Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Liên
Ngày gửi: 09h:43' 21-04-2025
Dung lượng: 56.7 KB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Liên
Ngày gửi: 09h:43' 21-04-2025
Dung lượng: 56.7 KB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS…..
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 45 phút
TT
Chương/
chủ đề
Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Chăn nuôi
và thủy sản
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống
con người và nền kinh tế.
- Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt nam.
- Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều ở
1.1. Giới thiệu
nước ta.
chung về chăn nuôi
Thông hiểu
- So sánh được các đặc điểm cơ bản của các loại vật
nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta.
- Nêu được ưu và nhược điểm của các phương thức
chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam.
1.2. Nuôi dưỡng và Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc
chăm sóc vật nuôi
vật nuôi.
-Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng,
chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi
cái sinh sản.
Thông hiểu:
- Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một
loại vật nuôi phổ biến.
Số lượng câu hỏi ở các mức độ
Trắc nghiệm
Tự luận
Nhiều
Đúng-Sai
lựa chọn
(5)
(6)
(7)
4
3
4
- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho
vật nuôi.
- Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật
nuôi.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng
bệnh cho vật nuôi.
1.3. Phòng và trị
- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số
bệnh cho vật nuôi
loại vật nuôi phổ biến.
- - Nêu được những việc nên làm, không nên làm để
phòng bệnh cho vật nuôi.
Vận dụng:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo
vệ môi trường trong chăn nuôi ở gia đình và địa
phương.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của thuỷ sản.
- Nhận biết được một số thuỷ sản có giá trị kinh tế cao
ở nước ta.
1.4. Giới thiệu
chung về nuôi trồng Thông hiểu
- Phân tích được các vai trò của thuỷ sản đối với nền
thủy sản
kinh tế nước ta.
- Phân biệt được các đặc điểm của một số loại thuỷ
sản có giá trik kinh tế cao.
1.5. Quy trình nuôi
Nhận biết:
cá nước ngọt trong - Nêu được quy trình nuôi một loại thủy sản phổ biến.
6
3
4
1
4
1
ao
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
- Trình bày được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại
thủy sản phổ biến.
- Nêu được kĩ thuật thu hoạch một số loại thuỷ sản
phổ biến.
Thông hiểu
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại
thủy sản phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại
thủy sản phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản
phổ biến.
- Phân biệt được một số kĩ thuật thu hoạch thủy sản
phổ biến.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7
20
5
50
8
2
20
2
3
30
TT
Chương/
chủ đề
Năm học: 2024-2025
Mức độ đánh giá
Đơn vị kiến thức
TNKQ nhiều LC
TNKQ Đúng – Sai
Biết Hiểu
Biết
VD
Hiểu
VD
Tổng
Tự luận
Biết
1.1. Giới thiệu
chung về chăn
2
2
nuôi
1.2. Nuôi dưỡng và
3
1
1
2
chăm sóc vật nuôi
Chăn nuôi và 1.3. Phòng và trị
1
3
1
2
thủy sản
bệnh cho vật nuôi
1.4. Giới thiệu
chung về nuôi
2
1
2
2
trồng thủy sản
1.5. Quy trình nuôi
cá nước ngọt trong 3
1
ao
Tổng số câu
13
5
2
3
3
2
Tổng số điểm
3,25 1,25 0,5 0,75 0,75 0,5
Tỉ lệ %
50
20
TRƯỜNG THCS …
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ – KHỐI: 7
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian làm bài 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?
A. Sản xuất theo mô hình khép kín
B. Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững.
C. Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
VD
Tỉ lệ
%
điểm
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
2
2
4
1
2
20,0
1
3
1
3
30,0
4
3
20,0
1
3
2
20,0
1
1,0
30
1
2,0
16
4,0
40
9
3,0
30
10,0
5
3,0
30
10.0
100
PHẦN I: (5 điểm) Hãy khoanh tròn
vào đáp án đúng nhất trong các câu
hỏi sau:
D. Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn.
Câu 2. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả giống vật nuôi bản địa?
A. Con vật dễ nuôi, chịu được kham khổ.
B. Con vật nhanh lớn, cho năng suất cao.
C. Sản phầm thường thơm ngon, vì vậy một số giống được nuôi làm đặc sản.
D. Con vật dễ thích nghi với điều kiện môi trường địa phương.
Câu 3: Con vật có đặc điểm “lông màu vàng và mịn, da mỏng” là giống gia súc ăn cỏ nào?
A. Bò lai Sind
B. Bò sữa Hà lan
C. Bò vàng Việt Nam
D. Trâu Việt Nam.
Câu 4: Có mấy phương thức chăn nuôi ở nước ta?
A. Có 2 phương thức
C. Có 3 phương thức
B. Có 4 phương thức
D. Có 5 phương thức
Câu 5. Các công việc cần làm để nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Nuôi dưỡng
C. Chăm sóc
B. Phòng trị bệnh
D. Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh
Câu 6: Một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?
A. Con vật lớn nhanh cho nhiều thịt.
B. Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao.
C. Cho chất lượng thịt tốt.
D. Có khả năng thụ thai cao.
Câu 7: Vaccine phòng bệnh là chế phẩm sinh học được chế ra từ:
A. Sản phẩm trồng trọt.
C. Hóa chất .tổng hợp.
B. Chính mầm bệnh gây ra bệnh đó.
D. Thuốc kháng sinh.
Câu 8. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước.
B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?
A. Quản lí tốt đàn vật nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
C. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.
D. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 10: Những công việc nên làm để bảo vệ môi trường sống của vật nuôi là:
A. Xử lý phân, rác thải
C. Lắp đặt hầm chứa khí bioga
B. Thức ăn và nước uống đảm bảo vệ sinh
D. Tất cả đều đúng
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây Sai khi nói về vai trò của thủy sản:
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
C. Làm thức ăn cho vật nuôi khác.
B. Hàng hóa xuất khẩu.
D. Làm vật nuôi cảnh.
Câu 12: Quy trình nuôi cá chép là:
A. Chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thả cá giống; chăm sóc quản lý; thu hoạch cá.
B. Chăm sóc quản lý;chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thả cá giống; thu hoạch cá.
C. Thả cá giống; chăm sóc quản lý; thu hoạch cá; chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước.
D. Chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thu hoạch cá; thả cá giống; chăm sóc quản lý.
Câu 13. Môi trường, đặc điểm sống của tôm thẻ chân trắng là
A. nước ngọt
B. nước mặn
C. nước ngọt, nước lợ hoặc nước mặn
D. nước lợ và nước mặn
Câu 14. Khi phát hiện tôm, cá có biểu hiện như nổi đầu, bệnh xuất huyết, bệnh trùng nấm da… cần phải làm gì?
A. Thu hoạch
B. Xác định nguyên nhân và dùng thuốc trị bệnh
C. Thay nước ao nuôi
D. Cho uống thuốc
Câu 15. Nước có màu đen, mùi thối có nghĩa là:
A. Nước chứa nhiều thức ăn, đặc biệt là thức ăn dễ tiêu.
B. Nước nghèo thức ăn tự nhiên.
C. Chứa nhiều khí độc như mêtan, hyđrô sunfua.
D. Nước có thể cho vật nuôi thuỷ sản sinh sống tốt.
Câu 16. Nên cho tôm cá ăn vào thời gian nào trong ngày?
A. 7 – 8h sáng.
B. 7 – 8h tối.
C. 9 – 11h sáng.
D. 10 – 12h sáng.
Câu 17. Xử lý cá nổi đầu và bệnh tôm cá vào thời điểm:
A. Buổi sáng lúc nhiệt độ xuống thấp.
B. Buổi chiều.
C. Buổi trưa.
D. Buổi sáng lúc nhiệt độ lên cao.
Câu 18: Có mấy phương pháp thu hoạch tôm, cá?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19: Nhược điểm của phương pháp thu hoạch toàn bộ tôm, cá trong ao là:
A. Cho sản phẩm tập trung.
B. Chi phí đánh bắt cao.
C. Năng suất bị hạn chế.
D. Khó cải tạo, tu bổ ao.
Câu 20: Bước đầu tiên khi lập kế hoạch, tính toán nuôi cá rô phi trong ao là:
A. Dự kiến kĩ thuật nuôi và chăm sóc
B. Liệt kê cơ sở vật chất, vật tư, dụng cụ
C. Tính toán chi phí
D. Cả 3 đáp án trên
PHẦN II: (2 điểm) Trắc nghiệm đúng, sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh đánh dấu (X) vào lựa chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Lựa chọn đúng, sai khi nói về việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi:
a. Vật nuôi cần được cung cấp đầy đủ thức ăn và nước uống mỗi ngày
Đ
S
Đ
S
b. Nên cho vật nuôi ăn thức ăn thừa để tiết kiệm chi phí.
c. Tất cả vật nuôi đều có thể ăn cùng một loại thức ăn mà không phân biệt
loài.
d. Tiêm vắc xin cho vật nuôi là một phần quan trọng trong chương trình
chăm sóc sức khỏe.
Câu 2. Lựa chọn đúng, sai khi nói về vai trò của nuôi trồng thủy sản:
a. Sự phát triển của nuôi trồng thủy sản có thể góp phần bảo vệ nguồn tài
nguyên nước.
b. Nuôi trồng thủy sản chỉ diễn ra ở các vùng ven biển.
c. Thủy sản là một trong những nguồn cung cấp giàu đạm quan trọng cho
chế độ ăn uống.
d. Nuôi trồng thủy sản chỉ có lợi cho người sản xuất mà không ảnh hưởng gì
đến tiêu dùng.
PHẦN III: Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a. Em hãy cho biết nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi bao gồm những công việc gì?
b. Em hãy đề xuất những biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình và địa phương em?
Câu 2. (1 điểm)
Giải thích hiện tượng cá nổi đầu. Cần xử lý như thế nào khi gặp hiện tượng này?
TRƯỜNG THCS VĂN ĐỨC
Câu
1
2
3
4
Đáp án
D
A
C
B
Câu
11
12
13
14
Đáp án
D
A
D
B
Phần II: (2 điểm). Trắc nghiệm đúng, sai
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM
MÔN: CÔNG NGHỆ – KHỐI: 7
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian làm bài 45 phút
5
6
7
8
9
D
B
C
C
A
15
16
17
18
19
C
A
D
A
C
Phần I: (5 điểm) Trắc nghiệm
Mỗi câu trả lời đúng học sinh được
0,25 điểm
10
D
20
B
Điểm tối đa cho 1 câu là 1 điểm. Mỗi ý trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
a
Đ
b
S
1
c
S
d
Đ
a
Đ
b
S
2
c
Đ
d
S
Phần III: (3 điểm) Tự luận
Câu
Nội dung
Câu 1 a. Chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi gồm các công việc như:
- Cung cấp thức ăn đầy đủ
- Vệ sinh chuồng trại sạch sẽ
- Giữ ấm vật nuôi
- Kiểm tra sức khỏe định kì cho vật nuôi
b. Đề xuất những biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình và địa
phương em
Biện pháp ở gia đình:
- Nuôi dưỡng tốt: cho ăn uống đầy đủ, đảm bảo vệ sinh
- Chuồng nuôi thông thoáng, phù hợp với các mùa.
Biện pháp tại địa phương:
- Có chính sách tiêm phòng văc xin cho vật nuôi đầy đủ
- Có phương án cụ thể khi dịch bệnh xảy ra
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
Nguyên nhân cá nổi đầu và cách xử lí:
* Nguyên nhân:
+ do mật độ nuôi dày, cá thiếu oxygen
+ Cá bị nhiễm khí độc
* Cách xử lí:
+ Đưa nước mới vào ao nhiều hơn hoặc thay đổi một phần nước, bơm
nước.
+ Ngừng bón phân và cho cá ăn, vớt hết cọng cây, cỏ dưới ao lên bờ.
+ Tiến hành sục khí để cung cấp oxygen cho ao và đào thải khí độc
0,5đ
0,5đ
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 45 phút
TT
Chương/
chủ đề
Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Chăn nuôi
và thủy sản
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống
con người và nền kinh tế.
- Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt nam.
- Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều ở
1.1. Giới thiệu
nước ta.
chung về chăn nuôi
Thông hiểu
- So sánh được các đặc điểm cơ bản của các loại vật
nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta.
- Nêu được ưu và nhược điểm của các phương thức
chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam.
1.2. Nuôi dưỡng và Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc
chăm sóc vật nuôi
vật nuôi.
-Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng,
chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi
cái sinh sản.
Thông hiểu:
- Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một
loại vật nuôi phổ biến.
Số lượng câu hỏi ở các mức độ
Trắc nghiệm
Tự luận
Nhiều
Đúng-Sai
lựa chọn
(5)
(6)
(7)
4
3
4
- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho
vật nuôi.
- Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật
nuôi.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng
bệnh cho vật nuôi.
1.3. Phòng và trị
- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số
bệnh cho vật nuôi
loại vật nuôi phổ biến.
- - Nêu được những việc nên làm, không nên làm để
phòng bệnh cho vật nuôi.
Vận dụng:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo
vệ môi trường trong chăn nuôi ở gia đình và địa
phương.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của thuỷ sản.
- Nhận biết được một số thuỷ sản có giá trị kinh tế cao
ở nước ta.
1.4. Giới thiệu
chung về nuôi trồng Thông hiểu
- Phân tích được các vai trò của thuỷ sản đối với nền
thủy sản
kinh tế nước ta.
- Phân biệt được các đặc điểm của một số loại thuỷ
sản có giá trik kinh tế cao.
1.5. Quy trình nuôi
Nhận biết:
cá nước ngọt trong - Nêu được quy trình nuôi một loại thủy sản phổ biến.
6
3
4
1
4
1
ao
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
- Trình bày được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại
thủy sản phổ biến.
- Nêu được kĩ thuật thu hoạch một số loại thuỷ sản
phổ biến.
Thông hiểu
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại
thủy sản phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại
thủy sản phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản
phổ biến.
- Phân biệt được một số kĩ thuật thu hoạch thủy sản
phổ biến.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7
20
5
50
8
2
20
2
3
30
TT
Chương/
chủ đề
Năm học: 2024-2025
Mức độ đánh giá
Đơn vị kiến thức
TNKQ nhiều LC
TNKQ Đúng – Sai
Biết Hiểu
Biết
VD
Hiểu
VD
Tổng
Tự luận
Biết
1.1. Giới thiệu
chung về chăn
2
2
nuôi
1.2. Nuôi dưỡng và
3
1
1
2
chăm sóc vật nuôi
Chăn nuôi và 1.3. Phòng và trị
1
3
1
2
thủy sản
bệnh cho vật nuôi
1.4. Giới thiệu
chung về nuôi
2
1
2
2
trồng thủy sản
1.5. Quy trình nuôi
cá nước ngọt trong 3
1
ao
Tổng số câu
13
5
2
3
3
2
Tổng số điểm
3,25 1,25 0,5 0,75 0,75 0,5
Tỉ lệ %
50
20
TRƯỜNG THCS …
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ – KHỐI: 7
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian làm bài 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?
A. Sản xuất theo mô hình khép kín
B. Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững.
C. Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
VD
Tỉ lệ
%
điểm
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
2
2
4
1
2
20,0
1
3
1
3
30,0
4
3
20,0
1
3
2
20,0
1
1,0
30
1
2,0
16
4,0
40
9
3,0
30
10,0
5
3,0
30
10.0
100
PHẦN I: (5 điểm) Hãy khoanh tròn
vào đáp án đúng nhất trong các câu
hỏi sau:
D. Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn.
Câu 2. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả giống vật nuôi bản địa?
A. Con vật dễ nuôi, chịu được kham khổ.
B. Con vật nhanh lớn, cho năng suất cao.
C. Sản phầm thường thơm ngon, vì vậy một số giống được nuôi làm đặc sản.
D. Con vật dễ thích nghi với điều kiện môi trường địa phương.
Câu 3: Con vật có đặc điểm “lông màu vàng và mịn, da mỏng” là giống gia súc ăn cỏ nào?
A. Bò lai Sind
B. Bò sữa Hà lan
C. Bò vàng Việt Nam
D. Trâu Việt Nam.
Câu 4: Có mấy phương thức chăn nuôi ở nước ta?
A. Có 2 phương thức
C. Có 3 phương thức
B. Có 4 phương thức
D. Có 5 phương thức
Câu 5. Các công việc cần làm để nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Nuôi dưỡng
C. Chăm sóc
B. Phòng trị bệnh
D. Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh
Câu 6: Một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?
A. Con vật lớn nhanh cho nhiều thịt.
B. Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao.
C. Cho chất lượng thịt tốt.
D. Có khả năng thụ thai cao.
Câu 7: Vaccine phòng bệnh là chế phẩm sinh học được chế ra từ:
A. Sản phẩm trồng trọt.
C. Hóa chất .tổng hợp.
B. Chính mầm bệnh gây ra bệnh đó.
D. Thuốc kháng sinh.
Câu 8. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước.
B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?
A. Quản lí tốt đàn vật nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
C. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.
D. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 10: Những công việc nên làm để bảo vệ môi trường sống của vật nuôi là:
A. Xử lý phân, rác thải
C. Lắp đặt hầm chứa khí bioga
B. Thức ăn và nước uống đảm bảo vệ sinh
D. Tất cả đều đúng
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây Sai khi nói về vai trò của thủy sản:
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
C. Làm thức ăn cho vật nuôi khác.
B. Hàng hóa xuất khẩu.
D. Làm vật nuôi cảnh.
Câu 12: Quy trình nuôi cá chép là:
A. Chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thả cá giống; chăm sóc quản lý; thu hoạch cá.
B. Chăm sóc quản lý;chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thả cá giống; thu hoạch cá.
C. Thả cá giống; chăm sóc quản lý; thu hoạch cá; chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước.
D. Chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thu hoạch cá; thả cá giống; chăm sóc quản lý.
Câu 13. Môi trường, đặc điểm sống của tôm thẻ chân trắng là
A. nước ngọt
B. nước mặn
C. nước ngọt, nước lợ hoặc nước mặn
D. nước lợ và nước mặn
Câu 14. Khi phát hiện tôm, cá có biểu hiện như nổi đầu, bệnh xuất huyết, bệnh trùng nấm da… cần phải làm gì?
A. Thu hoạch
B. Xác định nguyên nhân và dùng thuốc trị bệnh
C. Thay nước ao nuôi
D. Cho uống thuốc
Câu 15. Nước có màu đen, mùi thối có nghĩa là:
A. Nước chứa nhiều thức ăn, đặc biệt là thức ăn dễ tiêu.
B. Nước nghèo thức ăn tự nhiên.
C. Chứa nhiều khí độc như mêtan, hyđrô sunfua.
D. Nước có thể cho vật nuôi thuỷ sản sinh sống tốt.
Câu 16. Nên cho tôm cá ăn vào thời gian nào trong ngày?
A. 7 – 8h sáng.
B. 7 – 8h tối.
C. 9 – 11h sáng.
D. 10 – 12h sáng.
Câu 17. Xử lý cá nổi đầu và bệnh tôm cá vào thời điểm:
A. Buổi sáng lúc nhiệt độ xuống thấp.
B. Buổi chiều.
C. Buổi trưa.
D. Buổi sáng lúc nhiệt độ lên cao.
Câu 18: Có mấy phương pháp thu hoạch tôm, cá?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19: Nhược điểm của phương pháp thu hoạch toàn bộ tôm, cá trong ao là:
A. Cho sản phẩm tập trung.
B. Chi phí đánh bắt cao.
C. Năng suất bị hạn chế.
D. Khó cải tạo, tu bổ ao.
Câu 20: Bước đầu tiên khi lập kế hoạch, tính toán nuôi cá rô phi trong ao là:
A. Dự kiến kĩ thuật nuôi và chăm sóc
B. Liệt kê cơ sở vật chất, vật tư, dụng cụ
C. Tính toán chi phí
D. Cả 3 đáp án trên
PHẦN II: (2 điểm) Trắc nghiệm đúng, sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh đánh dấu (X) vào lựa chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Lựa chọn đúng, sai khi nói về việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi:
a. Vật nuôi cần được cung cấp đầy đủ thức ăn và nước uống mỗi ngày
Đ
S
Đ
S
b. Nên cho vật nuôi ăn thức ăn thừa để tiết kiệm chi phí.
c. Tất cả vật nuôi đều có thể ăn cùng một loại thức ăn mà không phân biệt
loài.
d. Tiêm vắc xin cho vật nuôi là một phần quan trọng trong chương trình
chăm sóc sức khỏe.
Câu 2. Lựa chọn đúng, sai khi nói về vai trò của nuôi trồng thủy sản:
a. Sự phát triển của nuôi trồng thủy sản có thể góp phần bảo vệ nguồn tài
nguyên nước.
b. Nuôi trồng thủy sản chỉ diễn ra ở các vùng ven biển.
c. Thủy sản là một trong những nguồn cung cấp giàu đạm quan trọng cho
chế độ ăn uống.
d. Nuôi trồng thủy sản chỉ có lợi cho người sản xuất mà không ảnh hưởng gì
đến tiêu dùng.
PHẦN III: Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a. Em hãy cho biết nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi bao gồm những công việc gì?
b. Em hãy đề xuất những biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình và địa phương em?
Câu 2. (1 điểm)
Giải thích hiện tượng cá nổi đầu. Cần xử lý như thế nào khi gặp hiện tượng này?
TRƯỜNG THCS VĂN ĐỨC
Câu
1
2
3
4
Đáp án
D
A
C
B
Câu
11
12
13
14
Đáp án
D
A
D
B
Phần II: (2 điểm). Trắc nghiệm đúng, sai
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM
MÔN: CÔNG NGHỆ – KHỐI: 7
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian làm bài 45 phút
5
6
7
8
9
D
B
C
C
A
15
16
17
18
19
C
A
D
A
C
Phần I: (5 điểm) Trắc nghiệm
Mỗi câu trả lời đúng học sinh được
0,25 điểm
10
D
20
B
Điểm tối đa cho 1 câu là 1 điểm. Mỗi ý trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
a
Đ
b
S
1
c
S
d
Đ
a
Đ
b
S
2
c
Đ
d
S
Phần III: (3 điểm) Tự luận
Câu
Nội dung
Câu 1 a. Chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi gồm các công việc như:
- Cung cấp thức ăn đầy đủ
- Vệ sinh chuồng trại sạch sẽ
- Giữ ấm vật nuôi
- Kiểm tra sức khỏe định kì cho vật nuôi
b. Đề xuất những biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình và địa
phương em
Biện pháp ở gia đình:
- Nuôi dưỡng tốt: cho ăn uống đầy đủ, đảm bảo vệ sinh
- Chuồng nuôi thông thoáng, phù hợp với các mùa.
Biện pháp tại địa phương:
- Có chính sách tiêm phòng văc xin cho vật nuôi đầy đủ
- Có phương án cụ thể khi dịch bệnh xảy ra
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
Nguyên nhân cá nổi đầu và cách xử lí:
* Nguyên nhân:
+ do mật độ nuôi dày, cá thiếu oxygen
+ Cá bị nhiễm khí độc
* Cách xử lí:
+ Đưa nước mới vào ao nhiều hơn hoặc thay đổi một phần nước, bơm
nước.
+ Ngừng bón phân và cho cá ăn, vớt hết cọng cây, cỏ dưới ao lên bờ.
+ Tiến hành sục khí để cung cấp oxygen cho ao và đào thải khí độc
0,5đ
0,5đ
 








Các ý kiến mới nhất