiếu tia sáng trắng nghiêng góc vào một gương phẳng.
C. Chiếu tia sáng trắng nghiêng góc vào mặt ghi của một đĩa CD.
D. Chiếu một chùm sáng trắng vào một bong bóng xà phòng.
Bài 54 : Sự trộn các ánh sáng màu
Câu 41: Tại mỗi điểm trên màn hình của một tivi màu có ba hạt, phát ra ba thứ ánh sáng khác nhau: đỏ, lục
và lam. Nếu ba hạt này được kích thích phát sáng mạnh, yếu khác nhau thì sẽ tạo ra được những màu khác
nhau tại điểm đó. Hỏi nếu cả ba hạt đều được kích thích phát sáng mạnh thì tại điểm đó sẽ có ánh sáng màu
gì?
A. Màu vàng
B. Màu xanh da trời.
C. Màu hồng.
D. Màu trắng.
Chủ đề năng lượng:
Câu 42. : Khi động cơ điện hoạt động thì có sự chuyển hóa…..
A. cơ năng thành điện năng.
B. điện năng thành hóa năng.
C. nhiệt năng thành điện năng.
D. điện năng thành cơ năng
Câu 43: Trường hợp nào dưới đây vật không có năng lượng?
A. Tảng đá nằm trên mặt đất.
B. Tảng đá được nâng lên khỏi mặt đất.
C. Chiếc thuyền chạy trên mặt nước.
D. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống
Câu 44: Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng?
A. làm cho vật nóng lên
B. truyền được âm
C. phản chiếu được ánh sang
D. làm cho vật chuyển động
Câu 45: Trong nồi cơm điện, năng lượng nào đã được chuyển hóa thành nhiệt năng?
A. Cơ năng
B. Điện năng
C. Hóa năng
D. Quang năng
Câu 46: Hiện tượng nào sau đây đi kèm theo sự biến đổi từ cơ năng thành điện năng?
A. Núm đinamo quay, đèn bật sáng.
B. Tốc độ của vật tăng, giảm.
C. Vật đổi màu khi bị cọ xát.
D. Vật nóng lên khi bị cọ xát.
B. Tự luận
Câu 1: Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4 400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ
cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu?
Câu 2: Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 550 vòng và số vòng cuộn thứ cấp là 2000 vòng.
Cuộn sơ cấp nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 110V.
a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp.
b) Cuộn thứ cấp có bao nhiêu vòng để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng 500V?
Câu 3 : Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu
kính 15cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm.
a/ Dựng ảnh của vật qua thấu kính
b/ Nêu tính chất ảnh tạo được qua thấu kính
Câu 4 : Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu
kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự 15 cm.
a/ Dựng ảnh của vật qua thấu kính
b/ Nêu tính chất ảnh tạo được qua thấu kính
Câu 5: Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kỳ, cách
thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự 15 cm.
a/ Dựng ảnh của vật qua thấu kính
b/ Nêu tính chất ảnh tạo được qua thấu kính
Câu 6 : Một cây thẳng đứng cao 3,2 m đứng bên đường. Một người dùng máy ảnh để chụp ảnh cây đó. Biết
khoảng cách từ vật kính đến cây là 10m và đến phim là 10cm. Tính độ cao của ảnh trên phim.
Ôn tập lý 9 học kì II
Bài 33 Dòng điện xoay chiều
Câu 1: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?
A. Dòng điện chạy qua quạt điện trong gia đình.
B. Dòng điện chạy trong động cơ gắn trên xe ô tô đồ chơi.
C. Dòng điện xuất hiện khi đưa nam châm lại gần một khung dây dẫn kín.
D. Dòng điện chạy qua bóng đèn pin khi nối hai đầu bóng đèn với hai cực của một viên pin.
Câu 2: Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?
A. Pin Vôn ta.
B. Ắc quy.
C. Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.
D. Máy phát điện của bộ góp là hai vành bán khuyên và hai chổi quét.
Câu 3: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua tiết diện
của cuộn dây thay đổi như thế nào?
A. Luôn luôn không đổi.
B. Luôn luôn giảm.
C. Luôn luôn tăng.
D. Luân phiên tăng, giảm.
Bài 34: Máy phát điện xoay chiều
Câu 4: Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?
A. Nam châm vĩnh cửu.
B. Cuộn dây dẫn và nam châm.
C. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm.
D. Cuộn dây dẫn có lõi sắt.
Câu 5: Trong máy phát điện xoay chiều, khi nam châm quay thì trong cuộn dây dẫn xuất hiện dòng điện
xoay chiều. Câu giải thích nào sau đây là đúng?
A. Từ trường qua tiết diện của cuộn dây luôn tăng.
B. Số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây luôn luôn tăng.
C. Số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây luân phiên tăng giảm.
D. Từ trường qua tiết diện của cuộn dây không biến đổi.
Bài 35: Các tác dụng của dòng điện xoay chiều Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều
Câu 6: Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?
A. Máy thu thanh dùng pin.
B. Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.
C. Tủ lạnh.
D. Ấm đun nước.
Câu 7: Dòng điện xoay chiều có thể gây ra:
A. Tác dụng nhiệt.
B. Tác dụng quang.
C. Tác dụng từ.
D. Cả ba tác dụng: nhiệt quang, từ.
Bài 36: Truyền tải điện năng đi xa
Câu 8: Biểu thức tính công suất hao phí (công suất tỏa nhiệt):
A. Php=I.R.
B. Php=U.I.
C. Php=PU2R.
D. Php=P2.RU2.
Câu 9: Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn
A. Toàn bộ điện năng ở nơi cấp sẽ truyền đến nơi tiêu thụ.
B. Có một phần điện năng hao phí do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây.
C. Hiệu suất truyền tải là 100%.
D. Không có hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây.
Câu 10: Tại sao biện pháp giảm điện trở của đường dây tải điện lại tốn kém?
A. Giảm R của dây tải điện thì phải tăng tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước lớn dẫn đến
trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.
B. Giảm R của dây tải điện thì phải giảm tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước lớn dẫn đến
trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.
C. Giảm R của dây tải điện thì phải tăng tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước nhỏ dẫn đến
trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.
D. Giảm R của dây tải điện thì phải giảm tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước nhỏ dẫn đến
trụ cột chống đỡ dây cũng phải nhỏ nên gây tốn kém.
Câu 11: Phương án làm giảm hao phí hữu hiệu nhất là:
A. Tăng tiết diện dây dẫn
B. Chọn dây dẫn có điện trở suất nhỏ
C. Tăng hiệu điện thế
D. Giảm tiết diện dây dẫn
Bài 37: Máy biến thế
Câu 12: Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:
A. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.
B. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.
C. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.
D. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.
Câu 13: Máy biến thế có cuộn dây:
A. Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.
B. Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.
C. Đưa điện vào là cuộn thứ cấp.
D. Lấy điện ra là cuộn sơ cấp.
Câu 14: Máy biến thế là thiết bị:
A. Giữ hiệu điện thế không đổi.
B. Giữ cường độ dòng điện không đổi.
C. Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.
D. Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.
Câu 15: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường
trong lõi sắt từ sẽ:
A. Luôn giảm
B. Luôn tăng
C. Biến thiên
D. Không biến thiên
Bài 40: Hiện tượng khúc xạ ánh sang
Câu 16: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:
A. bị hắt trở lại môi trường cũ.
B. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
C. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.
D. bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
Câu 17: Pháp tuyến là đường thẳng
A. tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.
B. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.
C. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.
D. song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 18: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:
A.tia tới và mặt phân cách.
B.tia tới và tia khúc xạ.
C.tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.
D.tia tới và điểm tới.
Bài 42,43: Thấu kính hội tụ - Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ
Câu 19: Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A. chùm tia phản xạ.
B. chùm tia ló hội tụ.
C. chùm tia ló phân kỳ.
D. chùm tia ló song song khác.
Câu 20: Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
A. phần rìa dày hơn phần giữa.
B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. phần rìa và phần giữa bằng nhau.
D. hình dạng bất kì.
Câu 21: Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng
A. truyền thẳng ánh sang
B. tán xạ ánh sáng
C. phản xạ ánh sang
D. khúc xạ ánh sang
Câu 22: Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló
A. đi qua tiêu điểm
B. song song với trục chính
C. truyền thẳng theo phương của tia tới
D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
Câu 23: Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu
kính một khoảng d = 2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính có tính chất:
A. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
C. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
D. ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
Câu 24: Một vật AB cao 3 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 4,5cm. Ảnh đó là:
A. Ảnh thật
B. Ảnh ảo
C. Có thể thật hoặc ảo
D. Cùng chiều vật
Bài 44,45: Thấu kính phân kì - Ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì
Câu 25: Thấu kính phân kì là loại thấu kính:
A. có phần rìa dày hơn phần giữa.
B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.
D. có thể làm bằng chất rắn trong suốt.
Câu 25: Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:
A. Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.
B. Dòng chữ như khi nhìn bình thường.
C. Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.
D. Không nhìn được dòng chữ.
Câu 26: Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:
A. đi qua tiêu điểm của thấu kính.
B. song song với trục chính của thấu kính.
C. cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.
D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
Câu 27: Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:
A. có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.
B. chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.
C. chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.
D. chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.
Câu 28: Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì giống nhau ở chỗ:
A. đều cùng chiều với vật
B. đều ngược chiều với vật
C. đều lớn hơn vật
D. đều nhỏ hơn vật
Câu 29: Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng với vị trí tiêu điểm:
A. Đặt trong khoảng tiêu cự.
B. Đặt ngoài khoảng tiêu cự.
C. Đặt tại tiêu điểm.
D. Đặt rất xa.
Bài 48: Mắt
Câu 30: Bộ phận quan trọng nhất của mắt là:
A. thể thủy tinh và thấu kính.
B. thể thủy tinh và màng lưới.
C. màng lưới và võng mạc.
D. con ngươi và thấu kính.
Câu 31: Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là:
A. ảnh ảo nhỏ hơn vật
B. ảnh ảo lớn hơn vật
C. ảnh thật nhỏ hơn vật
D. ảnh thật lớn hơn vật
Câu 32: Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở:
A. thể thủy tinh của mắt.
C. con ngươi của mắt.
B. võng mạc của mắt.
D. lòng đen của mắt.
Bài 49: Mắt cận và mắt lão
Câu 33: Biểu hiện của mắt cận là:
A. chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.
B. chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
C. nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
D. không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
Câu 34: Biểu hiện của mắt lão là:
A. chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.
B. chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
C. nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
D. không nhìn rõ các vật ở xa mắt.
Câu 35: Kính cận thích hợp là kính phân kì có tiêu điểm F
A. trùng với điểm cực cận của mắt.
B. trùng với điểm cực viễn của mắt.
C. nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt.
D. nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt.
Câu 36: Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như
A. kính phân kì
B. kính hội tụ
C. kính mát
D. kính râm \
Câu 37: Mắt cận có điểm cực viễn
A. ở rất xa mắt.
B. xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.
C. gần mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.
D. xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt lão.
Bài 53: Sự phân tích ánh sáng trắng
Câu 38. Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây?
A. Chiếu một chùm sáng trắng vào một gương phẳng.
B. Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh mỏng.
C. Chiếu một chùm sáng trắng vào một lăng kính.
D. Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính phân kì.
Câu 39: Lăng kính là
A. Một khối trong suốt.
B. Một khối có màu của bảy sắc cầu vồng: Đỏ - da cam – vàng – lục – lam – chàm – tím.
C. Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam.
D. Một khối có màu đen.
Câu 40 : Trong trường hợp nào dưới đây ánh sáng trắng sẽ không bị phân tích?
A. Chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính.
B. Chiếu tia sáng trắng nghiêng góc vào một gương phẳng.
C. Chiếu tia sáng trắng nghiêng góc vào mặt ghi của một đĩa CD.
D. Chiếu một chùm sáng trắng vào một bong bóng xà phòng.
Bài 54 : Sự trộn các ánh sáng màu
Câu 41: Tại mỗi điểm trên màn hình của một tivi màu có ba hạt, phát ra ba thứ ánh sáng khác nhau: đỏ, lục
và lam. Nếu ba hạt này được kích thích phát sáng mạnh, yếu khác nhau thì sẽ tạo ra được những màu khác
nhau tại điểm đó. Hỏi nếu cả ba hạt đều được kích thích phát sáng mạnh thì tại điểm đó sẽ có ánh sáng màu
gì?
A. Màu vàng
B. Màu xanh da trời.
C. Màu hồng.
D. Màu trắng.
Chủ đề năng lượng:
Câu 42. : Khi động cơ điện hoạt động thì có sự chuyển hóa…..
A. cơ năng thành điện năng.
B. điện năng thành hóa năng.
C. nhiệt năng thành điện năng.
D. điện năng thành cơ năng
Câu 43: Trường hợp nào dưới đây vật không có năng lượng?
A. Tảng đá nằm trên mặt đất.
B. Tảng đá được nâng lên khỏi mặt đất.
C. Chiếc thuyền chạy trên mặt nước.
D. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống
Câu 44: Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng?
A. làm cho vật nóng lên
B. truyền được âm
C. phản chiếu được ánh sang
D. làm cho vật chuyển động
Câu 45: Trong nồi cơm điện, năng lượng nào đã được chuyển hóa thành nhiệt năng?
A. Cơ năng
B. Điện năng
C. Hóa năng
D. Quang năng
Câu 46: Hiện tượng nào sau đây đi kèm theo sự biến đổi từ cơ năng thành điện năng?
A. Núm đinamo quay, đèn bật sáng.
B. Tốc độ của vật tăng, giảm.
C. Vật đổi màu khi bị cọ xát.
D. Vật nóng lên khi bị cọ xát.
B. Tự luận
Câu 1: Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4 400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ
cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu?
Câu 2: Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 550 vòng và số vòng cuộn thứ cấp là 2000 vòng.
Cuộn sơ cấp nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 110V.
a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp.
b) Cuộn thứ cấp có bao nhiêu vòng để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng 500V?
Câu 3 : Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu
kính 15cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm.
a/ Dựng ảnh của vật qua thấu kính
b/ Nêu tính chất ảnh tạo được qua thấu kính
Câu 4 : Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu
kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự 15 cm.
a/ Dựng ảnh của vật qua thấu kính
b/ Nêu tính chất ảnh tạo được qua thấu kính
Câu 5: Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kỳ, cách
thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự 15 cm.
a/ Dựng ảnh của vật qua thấu kính
b/ Nêu tính chất ảnh tạo được qua thấu kính
Câu 6 : Một cây thẳng đứng cao 3,2 m đứng bên đường. Một người dùng máy ảnh để chụp ảnh cây đó. Biết
khoảng cách từ vật kính đến cây là 10m và đến phim là 10cm. Tính độ cao của ảnh trên phim.
 









Các ý kiến mới nhất