Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thuyết
Ngày gửi: 16h:23' 18-03-2026
Dung lượng: 32.7 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thuyết
Ngày gửi: 16h:23' 18-03-2026
Dung lượng: 32.7 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG TÂY NHA TRANG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Họ và tên:....................................................
Lớp :
...................
Điểm
KIỂM TRA KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Học sinh làm trên đề)
Nhận xét của giáo viên
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm) Hãy lựa chọn phương án đúng cho các câu
sau đây:
Câu 1. Khi thấy một bài đăng trên mạng có nội dung sai lệch và gây tranh cãi, cách ứng xử
phù hợp nhất là gì?
A. Bình luận công kích người đăng bài
B. Chia sẻ lại để nhiều người cùng biết
C. Dùng lời lẽ mỉa mai để phản bác
D. Góp ý nhẹ nhàng, lịch sự và cung cấp thông tin đúng
Câu 2. Hành vi nào sau đây giúp tránh rủi ro khi sử dụng Internet?
A. Chia sẻ mật khẩu tài khoản cho bạn bè
B. Sử dụng mật khẩu mạnh và không tiết lộ cho người khác
C. Nhấp vào mọi đường link được gửi đến
D. Công khai toàn bộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội
Câu 3. Ưu điểm của tìm kiếm tuần tự là gì?
A. Thực hiện nhanh nhất trong mọi trường hợp
B. Chỉ dùng được cho danh sách đã sắp xếp
C. Luôn tìm được kết quả ngay ở lần so sánh đầu tiên
D. Dễ cài đặt, áp dụng cho mọi danh sách
Câu 4. Cho danh sách số: 5, 8, 3, 10, 2. Áp dụng tìm kiếm tuần tự để tìm số 10, cần so sánh ít
nhất bao nhiêu lần?
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
Câu 5. Tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Cách tìm kiếm bằng cách kiểm tra từng phần tử một
B. Cách tìm kiếm chỉ áp dụng cho dữ liệu chưa sắp xếp
C. Cách tìm kiếm bằng cách liên tục chia đôi danh sách để tìm giá trị cần tìm
D. Cách tìm kiếm sử dụng bảng băm
Câu 6. Điều kiện bắt buộc để áp dụng tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Danh sách có số lượng phần tử nhỏ
B. Danh sách phải được sắp xếp theo thứ tự
C. Danh sách chỉ chứa số nguyên
D. Danh sách không có phần tử trùng nhau
Câu 7. Vì sao tìm kiếm nhị phân thường nhanh hơn tìm kiếm tuần tự?
A. Vì kiểm tra ít phần tử hơn nhờ chia đôi danh sách sau mỗi bước
B. Vì chỉ kiểm tra phần tử đầu tiên
C. Vì không cần so sánh các phần tử
D. Vì áp dụng cho mọi loại danh sách
Câu 8. Cho danh sách đã sắp xếp tăng dần: 2, 5, 8, 12, 15, 20, 25. Áp dụng tìm kiếm nhị phân
để tìm số 15, cần tối đa bao nhiêu lần so sánh?
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Câu 9. Sắp xếp chọn là gì?
A. Thuật toán sắp xếp bằng cách so sánh các cặp phần tử liền kề
B. Thuật toán sắp xếp bằng cách chọn phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) và đưa về đúng vị trí
C. Thuật toán sắp xếp chỉ áp dụng cho danh sách đã sắp xếp
D. Thuật toán sắp xếp sử dụng phương pháp chia đôi danh sách
Câu 10. Vì sao thuật toán sắp xếp chọn thường không nhanh với danh sách lớn?
A. Vì số lần so sánh nhiều, không phụ thuộc vào mức độ đã sắp xếp của danh sách
B. Vì chỉ hoạt động với dữ liệu số
C. Vì khó cài đặt
D. Vì cần danh sách đã sắp xếp trước
Câu 11. Vì sao cần ứng xử có văn hóa khi giao tiếp trên mạng?
A. Để thể hiện quyền tự do cá nhân
B. Vì giao tiếp trên mạng không cần tuân theo quy tắc
C. Giúp tạo môi trường mạng an toàn, lành mạnh
D. Để gây chú ý với cộng đồng mạng
Câu 12. Cho dãy số: 7, 4, 6, 2. Áp dụng sắp xếp chọn theo thứ tự tăng dần, sau lượt chọn đầu
tiên, dãy số thu được là:
A. 2, 4, 6, 7
B. 4, 7, 6, 2
C. 7, 4, 2, 6
D. 4, 2, 6, 7
Phần II. Trắc nghiệm Đúng/Sai. (4,0 điểm) Hãy lựa chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a, b, c, d
trong các câu sau đây:
Câu 1. Các rủi ro có thể xảy ra khi dùng Internet. Hãy cho biết các nhận định sau là Đúng (Đ)
hay Sai (S).
a) Khi sử dụng Internet, người dùng có thể gặp rủi ro bị lộ thông tin cá nhân.
b) Chỉ những người cung cấp thông tin ngân hàng thì mới có nguy cơ bị lừa đảo trên Internet.
c) Việc nhấp vào các đường link lạ hoặc tải phần mềm không rõ nguồn gốc có thể làm thiết bị
bị nhiễm virus, mã độc.
d) Nếu nhận được tin nhắn yêu cầu cung cấp mật khẩu tài khoản, người dùng nên làm theo
ngay để tránh bị khóa tài khoản.
Câu 2. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 98 trong dãy số: 23, 46, 98, 41, 12, 75.
Hãy xác định các nhận định sau là Đúng (Đ) hay Sai (S):
a) Tìm kiếm tuần tự là thuật toán kiểm tra từng phần tử của dãy theo thứ tự cho đến khi tìm
thấy giá trị cần tìm hoặc hết dãy.
b) Khi áp dụng tìm kiếm tuần tự, số 98 sẽ lần lượt được so sánh với các số 23, 46 rồi đến 98.
c) Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng được cho dãy số đã được sắp xếp theo thứ tự tăng
dần.
d) Sau 3 lần so sánh, thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ tìm thấy số 98 trong dãy đã cho.
Câu 3: Cho các phát biểu sau về thuật toán tìm kiếm nhị phân, hãy xác định mỗi phát biểu là
Đúng (Đ) hay Sai (S).
a) Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho mọi dãy số, kể cả dãy chưa được sắp xếp.
b) Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, sau mỗi bước so sánh, phạm vi tìm kiếm được thu hẹp
còn một nửa so với ban đầu.
c) Tìm kiếm nhị phân luôn phải kiểm tra từng phần tử theo thứ tự từ đầu đến cuối dãy.
d) Khi áp dụng tìm kiếm nhị phân để tìm một giá trị trong dãy số đã được sắp xếp, nếu giá trị
cần tìm lớn hơn phần tử ở giữa, ta tiếp tục tìm ở nửa phải của dãy.
Câu 4: Cho các phát biểu sau về thuật toán sắp xếp chọn dần, hãy xác định mỗi phát biểu là
Đúng (Đ) hay Sai (S).
a) Thuật toán sắp xếp chọn dần sắp xếp dãy số bằng cách so sánh các phần tử liền kề và đổi
chỗ ngay khi cần.
b) Thuật toán sắp xếp chọn dần không cần dãy số ban đầu được sắp xếp hay so sánh các phần
tử, chỉ cần chọn ngẫu nhiên phần tử đưa vào vị trí đúng.
c) Thuật toán sắp xếp chọn dần hoạt động bằng cách mỗi lần chọn phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn
nhất) trong đoạn chưa sắp xếp để đưa về đúng vị trí.
d) Khi sắp xếp tăng dần một dãy số bằng thuật toán chọn dần, sau mỗi vòng lặp, phần tử nhỏ
nhất của phần chưa sắp xếp được đặt vào đầu phần đó.
Phần IV: Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Nêu các quy tắc ứng xử có văn hóa khi giao tiếp qua mạng?
Câu 2. (1,0 điểm) Vì sao mỗi người cần ứng xử đúng cách để tránh rủi ro khi tham gia môi
trường mạng?
Câu 3. (1,0 điểm) Khi sắp xếp một dãy số bằng thuật toán sắp xếp chọn, sau mỗi lần lặp, phần
nào của dãy được sắp xếp xong? Giải thích.
BÀI LÀM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Phần II. Trắc nghiệm Đúng – Sai
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Phần III. Tự luận:
a
b
c
d
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Họ và tên:....................................................
Lớp :
...................
Điểm
KIỂM TRA KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Học sinh làm trên đề)
Nhận xét của giáo viên
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm) Hãy lựa chọn phương án đúng cho các câu
sau đây:
Câu 1. Khi thấy một bài đăng trên mạng có nội dung sai lệch và gây tranh cãi, cách ứng xử
phù hợp nhất là gì?
A. Bình luận công kích người đăng bài
B. Chia sẻ lại để nhiều người cùng biết
C. Dùng lời lẽ mỉa mai để phản bác
D. Góp ý nhẹ nhàng, lịch sự và cung cấp thông tin đúng
Câu 2. Hành vi nào sau đây giúp tránh rủi ro khi sử dụng Internet?
A. Chia sẻ mật khẩu tài khoản cho bạn bè
B. Sử dụng mật khẩu mạnh và không tiết lộ cho người khác
C. Nhấp vào mọi đường link được gửi đến
D. Công khai toàn bộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội
Câu 3. Ưu điểm của tìm kiếm tuần tự là gì?
A. Thực hiện nhanh nhất trong mọi trường hợp
B. Chỉ dùng được cho danh sách đã sắp xếp
C. Luôn tìm được kết quả ngay ở lần so sánh đầu tiên
D. Dễ cài đặt, áp dụng cho mọi danh sách
Câu 4. Cho danh sách số: 5, 8, 3, 10, 2. Áp dụng tìm kiếm tuần tự để tìm số 10, cần so sánh ít
nhất bao nhiêu lần?
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
Câu 5. Tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Cách tìm kiếm bằng cách kiểm tra từng phần tử một
B. Cách tìm kiếm chỉ áp dụng cho dữ liệu chưa sắp xếp
C. Cách tìm kiếm bằng cách liên tục chia đôi danh sách để tìm giá trị cần tìm
D. Cách tìm kiếm sử dụng bảng băm
Câu 6. Điều kiện bắt buộc để áp dụng tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Danh sách có số lượng phần tử nhỏ
B. Danh sách phải được sắp xếp theo thứ tự
C. Danh sách chỉ chứa số nguyên
D. Danh sách không có phần tử trùng nhau
Câu 7. Vì sao tìm kiếm nhị phân thường nhanh hơn tìm kiếm tuần tự?
A. Vì kiểm tra ít phần tử hơn nhờ chia đôi danh sách sau mỗi bước
B. Vì chỉ kiểm tra phần tử đầu tiên
C. Vì không cần so sánh các phần tử
D. Vì áp dụng cho mọi loại danh sách
Câu 8. Cho danh sách đã sắp xếp tăng dần: 2, 5, 8, 12, 15, 20, 25. Áp dụng tìm kiếm nhị phân
để tìm số 15, cần tối đa bao nhiêu lần so sánh?
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Câu 9. Sắp xếp chọn là gì?
A. Thuật toán sắp xếp bằng cách so sánh các cặp phần tử liền kề
B. Thuật toán sắp xếp bằng cách chọn phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) và đưa về đúng vị trí
C. Thuật toán sắp xếp chỉ áp dụng cho danh sách đã sắp xếp
D. Thuật toán sắp xếp sử dụng phương pháp chia đôi danh sách
Câu 10. Vì sao thuật toán sắp xếp chọn thường không nhanh với danh sách lớn?
A. Vì số lần so sánh nhiều, không phụ thuộc vào mức độ đã sắp xếp của danh sách
B. Vì chỉ hoạt động với dữ liệu số
C. Vì khó cài đặt
D. Vì cần danh sách đã sắp xếp trước
Câu 11. Vì sao cần ứng xử có văn hóa khi giao tiếp trên mạng?
A. Để thể hiện quyền tự do cá nhân
B. Vì giao tiếp trên mạng không cần tuân theo quy tắc
C. Giúp tạo môi trường mạng an toàn, lành mạnh
D. Để gây chú ý với cộng đồng mạng
Câu 12. Cho dãy số: 7, 4, 6, 2. Áp dụng sắp xếp chọn theo thứ tự tăng dần, sau lượt chọn đầu
tiên, dãy số thu được là:
A. 2, 4, 6, 7
B. 4, 7, 6, 2
C. 7, 4, 2, 6
D. 4, 2, 6, 7
Phần II. Trắc nghiệm Đúng/Sai. (4,0 điểm) Hãy lựa chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a, b, c, d
trong các câu sau đây:
Câu 1. Các rủi ro có thể xảy ra khi dùng Internet. Hãy cho biết các nhận định sau là Đúng (Đ)
hay Sai (S).
a) Khi sử dụng Internet, người dùng có thể gặp rủi ro bị lộ thông tin cá nhân.
b) Chỉ những người cung cấp thông tin ngân hàng thì mới có nguy cơ bị lừa đảo trên Internet.
c) Việc nhấp vào các đường link lạ hoặc tải phần mềm không rõ nguồn gốc có thể làm thiết bị
bị nhiễm virus, mã độc.
d) Nếu nhận được tin nhắn yêu cầu cung cấp mật khẩu tài khoản, người dùng nên làm theo
ngay để tránh bị khóa tài khoản.
Câu 2. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 98 trong dãy số: 23, 46, 98, 41, 12, 75.
Hãy xác định các nhận định sau là Đúng (Đ) hay Sai (S):
a) Tìm kiếm tuần tự là thuật toán kiểm tra từng phần tử của dãy theo thứ tự cho đến khi tìm
thấy giá trị cần tìm hoặc hết dãy.
b) Khi áp dụng tìm kiếm tuần tự, số 98 sẽ lần lượt được so sánh với các số 23, 46 rồi đến 98.
c) Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng được cho dãy số đã được sắp xếp theo thứ tự tăng
dần.
d) Sau 3 lần so sánh, thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ tìm thấy số 98 trong dãy đã cho.
Câu 3: Cho các phát biểu sau về thuật toán tìm kiếm nhị phân, hãy xác định mỗi phát biểu là
Đúng (Đ) hay Sai (S).
a) Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho mọi dãy số, kể cả dãy chưa được sắp xếp.
b) Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, sau mỗi bước so sánh, phạm vi tìm kiếm được thu hẹp
còn một nửa so với ban đầu.
c) Tìm kiếm nhị phân luôn phải kiểm tra từng phần tử theo thứ tự từ đầu đến cuối dãy.
d) Khi áp dụng tìm kiếm nhị phân để tìm một giá trị trong dãy số đã được sắp xếp, nếu giá trị
cần tìm lớn hơn phần tử ở giữa, ta tiếp tục tìm ở nửa phải của dãy.
Câu 4: Cho các phát biểu sau về thuật toán sắp xếp chọn dần, hãy xác định mỗi phát biểu là
Đúng (Đ) hay Sai (S).
a) Thuật toán sắp xếp chọn dần sắp xếp dãy số bằng cách so sánh các phần tử liền kề và đổi
chỗ ngay khi cần.
b) Thuật toán sắp xếp chọn dần không cần dãy số ban đầu được sắp xếp hay so sánh các phần
tử, chỉ cần chọn ngẫu nhiên phần tử đưa vào vị trí đúng.
c) Thuật toán sắp xếp chọn dần hoạt động bằng cách mỗi lần chọn phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn
nhất) trong đoạn chưa sắp xếp để đưa về đúng vị trí.
d) Khi sắp xếp tăng dần một dãy số bằng thuật toán chọn dần, sau mỗi vòng lặp, phần tử nhỏ
nhất của phần chưa sắp xếp được đặt vào đầu phần đó.
Phần IV: Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Nêu các quy tắc ứng xử có văn hóa khi giao tiếp qua mạng?
Câu 2. (1,0 điểm) Vì sao mỗi người cần ứng xử đúng cách để tránh rủi ro khi tham gia môi
trường mạng?
Câu 3. (1,0 điểm) Khi sắp xếp một dãy số bằng thuật toán sắp xếp chọn, sau mỗi lần lặp, phần
nào của dãy được sắp xếp xong? Giải thích.
BÀI LÀM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Phần II. Trắc nghiệm Đúng – Sai
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Phần III. Tự luận:
a
b
c
d
 









Các ý kiến mới nhất