Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Vâng
Ngày gửi: 09h:32' 02-06-2025
Dung lượng: 83.4 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
Mức 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng

Mức 2

Mức 3
Cộng

Số câu, số
điểm
TN KQ

TL

- So sánh các số
trong phạm vi
100.
- Thực hiện
được phép cộng,
trừ trong phạm
vi 100

Số học

TNKQ

TN
KQ

TL

- phép tính
cộng trừ trong
- So sánh và viết
phạm vi 100
được kết quả phù
để chọn dấu
hợp.
phù hợp.
- Bước đầu biết xem
Vận dụng được phép
đồng hồ. Biết xem giờ
tính cộng,
đúng, có nhận biết
trừ vào tình
ban đầu về thời gian
huống thực
tiễn.

Số câu

3

1

2

Số điểm

1,5

1,0

1,5

Câu số

1, 2, 4

3,5

6

TL

2

1

9

3,0

2

9,0 đ

8,9

7

Nối hình

Hình học

Tổng

Số câu

1

1

Số điểm

1,0

1.0 đ

Câu số

10

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ

3

2

1,5

3,0

45 %

2

2

1

10

0,5

4.0

2.0

10,0 đ

35%

20%

100 %

PHÒNG GD&ĐT ĐÀ BẮC
TRƯỜNG TH MƯỜNG CHIỀNG

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 1
(Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên học sinh................................... Giáo viên coi: ..................................
Lớp................................................. Giáo viên chấm: .................................

Điểm

Lời nhận xét của thầy (cô)
..............................................................................
..............................................................................
................................................................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 5.
Câu 1:(0,5 điểm) Trong các số: 38; 62; 29, 60 Số bé nhất là: M1 (Thấp)
A. 38
B. 62
C. 29
Câu 2:( 0,5 điểm) Số tròn chục lớn nhất là:M1(TB)
A. 50
B. 90
C. 70
Câu 3: :(0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 40cm + 2cm = …?.... M2(TB)
A. 42
B. 60cm
C. 42cm
Câu 4: :(0,5 điểm) So sánh: 69 + 30 …...96 M1 (Cao)
A. <
B. >
C. =
Câu 5: :(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống?M2 (Cao)
12
+
=
46
A. 34

B. 24

Câu 6: (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:M1(TB)

Bạn Quốc đi ngủ lúc … giờ tối.

C. 44

II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 7: (2 điểm): Đặt tính rồi tính: M2 - (TB)
43 + 12
……….
……….
……….

55 - 20
………
………
………

21 + 45
……….
……....
……....

89 - 70
……....
……....
………

Câu 8: (1 điểm) Điền dấu >, <, = M2 (Thấp)
74………..69
26………. 45
32 ……… 55
40……….40
Câu 9 (2 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi: M3(Cao)
Lớp 1B có 23 bạn học sinh nam và 25 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1B có tất cả bao
nhiêu học sinh?
Phép tính:

cả

bạn.



Câu 10: (1 điểm): Nối hình dạng thích hợp: M1(Thấp)

u trả lời: lớp 1B có tất

ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: C
Câu 2:B
Câu 3:C
Câu 4:C
Câu 5:A
Câu 6: Đồng hồ trên chỉ 21 giờ tối.
II. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 7:
Mỗi đáp án đúng 0,5đ
Câu 8:
74 > 69

26 < 45

32 < 55

40 = 40

Câu 9:
Phép tính:
23

Câu 7 (1 điểm): Nối

+

25

=

Câu trả lời: Lớp 1B có tất cả

48

48

bạn
 
Gửi ý kiến