Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Loan
Ngày gửi: 15h:56' 29-04-2026
Dung lượng: 82.3 KB
Số lượt tải: 959
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Loan
Ngày gửi: 15h:56' 29-04-2026
Dung lượng: 82.3 KB
Số lượt tải: 959
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS HOÀNG VĂN THỌ
Họ, tên: ............................................................
Thứ ..................., ngày ...... tháng ...... năm 2024
Lớp: 2.........
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 2, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán (thời gian: 40 phút)
ĐIỂM
Bằng số
NHẬN XÉT
Bằng chữ
GIÁO VIÊN CHẤM
.........................................................................................
.
.........................................................................................
.
.........................................................................................
.
.........................................................................................
.
GV 1:
GV 2:
BÀI LÀM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1.
a. Tích của 5 và 6 là:
A. 25
B. 35
C. 30
D. 11
B. 16
C. 20
D. 10
b. Thương của 18 và 2 là:
A. 9
Câu 2. Điền dấu >; <; =
792........972
400 + 64.........462
826........500 + 26
925..........925
Câu 3. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 88
B. 99
C. 90
D.100
Câu 4. Điền các đơn vị đo độ dài (m, km) thích hợp vào chỗ chấm:
Tòa nhà cao 48……
Cây dừa cao 2………
Quãng đường Hà Nội – Vinh dài khoảng 300… ..
Sân trường dài khoảng 30……
Câu 5. Phép tính 248 + 232 – 100 có kết quả là:
A. 480
B. 380
C. 500
D. 370
Câu 6. Ngày 14 tháng 4 là thứ Tư. Hỏi ngày 22 tháng 4 của cùng năm đó là thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Tư
2
C. Thứ Ba
D. Thứ Hai
Câu 7. Đặt tính rồi tính.
247 + 351
745 + 239
843 - 39
539 - 145
Câu 8: Hãy quan sát hình sau và thực hiện yêu cầu:
a. Kiểm đếm số lượng từng loại hình: hình tam giác, hình vuông rồi ghi lại kết
quả
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
b. Trả lời câu hỏi: Hình nào có số lượng nhiếu nhất? Hình nào có số lượng ít nhất?
…………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9. Tính
819 + 123 – 521 =
650 – 435 + 276 =
…………....
…………..…
Câu 10.
Một cửa hàng buổi sáng bán được 258kg gạo, buổi chiều bán được 161kg gạo. Hỏi cả
ngày cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
3
III. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 2
NĂM HỌC 2023-2024
Câu 1.
a: C. 30 (0,5đ)
b:
A. 9 (0,5đ)
Câu 2. Điền dấu >; <; = (Mỗi ý 0,25đ)
792 < 972
400 + 64 > 462
826 > 500 + 26
925 = 925
Câu 3. D. 100 (1đ)
Câu 4. Điền các đơn vị đo độ dài (m, km) thích hợp vào chỗ chấm: (Mỗi ý 0,25đ)
Tòa nhà cao 48 m
Cây dừa cao 2 m
Quãng đường Hà Nội – Vinh dài khoảng 300 km
Sân trường dài khoảng 30 m
Câu 5. B. 380 (1đ)
Câu 6. A. Thứ Năm (1đ)
Câu 7. Đặt tính rồi tính. (Mỗi ý 0,25đ)
+
247
351
598
+
745
239
984
-
Câu 8: Hãy quan sát hình sau và thực hiện yêu cầu:
843
39
804
-
539
145
394
4
a. Kiểm đếm số lượng từng loại hình: hình tam giác, hình vuông rồi ghi lại kết
quả (0,5đ)
Hình tam giác:
10 (0,25đ)
Hình vuông:
nhất?
6 (0,25đ)
b. Trả lời câu hỏi: Hình nào có số lượng nhiếu nhất? Hình nào có số lượng ít
Hình tròn có số lượng nhiều nhất (0,25đ)
Hình vuông có số lượng ít nhất (0,25đ)
Câu 9. Tính
819 + 123 – 521 = 421 (0,5đ)
650 – 435 + 276 = 491 (0,5đ)
Câu 10.
Một cửa hàng buổi sáng bán được 258kg gạo, buổi chiều bán được 161kg gạo. Hỏi cả
ngày cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Cả ngày của hàng đó bán được số ki-lô-gam gạo là: (0,25đ)
258 + 161 = 419 (kg)
Đáp số: 419kg
(0,5đ)
(0,25đ)
Họ, tên: ............................................................
Thứ ..................., ngày ...... tháng ...... năm 2024
Lớp: 2.........
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 2, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán (thời gian: 40 phút)
ĐIỂM
Bằng số
NHẬN XÉT
Bằng chữ
GIÁO VIÊN CHẤM
.........................................................................................
.
.........................................................................................
.
.........................................................................................
.
.........................................................................................
.
GV 1:
GV 2:
BÀI LÀM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1.
a. Tích của 5 và 6 là:
A. 25
B. 35
C. 30
D. 11
B. 16
C. 20
D. 10
b. Thương của 18 và 2 là:
A. 9
Câu 2. Điền dấu >; <; =
792........972
400 + 64.........462
826........500 + 26
925..........925
Câu 3. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 88
B. 99
C. 90
D.100
Câu 4. Điền các đơn vị đo độ dài (m, km) thích hợp vào chỗ chấm:
Tòa nhà cao 48……
Cây dừa cao 2………
Quãng đường Hà Nội – Vinh dài khoảng 300… ..
Sân trường dài khoảng 30……
Câu 5. Phép tính 248 + 232 – 100 có kết quả là:
A. 480
B. 380
C. 500
D. 370
Câu 6. Ngày 14 tháng 4 là thứ Tư. Hỏi ngày 22 tháng 4 của cùng năm đó là thứ mấy?
A. Thứ Năm
B. Thứ Tư
2
C. Thứ Ba
D. Thứ Hai
Câu 7. Đặt tính rồi tính.
247 + 351
745 + 239
843 - 39
539 - 145
Câu 8: Hãy quan sát hình sau và thực hiện yêu cầu:
a. Kiểm đếm số lượng từng loại hình: hình tam giác, hình vuông rồi ghi lại kết
quả
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
b. Trả lời câu hỏi: Hình nào có số lượng nhiếu nhất? Hình nào có số lượng ít nhất?
…………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9. Tính
819 + 123 – 521 =
650 – 435 + 276 =
…………....
…………..…
Câu 10.
Một cửa hàng buổi sáng bán được 258kg gạo, buổi chiều bán được 161kg gạo. Hỏi cả
ngày cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
3
III. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 2
NĂM HỌC 2023-2024
Câu 1.
a: C. 30 (0,5đ)
b:
A. 9 (0,5đ)
Câu 2. Điền dấu >; <; = (Mỗi ý 0,25đ)
792 < 972
400 + 64 > 462
826 > 500 + 26
925 = 925
Câu 3. D. 100 (1đ)
Câu 4. Điền các đơn vị đo độ dài (m, km) thích hợp vào chỗ chấm: (Mỗi ý 0,25đ)
Tòa nhà cao 48 m
Cây dừa cao 2 m
Quãng đường Hà Nội – Vinh dài khoảng 300 km
Sân trường dài khoảng 30 m
Câu 5. B. 380 (1đ)
Câu 6. A. Thứ Năm (1đ)
Câu 7. Đặt tính rồi tính. (Mỗi ý 0,25đ)
+
247
351
598
+
745
239
984
-
Câu 8: Hãy quan sát hình sau và thực hiện yêu cầu:
843
39
804
-
539
145
394
4
a. Kiểm đếm số lượng từng loại hình: hình tam giác, hình vuông rồi ghi lại kết
quả (0,5đ)
Hình tam giác:
10 (0,25đ)
Hình vuông:
nhất?
6 (0,25đ)
b. Trả lời câu hỏi: Hình nào có số lượng nhiếu nhất? Hình nào có số lượng ít
Hình tròn có số lượng nhiều nhất (0,25đ)
Hình vuông có số lượng ít nhất (0,25đ)
Câu 9. Tính
819 + 123 – 521 = 421 (0,5đ)
650 – 435 + 276 = 491 (0,5đ)
Câu 10.
Một cửa hàng buổi sáng bán được 258kg gạo, buổi chiều bán được 161kg gạo. Hỏi cả
ngày cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Cả ngày của hàng đó bán được số ki-lô-gam gạo là: (0,25đ)
258 + 161 = 419 (kg)
Đáp số: 419kg
(0,5đ)
(0,25đ)
 









Các ý kiến mới nhất