Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 01h:31' 04-05-2026
Dung lượng: 223.4 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
UBND ……………
TRƯỜNG TH&THCS …………
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Ngày kiểm tra: … tháng … năm 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chọn hãy chọn một chữ
cái phương án đúng ghi vào bài làm)
Câu 1. Có mấy loại vải thường dùng trong may mặc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Loại vải nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A. Vải sợi pha.
B. Vải sợi nhân tạo.
C. Vải sợi tổng hợp.
D. Vải sợi tơ tằm.
Câu 3. Thời trang là gì?
A. Cách ăn mặc, Cách trang điểm được ưa chuông trong xã hội vào thời kỳ, thời
gian nhất định.
B. Các kiểu trang phục mới được số đông người ưa chuộng trong thời gian ngắn.
C. Sự kết trang phục tạo nét riêng mới cho từng cá nhân.
D. Cách mặc quần áo.
Câu 4. Đồ dùng nào sau đây được coi là trang phục?
A. Cuốc.
B. Giầy, dép.
C. Bàn.
D. Nhà.
Câu 5. Người có vóc dáng cao, gầy nên lựa chọn vải nào để may trang phục?
A. Vải trơn, phẳng.
B. Có độ đàn hồi.
C. Vải bóng, thô, xốp.
D. Thoáng khí.
Câu 6. Người trung niên nên lựa chọn loại trang phục nào?
A. Màu sắc tươi trẻ.
B. Màu sắc tối màu.
C. Màu sắc tươi trẻ sáng
D. Màu sắc trang nhã, lịch sự.
Câu 7. Quy trình giặt, phơi hoặc sấy lần lượt theo các bước nào?
A. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.
B. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy.
C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt.
C. Phơi hoặc sấy → Chuẩn bị giặt → Giặt.
Câu 8. Cấu tạo đèn sợi đốt gồm
A. Sợi đốt, bóng thủy tinh, đuôi đèn
B. Sợi đốt, bóng thủy tinh
C. Sợi đốt, bóng thủy tinh, điện cực
D. Sợi đốt, ống thủy tinh, chấn lưu
Câu 9. Sơ đồ khối nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang ống là
A. Nguồn điện → đèn huỳnh quang ống → chấn lưu.
B. Nguồn điện → chấn lưu → đèn huỳnh quang ống
C. Đèn huỳnh quang ống → nguồn điện → chấn lưu
D. Đèn huỳnh quang ống → chấn lưu → nguồn điện
Câu 10. Cấu tạo nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6

Câu 11. Sơ đồ khối nguyên lí làm việc của bếp hồng ngoại là
A. Bộ điền khiển → nguồn điện → mâm nhiệt hồng ngoại.
B. Nguồn điện → mâm nhiệt hồng ngoại → bộ điền khiển.
C. Nguồn điện → bộ điền khiển → mâm nhiệt hồng ngoại.
D. Mâm nhiệt hồng ngoại → bộ điền khiển → nguồn điện.
Câu 12. Cấu tạo máy giặt có bộ phận chính là
A. Động cơ điện và bộ điều khiển
B. Bộ điều khiển và mâm giặt
C. Động cơ điện và lồng giặt
D. Động cơ điện và mâm giặt
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh
chọn đúng hoặc sai ghi vào bài làm)
Câu 1. Trong các nhận định sau đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về nguồn gốc
của các loại vải?
a.Vải sợi có nguồn gốc từ tự nhiên: Sợi bông, tơ tằm, sợi lanh, sợi lông cừu.
b. Vải sợi nhân tạo có nguyên liệu ban đầu như tre, gỗ, nứa,…
c. Vải sợi tổng hợp có nguyên liệu ban đầu từ cây sen.
d. Vải sợi pha có nguyên liệu ban đầu là các chất từ thiên nhiên.
Câu 2. Trong các nhận định sau, đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về sử dụng đèn
điện?
a. Cần sử dụng đèn đúng điện áp định mức để đảm bảo an toàn.
b. Đèn sợi đốt tiêu thụ ít điện năng hơn đèn huỳnh quang.
c. Nên chọn đèn tiết kiệm điện để giảm chi phí sử dụng.
d. Có thể sử dụng mọi loại đèn với bất kì điện áp nào.
Câu 3. Trong các nhận định sau đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về bếp hồng
ngoại?
a. Bếp hồng ngoại sử dụng mâm nhiệt để phát nhiệt.
b. Mặt bếp thường làm bằng kính chịu nhiệt.
c. Bếp chỉ dùng được với nồi có đáy nhiễm từ.
d. Bếp hồng ngoại không sử dụng điện.
Câu 4. Trong các nhận định sau đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về sử dụng quạt
điện an toàn, tiết kiệm?
a. Có thể cho tay vào cánh quạt khi quạt đang quay.
b. Nên ngắt điện trước khi vệ sinh quạt.
c. Nên đặt quạt ở vị trí chắc chắn, tránh đổ.
d. Không cần đọc hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Gia đình bạn An có phòng khách rộng khoảng 25 m², thường có
nhiều người sinh hoạt cùng lúc vào buổi tối. Hãy lựa chọn loại quạt điện phù hợp
và giải thích lí do lựa chọn.
Câu 2 (1,5 điểm). Nhà em nên sử dụng bóng đèn điện nào (Đền sợi đốt, đèn huỳnh
quang, đèn compact) để tiết kiệm điện? Vì sao?
-------------------Hết--------------------

UBND XÃ THỊNH MINH
TRƯỜNG TH&THCS PHÚC TIẾN

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 6
(Hướng dẫn chấm gồm có 01 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
D
A
B
C
D
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
A
B
A
C
D
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Mỗi câu đúng 1,0 điểm/mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu
Ý
Đáp án
Câu
Ý
Đáp án
a
Đ
a
Đ
b
S
b
S
1
2
c
S
c
Đ
d
Đ
d
S
a
Đ
a
S
b
Đ
b
Đ
3
4
c
S
c
Đ
d
S
d
S
III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Chọn quạt trần
0,75
1
Diện tích phòng lớn, nhu cầu sử dụng đông người, khả năng 0,75
(1,5 điểm)
làm mát rộng
Dùng đèn compact
2
0,75
(1,5 điểm) Vì hiệu suất phát quang cao, tỏa nhiệt ít.
0,75
------------------- Hết -------------------Người ra đề
Duyệt tổ chuyên môn
Xác nhận BGH

Triệu Duy Tân

Nguyễn Tiến Bắc
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác