Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:45' 29-04-2025
Dung lượng: 937.8 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:45' 29-04-2025
Dung lượng: 937.8 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:……………………………………….
Thứ …… ngày ….. tháng.... năm 2025
Lớp: Ba….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học 2024– 2025
MÔN: TIẾNG ANH – Lớp Ba
Thời gian 40 phút – không kể thời gian phát đề
Nhận xét, đánh giá của giáo viên
Giám thị
Giám khảo
Điểm số:……… Chữ:………………………
…………………
…
……………………
Nhận xét:…………………………………..
…………………
…
……………………
PART A: LISTENING - 4.0 POINTS
I. Listen and draw lines. There is an example (1pt)
II. Look, listen and circle the correct answer. There is an example. (1pt)
What's your favorite color?
It's…………………..
1.
What are you good at?
I'm good at………….
2.
3.
A.
B.
A.
B.
C.
May I……………….?
A.
4.
B.
C.
Is that your………….?
A.
5.
B.
C.
Put the ball……..the chair
A.
B.
III. Listen and put a tick () in a box. There is an example. (1pt)
1.
2.
3.
5.
C.
4.
C.
IV. Listen and number. There is an example. (1pt)
0
PART B: READING – 2.0 POINTS
I. Read and tick () yes or no. (Đọc và đánh dấu vào ô YES/ NO) (1pt)
My name is Lan. I go to school in Tien Giang, Vietnam. At school, I
wear a white shirt and blue skirt. I like my uniform.
Yes
1. Her name is Lan
2. She is a student in Australia.
3. Her uniform shirt is white.
4. Her uniform skirt is black.
5. She doesn't like her uniform.
No
II. Read and circle the correct answer.(Đọc và khoanh tròn câu trả lời đúng)(1pt)
1. I …….. my legs in soccer.
A. am
2. What are you good …….? .
A. in
3. I …….. three marbles.
A. has
4. Twenty minus twelve is ………. .
A. eight
5. I am ……… a blue skirt.
A. see
B. use
C. can
B. on
C. at
B. have
C. am
B. nine
C. seven
B. wearing
C. have
PART C: WRITING – 2.0 POINTS
I. Order the letters. (Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa). (1pt).
1.
e
2.
d
b
bed
b t o o s
3.
ty o
__ __ __ __ __
x b o
__ __ __
__ __ __
4.
rocecs
__ __ __ __ __
5.
orbsto
__ __ __ __ __ __
II. Look and write. (Nhìn và viết) (1pt)
tennis
hitting
catch
on
skirt
1. Put the ball ________on_________the table.
2. Let's play _______________________.
3. I can ___________________________ the ball in basketball.
4. I am wearing a pink ______________________________ .
5. I am good at _______________________________ .
The end.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II– Năm học 2024– 2025
MÔN: TIẾNG ANH – Lớp Ba
PART A: LISTENING - 4.0 POINTS
I. Listen and draw lines. There is an example (1pt)
II. Look, listen and circle the correct answer. There is an example. (1pt)
1. A; 2. B; 3. C; 4. A; 5. C.
III. Listen and put a tick () in a box. There is an example. (1pt)
1. a; 2. b; 3. c; 4. c; 5. c
IV. Listen and number. There is an example. (1pt)
0
3
1
2
4
PART B: READING – 2.0 POINTS
I. Read and tick () yes or no. (Đọc và đánh dấu vào ô YES/ NO) (1pt)
1. Yes; 2. No; 3. Yes; 4. No; 5. No.
II. Read and circle the correct answer.(Đọc và khoanh tròn câu trả lời đúng)(1pt)
1. B; 2. C; 3. B; 4. A; 5. B.
PART C: WRITING – 2.0 POINTS
I. Order the letters. (Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa). (1pt).
1. bed; 2. boots; 3. toy box; 4. soccer; 5. robots
II. Look and write. (Nhìn và viết) (1pt)
1. on; 2. tennis; 3. catch; 4. skirt; 5. hitting
Thứ …… ngày ….. tháng.... năm 2025
Lớp: Ba….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học 2024– 2025
MÔN: TIẾNG ANH – Lớp Ba
Thời gian 40 phút – không kể thời gian phát đề
Nhận xét, đánh giá của giáo viên
Giám thị
Giám khảo
Điểm số:……… Chữ:………………………
…………………
…
……………………
Nhận xét:…………………………………..
…………………
…
……………………
PART A: LISTENING - 4.0 POINTS
I. Listen and draw lines. There is an example (1pt)
II. Look, listen and circle the correct answer. There is an example. (1pt)
What's your favorite color?
It's…………………..
1.
What are you good at?
I'm good at………….
2.
3.
A.
B.
A.
B.
C.
May I……………….?
A.
4.
B.
C.
Is that your………….?
A.
5.
B.
C.
Put the ball……..the chair
A.
B.
III. Listen and put a tick () in a box. There is an example. (1pt)
1.
2.
3.
5.
C.
4.
C.
IV. Listen and number. There is an example. (1pt)
0
PART B: READING – 2.0 POINTS
I. Read and tick () yes or no. (Đọc và đánh dấu vào ô YES/ NO) (1pt)
My name is Lan. I go to school in Tien Giang, Vietnam. At school, I
wear a white shirt and blue skirt. I like my uniform.
Yes
1. Her name is Lan
2. She is a student in Australia.
3. Her uniform shirt is white.
4. Her uniform skirt is black.
5. She doesn't like her uniform.
No
II. Read and circle the correct answer.(Đọc và khoanh tròn câu trả lời đúng)(1pt)
1. I …….. my legs in soccer.
A. am
2. What are you good …….? .
A. in
3. I …….. three marbles.
A. has
4. Twenty minus twelve is ………. .
A. eight
5. I am ……… a blue skirt.
A. see
B. use
C. can
B. on
C. at
B. have
C. am
B. nine
C. seven
B. wearing
C. have
PART C: WRITING – 2.0 POINTS
I. Order the letters. (Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa). (1pt).
1.
e
2.
d
b
bed
b t o o s
3.
ty o
__ __ __ __ __
x b o
__ __ __
__ __ __
4.
rocecs
__ __ __ __ __
5.
orbsto
__ __ __ __ __ __
II. Look and write. (Nhìn và viết) (1pt)
tennis
hitting
catch
on
skirt
1. Put the ball ________on_________the table.
2. Let's play _______________________.
3. I can ___________________________ the ball in basketball.
4. I am wearing a pink ______________________________ .
5. I am good at _______________________________ .
The end.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II– Năm học 2024– 2025
MÔN: TIẾNG ANH – Lớp Ba
PART A: LISTENING - 4.0 POINTS
I. Listen and draw lines. There is an example (1pt)
II. Look, listen and circle the correct answer. There is an example. (1pt)
1. A; 2. B; 3. C; 4. A; 5. C.
III. Listen and put a tick () in a box. There is an example. (1pt)
1. a; 2. b; 3. c; 4. c; 5. c
IV. Listen and number. There is an example. (1pt)
0
3
1
2
4
PART B: READING – 2.0 POINTS
I. Read and tick () yes or no. (Đọc và đánh dấu vào ô YES/ NO) (1pt)
1. Yes; 2. No; 3. Yes; 4. No; 5. No.
II. Read and circle the correct answer.(Đọc và khoanh tròn câu trả lời đúng)(1pt)
1. B; 2. C; 3. B; 4. A; 5. B.
PART C: WRITING – 2.0 POINTS
I. Order the letters. (Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa). (1pt).
1. bed; 2. boots; 3. toy box; 4. soccer; 5. robots
II. Look and write. (Nhìn và viết) (1pt)
1. on; 2. tennis; 3. catch; 4. skirt; 5. hitting
 









Các ý kiến mới nhất