Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hậu
Ngày gửi: 22h:19' 20-05-2025
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
TT

Chủ đề/
Chương

1
Chủ đề
4: ứng
dụng
của tin
học

2

Chủ đề
5: Giải
quyết
vấn đề
với sự
trợ giúp
của máy
tính
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
đánh- LỚP
giá 7
MÔN:Mức
TIN độ
HỌC
NĂM HỌC 2024 - 2025

Nội dung/
đơn vị kiến
thức

Bài 8. Công
cụ hỗ trợ tính
toán
Bài 9: Trình
bày bảng tính
Bài 10:
Hoàn thiện
bảng tính
Bài 11: Tạo
bài trình
chiếu
Thuật toán
tìm kiếm
tuần tự
Thuật toán
tìm kiếm nhị
phân
Thuật toán
sắp xếp

Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
1

TNKQ
“Đúng – Sai”
Biết Hiểu Vận
dụng

1

Trả lời ngắn
Biết Hiểu

Tổng
Tự luận

Vận
dụng

Biết

Hiểu

Vận
dụng

1

Biết

Hiểu

1

Vận
dụng

2

1
1
1

2

1

1

1

1

1

1

1

1

2

1
4
40

1

1

1
2
20

1
1
10

BẢN ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TIN HỌC 7

15%
(1,5đ)
1

1

10%
(1,0đ)

2

1

40%
(4,0đ)

2

1

1
3
30

7
3,5
35

5%
(0,5đ)
10%
(1đ)
5%
(0,5đ)

1

1

5

Tỷ lệ
%
điểm

5
4,0
40

2,5
2,5
25

15%
(1,5đ)
14
10
100

T
T

Chương
/
Chủ đề

Nội
dung/Đơ
n vị kiến
thức

Bài
8:
Công cụ
hỗ trợ tính
toán

1

Chủ đề
4: Ứng
dụng
của tin
học

Bài
9:
Trình bày
bảng tính
Bài 10:
Hoàn
thiện
bảng tính

1
Bài 11:
Tạo bài
trình
chiếu

Mức độ đánh giá

Nhận biết:
- HS nhận biết được khái
niệm hàm trên bảng tính, phân
biệt được tên hàm, tham số
của hàm, ý nghĩa của hàm và
cách viết hàm.
- HS biết được cách sử dụng
hàm trong công thức.
Nhận biết:
- Biết và thực hiện được một số
chức năng định dạng dữ liệu
Nhận biết:
- Biết được một số thao tác
trên bảng tính
- Nhận biết được kích thước
của khổ giấy A4 để điều
chỉnh, in ấn tài liệu sao cho
vừa với kích thước trang giấy
Nhận biết
- Biết được tên và một số
chức năng cơ bản của phần
mềm trình chiếu
- Giải thích được một số thao
tác tạo hiệu ứng cho đối tượng
và hiệu ứng chuyển trang.

Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
1

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biế Hiể Vận Biết Hiể Vận
t
u
dụn
u
dụng
g

1

1

1

1

1

Tự luận
Biế
t

Hiểu

Vận
dụng

2

Chủ đề
5: Giải
quyết
vấn đề
với sự
trợ
giuos
của máy
tính

Thuật
toán tìm
kiếm tuần
tự

Thuật
toán tìm
kiếm nhị
phân

Thuật
toán sắp
xếp
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Thông hiểu
- Giải thích được thuật toán
tìm kiếm tuần tự
Vận dụng
- Biểu diễn và mô phỏng được
hoạt động của thuật toán tìm
kiếm tuần tự trên một bộ dữ
liệu nhỏ
Nhận biết
Biết được thế nào là thuật
toán tìm kiếm nhị phân
Thông hiểu
Giải thích được thuật toán tìm
kiếm nhị phân
Vận dụng
Biểu diễn và mô phỏng được
hoạt động của thuật toán tìm
kiếm nhị phân trên một bộ dữ
liệu nhỏ
Thông hiểu
Giải thích được một vài thuật
toán sắp xếp cơ bản
Biểu diễn và mô phỏng được
hoạt động của thuật toán sắp

1

1

1

1

1

1

5

2
4
40

1

1

1

1

1
2
20

1

1
1
10

1
3
30

1

TRƯỜNG THCS MƯỜNG CHIỀNG
Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Tin học - Lớp: 7
Thời gian làm bài: 45 phút

Đề kiểm tra gồm 03 trang
Họ và tên:………………………………………………………….
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
phương án trả lời đúng.
Câu 1: Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:
=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn
phím Enter?
A. 11
B. 12
C. 13
D. 14.
Câu 2: Lợi ích của việc xem trước khi in?
A. Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra
B. Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào
C. Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 3. Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?
A. Home;
B. Insert;
C. Design;
D. View.
Câu 4. Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng?
A. File;
B. Insert;
C. Design;
D. Animations.
Câu 5. Thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số 8, 22, 7, 19, 5 để được dãy
số tăng dần. Kết quả của vòng lặp thứ nhất là gì?
A. 5, 22, 8, 19, 7.
B. 8, 7, 19, 22, 5.
C. 7, 22, 8, 19, 5.
D. 5, 8, 22, 7, 19.
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì ?
A. Lưu trữ dữ liệu
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lí dữ liệu.
D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 7: Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách :
A. Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.
B. Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách.
C. Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ
tự.
D. Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách sắp xếp theo đúng
thứ tự

Câu 8: Em hãy sắp xếp thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên sao cho
đúng:
1. Xét phần tử đầu tiên của danh sách.
2. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì chuyển sang bước tiếp
theo
3. Nếu giá trị của phần tử đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang bước tiếp
theo.
4. Trả lời “không tìm thấy”; Kết thúc
5. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc
A. 3 - 1 – 2 – 5 – 4
B. 1 - 3 – 2 – 5 – 4
C. 3 - 2 – 1 – 4 – 5
D. 4 - 5 – 3 – 2 – 1
Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Nội dung
a, Cấu trúc phân cấp là cấu trúc gồm danh sách nhiều cấp.
b, Cấu trúc phân cấp làm cho nội dung cần trình bày rườm rà,
khó nhìn.
c, Cấu trúc phân cấp gồm một chuỗi các dấu đầu dòng ngang
cấp nhau.
d, Cấu trúc phân cấp được sử dụng nhiều trong soạn thảo văn
bản, tạo bài trình chiếu.

Đáp án

Câu 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Nội dung
a, Thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm trên danh sách đã sắp xếp,
bắt đầu tìm từ giữa danh sách.
b, Thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm trên danh sách đã sắp xếp
c, Thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm trên danh sách bất kì
d, Thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm trên danh sách bất kì, bắt
đầu từ danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì thì còn tìm tiếp.

Đáp án

Câu 11: Trong chương trình bảng tính, có thể chọn một vùng hình tam giác được
không?
Trả lời:............................................................................................................................
Câu 12:  Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Mai trong
danh sách [“Hoa”, “Lan”, “Mai”, “Phong”, “Vy”]
Trả lời:...........................................................................................................................
II- TỰ LUẬN:
Câu 13. (2 điểm) Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây
theo thứ tự tăng dần: 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71.
Câu 14. (1 điểm) Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân
để tìm tên bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau:

Bài làm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TIN HỌC 7
Phần 1: Trắc nghiệm ( 7 điểm )
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp
án

A

A

A

C

D

D

C

B

.
Câu 9: Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
a-Đ
b-S
c-s
d-Đ
Câu 10: Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
a-S
b-Đ
c-S
d-Đ
Câu 11 (0,5 điểm): Không
Câu 12 (0,5 điểm): 1
Phần 2: Tự luận ( 3 điểm)
Câu
Câu 13
(2 điểm)

Đáp án
Mô phỏng các bước sắp xếp dãy số 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71 theo
thuật toán nổi bọt:
Vòng lặp 1: 83, 5, 8, 12, 65, 71, 72.
Vòng lặp 2: 5, 83, 8, 12, 65, 71, 72.
Vòng lặp 3: 5, 8, 83, 12, 65, 71, 72.
Vòng lặp 4: 5, 8, 12, 83, 65, 71, 72.
Vòng lặp 5: 5, 8, 12, 65, 83, 71, 72.
Vòng lặp 6: 5, 8, 12, 65, 71, 83, 72.
Vòng lặp 7: 5, 8, 12, 65, 71, 72, 83.
Sau 7 vòng lặp thì dãy số mới được sắp xếp đúng theo yêu cầu.

Điểm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ

Câu 14
(1 điểm)

0,25 đ
Bước 1. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 5. So sánh “Hòa” và
“Mai”. Vì H đứng trước M trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm 0,25đ
là nửa trước của dãy (từ vị trí 1 đến vị trí 4).
Bước 2. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 2. So sánh “Hòa” và “Bình”. 0,25đ
Vì H đứng sau B trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa sau
của dãy (từ vị trí 3 đến vị trí 4).
Bước 3. Vị trí của vùng tìm kiếm là 3. So sánh ta thấy giá trị ở vị 0,25đ
trí giữa đúng là “Hòa” là giá trị cần tìm. Thuật toán kết toán.

Duyệt của chuyên môn

Hà Thị Dự

Duyệt của tổ trưởng

Hà Thị Minh Tuyết
 
Gửi ý kiến