Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hồng Điệp
Ngày gửi: 07h:44' 21-05-2026
Dung lượng: 358.6 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hồng Điệp
Ngày gửi: 07h:44' 21-05-2026
Dung lượng: 358.6 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH &THCS HÒA BÌNH
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIN HỌC. LỚP 8
NĂM HỌC 2025 - 2026
I. Khung ma trận
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kỳ 2 khi kết thúc chương trình tuần 31
2. Thời gian làm bài: 45 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
4. Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 25% (2,5 điểm) Nội dung kiến thức thuộc các bài 9,10,11,12
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm) Nội dung kiến thức thuộc các bài 13,14
5. Chi tiết khung ma trận:
Trắc nghiệm khách
Tự luận
quan
TT
Chủ đề/ chương
Nội dung/ĐV kiến thức
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
CHỦ ĐỀ 5: ỨNG
Xử lí và trực quan hoá dữ
1 DỤNG TIN HỌC.
4
2
1
liệu bằng bảng tính điện tử.
CHỦ ĐỀ 6: GIẢI
Lập trình trực quan.
QUYẾT VẤN ĐỀ
2
4
6
2
VỚI SỰ TRỢ GIÚP
CỦA MÁY TÍNH.
Tổng: Số câu
8
8
2
1
Tổng số điểm
2,0
2,0
2,0
1,0
Tỉ lê ̣%
20% 20%
20% 10%
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Vận
dụng
Vận
dụng
Biết
Hiểu
4
3
2
6
6
2
75%
2
3,0
30%
10
4,0
40%
9
3,0
30%
2
3,0
30%
21
10,0
100%
25%
6. Bảng đặc tả đề kiểm tra định kỳ
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vi ̣
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Nhân biết: Nhận biết được vị trí đặt số trang,
đầu trang, chân trang, nội dung có trong đầu
trang và chân trang, nhận biết được sự khác
Xử lí và trực
nhau của nội dung và bố cục trong trang chiếu
CHỦ ĐỀ 5:
quan hoá dữ
và văn bản. (C1,2,3,4)
ỨNG
liệu bằng
DỤNG TIN
Thông hiểu: - Giải thích được sự khác nhau
bảng tính
HỌC.
giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của
điện tử.
một ô tính. (C5,6)
- Trình bày các bước tạo danh sách có thứ tự.
(C17)
Nhận biết: Nêu được khái niệm hằng, biến,
kiểu dữ liệu, biểu thức. (C7,8,9,10)
- Nêu khái niệm của kiểu dữ liệu. Liệt kê các
kiểu dữ liệu phổ biến. (C18)
- Kể tên các biến và kiểu dữ liệu của biến có
CHỦ ĐỀ 6:
trong chương trình. Tính được a + b bằng bao
GIẢI
nhiêu trong chương trình đã cho. (C19)
QUYẾT
VẤN ĐỀ
Lập trình
Thông hiểu: Hiểu được chương trình là dãy
VỚI SỰ
trực quan.
các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một
TRỢ GIÚP
thuật toán. (C11,12,13,14,15,16)
CỦA MÁY
Vận dụng: Sử dụng được các khái niệm hằng,
TÍNH.
biến, kiểu dữ liệu, biểu thức ở các chương trình
đơn giản trong môi trường lập trình trực quan.
Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật
toán và tạo được một chương trình đơn giản.
(C20,21)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Biết
4
Số các câu hỏi ở mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Hiểu
Vận
Biết
Hiểu
dụng
Vận
dụng
2
1
4
2
6
2
8
2,0
20%
8
2,0
20%
2
2,0
20%
1
1,0
10%
2
3,0
30%
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC - MÃ ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 21 câu, 03 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:(0,25đ) Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .pptx
B. .pptm
C. .ppsx
D. .potx
Câu 2:(0,25đ) Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở:
A. Sự ngắn gọn.
B. Chỉ nêu ý chính.
C. Không nêu chi tiết.
D. Sự ngắn gọn, chỉ nêu ý chính, không nêu chi tiết.
Câu 3:(0,25đ) Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là:
A. Có nhiều hình ảnh.
B. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc.
C. Có nhiều chữ.
D. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung.
Câu 4:(0,25đ) Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu lạnh.
B. Gam màu trung tính.
C. Gam màu nóng.
D. Gam màu nhạt.
Câu 5:(0,25đ) Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
Câu 6:(0,25đ) Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
B. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
D. Đánh số trang cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
Câu 7:(0,25đ) Phát biểu nào sau đây sai?
A. Một biến có thể lưu nhiều kiểu dữ liệu cùng lúc. B. Tên biến phải viết liền, không dấu cách.
C. Biến là nơi lưu trữ giá trị trong bộ nhớ.
D. Biến có thể thay đổi giá trị nhiều lần.
Câu 8:(0,25đ) Kiểu dữ liệu trong lập trình dùng để:
A. Tạo vòng lặp.
B. Xác định loại giá trị mà biến hay hằng có thể lưu.
C. Đặt tên cho biến.
D. Viết ghi chú cho chương trình.
Câu 9:(0,25đ) Trong các kiểu dữ liệu sau, đâu là kiểu số nguyên?
A. 3.14
B. "Tin hoc"
C. 10
D. True
Câu 10:(0,25đ) Kiểu dữ liệu "Hello" thuộc loại nào?
A. Số thực.
B. Chuỗi ký tự.
C. Boolean.
D. Số nguyên.
Câu 11:(0,25đ) Biểu thức là gì trong lập trình?
A. Một kiểu dữ liệu đặc biệt.
B. Một dòng lệnh điều kiện.
C. Một vòng lặp lặp đi lặp lại.
D. Sự kết hợp giữa các giá trị, biến và toán tử để tạo ra kết quả mới.
Câu 12:(0,25đ) Khi viết chương trình theo thuật toán, cần đảm bảo:
A. Lệnh phải đúng và đủ để biểu diễn các bước của thuật toán.
B. Không cần chú ý đến thứ tự các lệnh.
C. Viết càng nhanh càng tốt.
D. Chỉ viết phần đầu và cuối chương trình.
Câu 13:(0,25đ) Chức năng chính của chương trình là:
A. Lưu trữ thông tin cá nhân.
B. Giao tiếp giữa các thiết bị ngoại vi.
C. Giải trí và thư giãn.
D. Điều khiển máy tính thực hiện công việc theo thuật toán.
Câu 14:(0,25đ) Thuật toán trong chương trình có vai trò gì?
A. Chỉ dẫn từng bước cụ thể để giải quyết một bài toán.
B. Dùng để kiểm tra lỗi phần mềm.
C. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
D. Thay đổi giao diện phần mềm.
Câu 15:(0,25đ) Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính là:
A. Xác định bài toán Viết chương trình Mô tả thuật toán.
B. Xác định bài toán Mô tả thuật toán Viết chương trình.
C. Mô tả thuật toán Xác định bài toán Viết chương trình.
D. Viết chương trình Xác định bài toán Mô tả thuật toán.
Câu 16:(0,25đ) Để thực hiện thuật toán giải phương trình ax + b = 0 thì bước đầu tiên cần làm
gì?
A. Nhập hai số thực a và b.
B. Hoán đổi giá trị hai biến a và b.
C. Tìm số lớn hơn trong hai số.
D. Tìm số nhỏ hơn trong hai số.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17:(1,0 điểm) Văn bản trên trang chiếu có đặc điểm gì khác với văn bản trong tài liệu thông
thường. Giải thích lí do?
Câu 18:(1,0 điểm) Hằng, biến trong lập trình là gì?
Câu 19:(1,0 điểm) Em hãy nêu khái niệm của kiểu dữ liệu. Liệt kê các kiểu dữ liệu phổ biến?
Câu 20:(1,0 điểm) Cho chương trình:
a) Kể tên các biến và kiểu dữ liệu của biến đó có trong chương trình?
b) Kết quả chương trình hiển thị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 21:(2,0 điểm) Cho sơ đồ thuật toán như hình sau:
a) Thuật toán giải quyết nhiệm vụ gì?
b) Xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán?
c) Xác định hằng, biến, biểu thức trong thuật toán và kiểu dữ liệu của chúng?
---------------- HẾT ------------
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC - MÃ ĐỀ 02
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 21 câu, 03 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:(0,25đ) Biểu thức là gì trong lập trình?
A. Một kiểu dữ liệu đặc biệt.
B. Một dòng lệnh điều kiện.
C. Sự kết hợp giữa các giá trị, biến và toán tử để tạo ra kết quả mới.
D. Một vòng lặp lặp đi lặp lại.
Câu 2:(0,25đ) Khi viết chương trình theo thuật toán, cần đảm bảo:
A. Không cần chú ý đến thứ tự các lệnh.
B. Lệnh phải đúng và đủ để biểu diễn các bước của thuật toán.
C. Viết càng nhanh càng tốt.
D. Chỉ viết phần đầu và cuối chương trình.
Câu 3:(0,25đ) Chức năng chính của chương trình là:
A. Lưu trữ thông tin cá nhân.
B. Giao tiếp giữa các thiết bị ngoại vi.
C. Điều khiển máy tính thực hiện công việc theo thuật toán.
D. Giải trí và thư giãn.
Câu 4:(0,25đ) Thuật toán trong chương trình có vai trò gì?
A. Dùng để kiểm tra lỗi phần mềm.
B. Chỉ dẫn từng bước cụ thể để giải quyết một bài toán.
C. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
D. Thay đổi giao diện phần mềm.
Câu 5:(0,25đ) Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính là:
A. Xác định bài toán Viết chương trình Mô tả thuật toán.
B. Mô tả thuật toán Xác định bài toán Viết chương trình.
C. Xác định bài toán Mô tả thuật toán Viết chương trình.
D. Viết chương trình Xác định bài toán Mô tả thuật toán.
Câu 6:(0,25đ) Để thực hiện thuật toán giải phương trình ax + b = 0 thì bước đầu tiên cần làm
gì?
A. Hoán đổi giá trị hai biến a và b.
B. Nhập hai số thực a và b.
C. Tìm số lớn hơn trong hai số.
D. Tìm số nhỏ hơn trong hai số.
Câu 7:(0,25đ) Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .pptx
B. .pptm
C. .potx
D. .ppsx
Câu 8:(0,25đ) Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở:
A. Sự ngắn gọn.
B. Chỉ nêu ý chính.
C. Không nêu chi tiết.
D. Sự ngắn gọn, chỉ nêu ý chính, không nêu chi tiết.
Câu 9:(0,25đ) Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là:
A. Có nhiều hình ảnh.
B. Có nhiều chữ.
C. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc.
D. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung.
Câu 10:(0,25đ) Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu lạnh.
B. Gam màu trung tính.
C. Gam màu nhạt.
D. Gam màu nóng.
Câu 11:(0,25đ) Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
Câu 12:(0,25đ) Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
B. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
D. Đánh số trang cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
Câu 13:(0,25đ) Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tên biến phải viết liền, không dấu cách. B. Biến có thể thay đổi giá trị nhiều lần.
C. Biến là nơi lưu trữ giá trị trong bộ nhớ.
D. Một biến có thể lưu nhiều kiểu dữ liệu cùng lúc.
Câu 14:(0,25đ) Kiểu dữ liệu trong lập trình dùng để:
A. Tạo vòng lặp.
B. Xác định loại giá trị mà biến hay hằng có thể lưu.
C. Đặt tên cho biến.
D. Viết ghi chú cho chương trình.
Câu 15:(0,25đ) Trong các kiểu dữ liệu sau, đâu là kiểu số nguyên?
A. 3.14
B. 10
C. "Tin hoc"
D. True
Câu 16:(0,25đ) Kiểu dữ liệu "Hello" thuộc loại nào?
A. Chuỗi ký tự.
B. Số thực.
C. Boolean.
D. Số nguyên.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17:(1,0 điểm) Văn bản trên trang chiếu có đặc điểm gì khác với văn bản trong tài liệu thông
thường. Giải thích lí do?
Câu 18:(1,0 điểm) Hằng, biến trong lập trình là gì?
Câu 19:(1,0 điểm) Em hãy nêu khái niệm của kiểu dữ liệu. Liệt kê các kiểu dữ liệu phổ biến?
Câu 20:(1,0 điểm) Cho chương trình:
a) Kể tên các biến và kiểu dữ liệu của biến đó có trong chương trình?
b) Kết quả chương trình hiển thị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 21:(2,0 điểm) Cho sơ đồ thuật toán như hình sau:
a) Thuật toán giải quyết nhiệm vụ gì?
b) Xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán?
c) Xác định hằng, biến, biểu thức trong thuật toán và kiểu dữ liệu của chúng?
---------------- HẾT ------------
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
(Bản hướng dẫn gồm 01 trang)
PHẦN I. HƯỚNG DẪN CHẤM
- Từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
- Phần tự luận, HS làm bằng cách khác đúng, đủ vẫn cho điểm tối đa.
- Trong cùng một câu, nếu phần trên sai mà phần dưới liên quan đến kết quả phần trên thì không
chấm điểm phần dưới.
- Điểm toàn bài được làm tròn 1 chữ số thập phân.
PHẦN II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
MÃ ĐỀ 01
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
D D B
C
D A A B
C
B
D
A
D
A
B
A
MÃ ĐỀ 02
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
C
B
C
B
C
B
C
D C
D
C
B
D
B
B
A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu
điểm
- Khác với văn bản trong tài liệu thông thường, văn bản trên trang chiếu
0,5
thường ngắn gọn, cô đọng, chỉ trình bày những ý chính…
- Vì văn bản ngắn gọn, súc tích sẽ giúp người nghe nhanh chóng tiếp nhận
0,5
được nội dung tóm tắt của trang trình chiếu.
- Trong lập trình, biến được dùng để lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong
0,5
18
khi thực hiện chương trình và được nhận biết qua tên của nó.
(1,0 điểm) - Hằng là giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình. Mỗi
0,5
hằng thuộc một kiểu dữ liệu nhất định.
- - Kiểu dữ liệu là một cách phân loại dữ liệu để máy tính biết cách xử lý và
19
thực hiện các phép toán tương ứng trên dữ liệu đó.
0,5
(1,0 điểm) - - Có ba kiểu dữ liệu phổ biến trong ngôn ngữ lập trình trực quan là: kiểu
0,5
số, kiểu xâu kí tự, kiểu logic.
a) - Biến a (dữ liệu kiểu số);
0,5
20
- Biến b (dữ liệu kiểu số).
(1,0 điểm)
b) a + b = -12
0,5
a) Thuật toán tính diện tích hình tam giác.
0,5
b) Đầu vào: Cạnh đáy, chiều cao;
0,5
21
Đầu ra: Diện tích tam giác.
(2,0 điểm) c) - Hằng kiểu số: 1/2
0,5
- Biến kiểu số: Cạnh đáy, Chiều cao;
- Biểu thức kiểu số: 1/2*Cạnh đáy*Chiều cao.
0,5
Xã Đăk Rơ Wa, ngày 22 tháng 4 năm 2026
Duyệt BGH
Duyệt TCM
GV ra đề
17
(1,0 điểm)
Nguyễn Thị Hương Thuỷ
Lê Thị Kim Nhung
Hoàng Thị Hồng Điệp
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐỀ DỰ BỊ - MÃ ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 21 câu, 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:(0,25đ) Số trang thường được đặt ở
A. đầu trang.
B. chân trang.
C. đầu trang, lề trái, lề phải.
D. đầu trang, chân trang.
Câu 2:(0,25đ) Header là phần nào của văn bản?
A. Phần trên cùng.
B. Phần dưới cùng.
C. Phần thân văn bản.
D. Phần cuối văn bản.
Câu 3:(0,25đ) Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin
A. đặc biệt.
B. mới lạ.
C. ngắn gọn.
D. dài.
Câu 4:(0,25đ) Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ
A. Home.
B. Insert.
C. Data.
D. View.
Câu 5:(0,25đ) Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
B. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
C. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
D. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
Câu 6:(0,25đ) Hằng được sử dụng trong chương trình để làm gì?
A. Lưu trữ giá trị thay đổi liên tục.
B. Làm điều kiện lặp.
C. Lưu giá trị không thay đổi xuyên suốt chương trình. D. Để tạo vòng lặp.
Câu 7:(0,25đ) Phát biểu nào sau đây là đúng về hằng?
A. Có thể gán giá trị mới cho hằng bất kỳ lúc nào.
B. Hằng giúp tăng độ chính xác và dễ bảo trì chương trình.
C. Hằng thường được sử dụng để lưu dữ liệu từ người dùng.
D. Hằng luôn là số nguyên.
Câu 8:(0,25đ) Biến là gì trong lập trình?
A. Một đoạn chương trình nhỏ.
B. Một phần mềm.
C. Một loại hàm xử lý dữ liệu.
D. Tên gọi dùng để lưu trữ giá trị có thể thay đổi
Câu 9:(0,25đ) Chọn câu đúng về biến:
A. Biến chỉ có thể lưu giá trị số.
B. Tên biến không được chứa chữ cái.
C. Biến có thể thay đổi giá trị trong quá trình chạy chương trình.
D. Biến luôn có giá trị giống nhau.
Câu 10:(0,25đ) Chương trình máy tính là gì?
A. Một trang web trên Internet.
B. Một thiết bị điều khiển máy tính.
C. Một dãy các lệnh yêu cầu máy tính thực hiện công việc cụ thể.
D. Một bộ phim hoạt hình.
Câu 11:(0,25đ) Chức năng chính của chương trình là
A. Lưu trữ thông tin cá nhân.
B. Giao tiếp giữa các thiết bị ngoại vi.
C. Giải trí và thư giãn.
D. Điều khiển máy tính thực hiện công việc theo thuật toán
Câu 12:(0,25đ) Thuật toán trong chương trình có vai trò gì?
A. Chỉ dẫn từng bước cụ thể để giải quyết một bài toán.
B. Dùng để kiểm tra lỗi phần mềm.
C. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
D. Thay đổi giao diện phần mềm.
Câu 13:(0,25đ) Mối quan hệ giữa thuật toán và chương trình máy tính là
A. Thuật toán là phần cứng, chương trình là phần mềm.
B. Thuật toán dùng để vẽ hình ảnh trong chương trình.
C. Chương trình là cách thể hiện thuật toán bằng ngôn ngữ máy tính.
D. Thuật toán và chương trình là hai khái niệm không liên quan.
Câu 14:(0,25đ) Chương trình cần tuân theo thuật toán vì:
A. Đảm bảo chương trình ngắn gọn hơn.
B. Giúp máy tính thực hiện đúng các bước giải bài toán.
C. Giúp người lập trình không cần suy nghĩ nhiều.
D. Giúp chương trình chạy chậm lại để dễ kiểm tra.
Câu 15:(0,25đ) Khi viết chương trình theo thuật toán, cần đảm bảo
A. Lệnh phải đúng và đủ để biểu diễn các bước của thuật toán.
B. Không cần chú ý đến thứ tự các lệnh.
C. Viết càng nhanh càng tốt.
D. Chỉ viết phần đầu và cuối chương trình.
Câu 16:(0,25đ) Điểm khác nhau cơ bản giữa biến và hằng trong lập trình là gì?
A. Biến có thể là chuỗi, còn hằng thì không.
B. Hằng là giá trị có thể thay đổi, còn biến thì không.
C. Biến có thể thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình, còn hằng thì không.
D. Cả biến và hằng đều không lưu trữ dữ liệu.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm) PowerPoint có sẵn những bản mẫu để tạo album ảnh cho những sự kiện, nhu
cầu khác nhau. Em muốn sử dụng bản mẫu để tạo album ảnh tặng người thân nhân ngày sinh nhật.
Em làm thế nào để tìm được bản mẫu phù hợp?
Câu 18. (1,0 điểm) Em hãy trình bày đặc điểm các cấu trúc điều khiển ở chương trình trong môi
trường lập trình trực quan.
Câu 19. (1,0 điểm) Cấu trúc lặp dùng để làm gì?
Câu 20. (1,0 điểm) Cho chương trình:
a/ Kể tên các biến và kiểu dữ liệu của biến đó có trong chương trình?
b/ Kết quả chương trình hiển thị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 21. (2,0 điểm) Cho sơ đồ khối thuật toán tính tiền phạt đối với
hàng hóa quá hạn như hình sau:
Xác định hằng, biến, biểu thức trong thuật toán và kiểu dữ liệu của chúng?
---------------- HẾT ------------
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐỀ DỰ BỊ - MÃ ĐỀ 02
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 21 câu, 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:(0,25đ) Phát biểu nào sau đây là đúng về hằng?
A. Có thể gán giá trị mới cho hằng bất kỳ lúc nào.
B. Hằng thường được sử dụng để lưu dữ liệu từ người dùng.
C. Hằng giúp tăng độ chính xác và dễ bảo trì chương trình.
D. Hằng luôn là số nguyên.
Câu 2:(0,25đ) Biến là gì trong lập trình?
A. Một đoạn chương trình nhỏ.
B. Một phần mềm.
C. Một loại hàm xử lý dữ liệu.
D. Tên gọi dùng để lưu trữ giá trị có thể thay đổi
Câu 3:(0,25đ) Chọn câu đúng về biến:
A. Biến chỉ có thể lưu giá trị số.
B. Biến có thể thay đổi giá trị trong quá trình chạy chương trình.
C. Tên biến không được chứa chữ cái.
D. Biến luôn có giá trị giống nhau.
Câu 4:(0,25đ) Chương trình máy tính là gì?
A. Một trang web trên Internet.
B. Một thiết bị điều khiển máy tính.
C. Một bộ phim hoạt hình.
D. Một dãy các lệnh yêu cầu máy tính thực hiện công việc cụ thể.
Câu 5:(0,25đ) Chức năng chính của chương trình là
A. Lưu trữ thông tin cá nhân.
B. Giao tiếp giữa các thiết bị ngoại vi.
C. Điều khiển máy tính thực hiện công việc theo thuật toán
D. Giải trí và thư giãn.
Câu 6:(0,25đ) Thuật toán trong chương trình có vai trò gì?
A. Chỉ dẫn từng bước cụ thể để giải quyết một bài toán.
B. Dùng để kiểm tra lỗi phần mềm.
C. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
D. Thay đổi giao diện phần mềm.
Câu 7:(0,25đ) Mối quan hệ giữa thuật toán và chương trình máy tính là
A. Thuật toán là phần cứng, chương trình là phần mềm.
B. Thuật toán dùng để vẽ hình ảnh trong chương trình.
C. Thuật toán và chương trình là hai khái niệm không liên quan.
D. Chương trình là cách thể hiện thuật toán bằng ngôn ngữ máy tính.
Câu 8:(0,25đ) Chương trình cần tuân theo thuật toán vì:
A. Đảm bảo chương trình ngắn gọn hơn.
B. Giúp máy tính thực hiện đúng các bước giải bài toán.
C. Giúp người lập trình không cần suy nghĩ nhiều.
D. Giúp chương trình chạy chậm lại để dễ kiểm tra.
Câu 9:(0,25đ) Khi viết chương trình theo thuật toán, cần đảm bảo
A. Lệnh phải đúng và đủ để biểu diễn các bước của thuật toán.
B. Không cần chú ý đến thứ tự các lệnh.
C. Viết càng nhanh càng tốt.
D. Chỉ viết phần đầu và cuối chương trình.
Câu 10:(0,25đ) Điểm khác nhau cơ bản giữa biến và hằng trong lập trình là gì?
A. Biến có thể là chuỗi, còn hằng thì không.
B. Hằng là giá trị có thể thay đổi, còn biến thì không.
C. Biến có thể thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình, còn hằng thì không.
D. Cả biến và hằng đều không lưu trữ dữ liệu.
Câu 11:(0,25đ) Số trang thường được đặt ở
A. đầu trang.
B. chân trang.
D. đầu trang, chân trang.
C. đầu trang, lề trái, lề phải.
Câu 12:(0,25đ) Header là phần nào của văn bản?
A. Phần trên cùng.
B. Phần dưới cùng.
C. Phần thân văn bản.
D. Phần cuối văn bản.
Câu 13:(0,25đ) Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin
A. đặc biệt.
B. ngắn gọn.
C. mới lạ.
D. dài.
Câu 14:(0,25đ) Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ
A. Home.
B. Data.
C. Insert.
D. View.
Câu 15:(0,25đ) Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
B. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
C. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
D. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
Câu 16:(0,25đ) Hằng được sử dụng trong chương trình để làm gì?
A. Lưu trữ giá trị thay đổi liên tục.
B. Làm điều kiện lặp.
C. Để tạo vòng lặp.
D. Lưu giá trị không thay đổi xuyên suốt chương trình.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm) PowerPoint có sẵn những bản mẫu để tạo album ảnh cho những sự kiện, nhu
cầu khác nhau. Em muốn sử dụng bản mẫu để tạo album ảnh tặng người thân nhân ngày sinh nhật.
Em làm thế nào để tìm được bản mẫu phù hợp?
Câu 18. (1,0 điểm) Em hãy trình bày đặc điểm các cấu trúc điều khiển ở chương trình trong môi
trường lập trình trực quan.
Câu 19. (1,0 điểm) Cấu trúc lặp dùng để làm gì?
Câu 20. (1,0 điểm) Cho chương trình:
a/ Kể tên các biến và kiểu dữ liệu của biến đó có trong chương trình?
b/ Kết quả chương trình hiển thị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 21. (2,0 điểm) Cho sơ đồ khối thuật toán tính tiền phạt đối với
hàng hóa quá hạn như hình sau:
Xác định hằng, biến, biểu thức trong thuật toán và kiểu dữ liệu của chúng?
---------------- HẾT ------------
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐÁP ÁN ĐỀ DỰ BỊ
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
(Bản hướng dẫn gồm 01 trang)
PHẦN I. HƯỚNG DẪN CHẤM
- Từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
- Phần tự luận, HS làm bằng cách khác đúng, đủ vẫn cho điểm tối đa.
- Trong cùng một câu, nếu phần trên sai mà phần dưới liên quan đến kết quả phần trên thì không
chấm điểm phần dưới.
- Điểm toàn bài được làm tròn 1 chữ số thập phân.
PHẦN II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
MÃ ĐỀ 01
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
D A C
B
C
C
B
D C
C
D
A
C
B
A
C
MÃ ĐỀ 02
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
C
D B
D C
A D B
A C
D
A
B
C
C
D
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Biểu
Câu
Đáp án
điểm
Bước 1: Mở thẻ File.
0,25
Bước 2: Chọn New.
17
0,25
Bước 3: Nhập từ khóa "Album" vào ô tìm kiếm.
(1,0 điểm)
0,25
Bước 4: Lựa chọn bản mẫu phù hợp.
0,25
Bước 5: Chọn Creat.
Cấu trúc điều khiển trong ngôn ngữ lập trình trực quan:
- Cấu trúc tuần tự được thể hiện bằng các lắp ghép các khối lệnh theo trình tự
0,5
18
của các hoạt động, từ trên xuống dưới.
(1,0 điểm) - Cấu trúc rẽ nhánh có hai dạng, dạng huyết và dạng đầy đủ.
0,5
- Cấu trúc lặp có ba dạng: lặp với số lần
TRƯỜNG TH &THCS HÒA BÌNH
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIN HỌC. LỚP 8
NĂM HỌC 2025 - 2026
I. Khung ma trận
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kỳ 2 khi kết thúc chương trình tuần 31
2. Thời gian làm bài: 45 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
4. Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 25% (2,5 điểm) Nội dung kiến thức thuộc các bài 9,10,11,12
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm) Nội dung kiến thức thuộc các bài 13,14
5. Chi tiết khung ma trận:
Trắc nghiệm khách
Tự luận
quan
TT
Chủ đề/ chương
Nội dung/ĐV kiến thức
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
CHỦ ĐỀ 5: ỨNG
Xử lí và trực quan hoá dữ
1 DỤNG TIN HỌC.
4
2
1
liệu bằng bảng tính điện tử.
CHỦ ĐỀ 6: GIẢI
Lập trình trực quan.
QUYẾT VẤN ĐỀ
2
4
6
2
VỚI SỰ TRỢ GIÚP
CỦA MÁY TÍNH.
Tổng: Số câu
8
8
2
1
Tổng số điểm
2,0
2,0
2,0
1,0
Tỉ lê ̣%
20% 20%
20% 10%
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Vận
dụng
Vận
dụng
Biết
Hiểu
4
3
2
6
6
2
75%
2
3,0
30%
10
4,0
40%
9
3,0
30%
2
3,0
30%
21
10,0
100%
25%
6. Bảng đặc tả đề kiểm tra định kỳ
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vi ̣
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Nhân biết: Nhận biết được vị trí đặt số trang,
đầu trang, chân trang, nội dung có trong đầu
trang và chân trang, nhận biết được sự khác
Xử lí và trực
nhau của nội dung và bố cục trong trang chiếu
CHỦ ĐỀ 5:
quan hoá dữ
và văn bản. (C1,2,3,4)
ỨNG
liệu bằng
DỤNG TIN
Thông hiểu: - Giải thích được sự khác nhau
bảng tính
HỌC.
giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của
điện tử.
một ô tính. (C5,6)
- Trình bày các bước tạo danh sách có thứ tự.
(C17)
Nhận biết: Nêu được khái niệm hằng, biến,
kiểu dữ liệu, biểu thức. (C7,8,9,10)
- Nêu khái niệm của kiểu dữ liệu. Liệt kê các
kiểu dữ liệu phổ biến. (C18)
- Kể tên các biến và kiểu dữ liệu của biến có
CHỦ ĐỀ 6:
trong chương trình. Tính được a + b bằng bao
GIẢI
nhiêu trong chương trình đã cho. (C19)
QUYẾT
VẤN ĐỀ
Lập trình
Thông hiểu: Hiểu được chương trình là dãy
VỚI SỰ
trực quan.
các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một
TRỢ GIÚP
thuật toán. (C11,12,13,14,15,16)
CỦA MÁY
Vận dụng: Sử dụng được các khái niệm hằng,
TÍNH.
biến, kiểu dữ liệu, biểu thức ở các chương trình
đơn giản trong môi trường lập trình trực quan.
Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật
toán và tạo được một chương trình đơn giản.
(C20,21)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Biết
4
Số các câu hỏi ở mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Hiểu
Vận
Biết
Hiểu
dụng
Vận
dụng
2
1
4
2
6
2
8
2,0
20%
8
2,0
20%
2
2,0
20%
1
1,0
10%
2
3,0
30%
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC - MÃ ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 21 câu, 03 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:(0,25đ) Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .pptx
B. .pptm
C. .ppsx
D. .potx
Câu 2:(0,25đ) Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở:
A. Sự ngắn gọn.
B. Chỉ nêu ý chính.
C. Không nêu chi tiết.
D. Sự ngắn gọn, chỉ nêu ý chính, không nêu chi tiết.
Câu 3:(0,25đ) Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là:
A. Có nhiều hình ảnh.
B. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc.
C. Có nhiều chữ.
D. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung.
Câu 4:(0,25đ) Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu lạnh.
B. Gam màu trung tính.
C. Gam màu nóng.
D. Gam màu nhạt.
Câu 5:(0,25đ) Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
Câu 6:(0,25đ) Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
B. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
D. Đánh số trang cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
Câu 7:(0,25đ) Phát biểu nào sau đây sai?
A. Một biến có thể lưu nhiều kiểu dữ liệu cùng lúc. B. Tên biến phải viết liền, không dấu cách.
C. Biến là nơi lưu trữ giá trị trong bộ nhớ.
D. Biến có thể thay đổi giá trị nhiều lần.
Câu 8:(0,25đ) Kiểu dữ liệu trong lập trình dùng để:
A. Tạo vòng lặp.
B. Xác định loại giá trị mà biến hay hằng có thể lưu.
C. Đặt tên cho biến.
D. Viết ghi chú cho chương trình.
Câu 9:(0,25đ) Trong các kiểu dữ liệu sau, đâu là kiểu số nguyên?
A. 3.14
B. "Tin hoc"
C. 10
D. True
Câu 10:(0,25đ) Kiểu dữ liệu "Hello" thuộc loại nào?
A. Số thực.
B. Chuỗi ký tự.
C. Boolean.
D. Số nguyên.
Câu 11:(0,25đ) Biểu thức là gì trong lập trình?
A. Một kiểu dữ liệu đặc biệt.
B. Một dòng lệnh điều kiện.
C. Một vòng lặp lặp đi lặp lại.
D. Sự kết hợp giữa các giá trị, biến và toán tử để tạo ra kết quả mới.
Câu 12:(0,25đ) Khi viết chương trình theo thuật toán, cần đảm bảo:
A. Lệnh phải đúng và đủ để biểu diễn các bước của thuật toán.
B. Không cần chú ý đến thứ tự các lệnh.
C. Viết càng nhanh càng tốt.
D. Chỉ viết phần đầu và cuối chương trình.
Câu 13:(0,25đ) Chức năng chính của chương trình là:
A. Lưu trữ thông tin cá nhân.
B. Giao tiếp giữa các thiết bị ngoại vi.
C. Giải trí và thư giãn.
D. Điều khiển máy tính thực hiện công việc theo thuật toán.
Câu 14:(0,25đ) Thuật toán trong chương trình có vai trò gì?
A. Chỉ dẫn từng bước cụ thể để giải quyết một bài toán.
B. Dùng để kiểm tra lỗi phần mềm.
C. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
D. Thay đổi giao diện phần mềm.
Câu 15:(0,25đ) Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính là:
A. Xác định bài toán Viết chương trình Mô tả thuật toán.
B. Xác định bài toán Mô tả thuật toán Viết chương trình.
C. Mô tả thuật toán Xác định bài toán Viết chương trình.
D. Viết chương trình Xác định bài toán Mô tả thuật toán.
Câu 16:(0,25đ) Để thực hiện thuật toán giải phương trình ax + b = 0 thì bước đầu tiên cần làm
gì?
A. Nhập hai số thực a và b.
B. Hoán đổi giá trị hai biến a và b.
C. Tìm số lớn hơn trong hai số.
D. Tìm số nhỏ hơn trong hai số.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17:(1,0 điểm) Văn bản trên trang chiếu có đặc điểm gì khác với văn bản trong tài liệu thông
thường. Giải thích lí do?
Câu 18:(1,0 điểm) Hằng, biến trong lập trình là gì?
Câu 19:(1,0 điểm) Em hãy nêu khái niệm của kiểu dữ liệu. Liệt kê các kiểu dữ liệu phổ biến?
Câu 20:(1,0 điểm) Cho chương trình:
a) Kể tên các biến và kiểu dữ liệu của biến đó có trong chương trình?
b) Kết quả chương trình hiển thị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 21:(2,0 điểm) Cho sơ đồ thuật toán như hình sau:
a) Thuật toán giải quyết nhiệm vụ gì?
b) Xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán?
c) Xác định hằng, biến, biểu thức trong thuật toán và kiểu dữ liệu của chúng?
---------------- HẾT ------------
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC - MÃ ĐỀ 02
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 21 câu, 03 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:(0,25đ) Biểu thức là gì trong lập trình?
A. Một kiểu dữ liệu đặc biệt.
B. Một dòng lệnh điều kiện.
C. Sự kết hợp giữa các giá trị, biến và toán tử để tạo ra kết quả mới.
D. Một vòng lặp lặp đi lặp lại.
Câu 2:(0,25đ) Khi viết chương trình theo thuật toán, cần đảm bảo:
A. Không cần chú ý đến thứ tự các lệnh.
B. Lệnh phải đúng và đủ để biểu diễn các bước của thuật toán.
C. Viết càng nhanh càng tốt.
D. Chỉ viết phần đầu và cuối chương trình.
Câu 3:(0,25đ) Chức năng chính của chương trình là:
A. Lưu trữ thông tin cá nhân.
B. Giao tiếp giữa các thiết bị ngoại vi.
C. Điều khiển máy tính thực hiện công việc theo thuật toán.
D. Giải trí và thư giãn.
Câu 4:(0,25đ) Thuật toán trong chương trình có vai trò gì?
A. Dùng để kiểm tra lỗi phần mềm.
B. Chỉ dẫn từng bước cụ thể để giải quyết một bài toán.
C. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
D. Thay đổi giao diện phần mềm.
Câu 5:(0,25đ) Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính là:
A. Xác định bài toán Viết chương trình Mô tả thuật toán.
B. Mô tả thuật toán Xác định bài toán Viết chương trình.
C. Xác định bài toán Mô tả thuật toán Viết chương trình.
D. Viết chương trình Xác định bài toán Mô tả thuật toán.
Câu 6:(0,25đ) Để thực hiện thuật toán giải phương trình ax + b = 0 thì bước đầu tiên cần làm
gì?
A. Hoán đổi giá trị hai biến a và b.
B. Nhập hai số thực a và b.
C. Tìm số lớn hơn trong hai số.
D. Tìm số nhỏ hơn trong hai số.
Câu 7:(0,25đ) Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .pptx
B. .pptm
C. .potx
D. .ppsx
Câu 8:(0,25đ) Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở:
A. Sự ngắn gọn.
B. Chỉ nêu ý chính.
C. Không nêu chi tiết.
D. Sự ngắn gọn, chỉ nêu ý chính, không nêu chi tiết.
Câu 9:(0,25đ) Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là:
A. Có nhiều hình ảnh.
B. Có nhiều chữ.
C. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc.
D. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung.
Câu 10:(0,25đ) Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu lạnh.
B. Gam màu trung tính.
C. Gam màu nhạt.
D. Gam màu nóng.
Câu 11:(0,25đ) Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
Câu 12:(0,25đ) Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
B. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
D. Đánh số trang cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
Câu 13:(0,25đ) Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tên biến phải viết liền, không dấu cách. B. Biến có thể thay đổi giá trị nhiều lần.
C. Biến là nơi lưu trữ giá trị trong bộ nhớ.
D. Một biến có thể lưu nhiều kiểu dữ liệu cùng lúc.
Câu 14:(0,25đ) Kiểu dữ liệu trong lập trình dùng để:
A. Tạo vòng lặp.
B. Xác định loại giá trị mà biến hay hằng có thể lưu.
C. Đặt tên cho biến.
D. Viết ghi chú cho chương trình.
Câu 15:(0,25đ) Trong các kiểu dữ liệu sau, đâu là kiểu số nguyên?
A. 3.14
B. 10
C. "Tin hoc"
D. True
Câu 16:(0,25đ) Kiểu dữ liệu "Hello" thuộc loại nào?
A. Chuỗi ký tự.
B. Số thực.
C. Boolean.
D. Số nguyên.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17:(1,0 điểm) Văn bản trên trang chiếu có đặc điểm gì khác với văn bản trong tài liệu thông
thường. Giải thích lí do?
Câu 18:(1,0 điểm) Hằng, biến trong lập trình là gì?
Câu 19:(1,0 điểm) Em hãy nêu khái niệm của kiểu dữ liệu. Liệt kê các kiểu dữ liệu phổ biến?
Câu 20:(1,0 điểm) Cho chương trình:
a) Kể tên các biến và kiểu dữ liệu của biến đó có trong chương trình?
b) Kết quả chương trình hiển thị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 21:(2,0 điểm) Cho sơ đồ thuật toán như hình sau:
a) Thuật toán giải quyết nhiệm vụ gì?
b) Xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán?
c) Xác định hằng, biến, biểu thức trong thuật toán và kiểu dữ liệu của chúng?
---------------- HẾT ------------
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
(Bản hướng dẫn gồm 01 trang)
PHẦN I. HƯỚNG DẪN CHẤM
- Từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
- Phần tự luận, HS làm bằng cách khác đúng, đủ vẫn cho điểm tối đa.
- Trong cùng một câu, nếu phần trên sai mà phần dưới liên quan đến kết quả phần trên thì không
chấm điểm phần dưới.
- Điểm toàn bài được làm tròn 1 chữ số thập phân.
PHẦN II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
MÃ ĐỀ 01
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
D D B
C
D A A B
C
B
D
A
D
A
B
A
MÃ ĐỀ 02
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
C
B
C
B
C
B
C
D C
D
C
B
D
B
B
A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu
điểm
- Khác với văn bản trong tài liệu thông thường, văn bản trên trang chiếu
0,5
thường ngắn gọn, cô đọng, chỉ trình bày những ý chính…
- Vì văn bản ngắn gọn, súc tích sẽ giúp người nghe nhanh chóng tiếp nhận
0,5
được nội dung tóm tắt của trang trình chiếu.
- Trong lập trình, biến được dùng để lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong
0,5
18
khi thực hiện chương trình và được nhận biết qua tên của nó.
(1,0 điểm) - Hằng là giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình. Mỗi
0,5
hằng thuộc một kiểu dữ liệu nhất định.
- - Kiểu dữ liệu là một cách phân loại dữ liệu để máy tính biết cách xử lý và
19
thực hiện các phép toán tương ứng trên dữ liệu đó.
0,5
(1,0 điểm) - - Có ba kiểu dữ liệu phổ biến trong ngôn ngữ lập trình trực quan là: kiểu
0,5
số, kiểu xâu kí tự, kiểu logic.
a) - Biến a (dữ liệu kiểu số);
0,5
20
- Biến b (dữ liệu kiểu số).
(1,0 điểm)
b) a + b = -12
0,5
a) Thuật toán tính diện tích hình tam giác.
0,5
b) Đầu vào: Cạnh đáy, chiều cao;
0,5
21
Đầu ra: Diện tích tam giác.
(2,0 điểm) c) - Hằng kiểu số: 1/2
0,5
- Biến kiểu số: Cạnh đáy, Chiều cao;
- Biểu thức kiểu số: 1/2*Cạnh đáy*Chiều cao.
0,5
Xã Đăk Rơ Wa, ngày 22 tháng 4 năm 2026
Duyệt BGH
Duyệt TCM
GV ra đề
17
(1,0 điểm)
Nguyễn Thị Hương Thuỷ
Lê Thị Kim Nhung
Hoàng Thị Hồng Điệp
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐỀ DỰ BỊ - MÃ ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 21 câu, 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:(0,25đ) Số trang thường được đặt ở
A. đầu trang.
B. chân trang.
C. đầu trang, lề trái, lề phải.
D. đầu trang, chân trang.
Câu 2:(0,25đ) Header là phần nào của văn bản?
A. Phần trên cùng.
B. Phần dưới cùng.
C. Phần thân văn bản.
D. Phần cuối văn bản.
Câu 3:(0,25đ) Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin
A. đặc biệt.
B. mới lạ.
C. ngắn gọn.
D. dài.
Câu 4:(0,25đ) Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ
A. Home.
B. Insert.
C. Data.
D. View.
Câu 5:(0,25đ) Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
B. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
C. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
D. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
Câu 6:(0,25đ) Hằng được sử dụng trong chương trình để làm gì?
A. Lưu trữ giá trị thay đổi liên tục.
B. Làm điều kiện lặp.
C. Lưu giá trị không thay đổi xuyên suốt chương trình. D. Để tạo vòng lặp.
Câu 7:(0,25đ) Phát biểu nào sau đây là đúng về hằng?
A. Có thể gán giá trị mới cho hằng bất kỳ lúc nào.
B. Hằng giúp tăng độ chính xác và dễ bảo trì chương trình.
C. Hằng thường được sử dụng để lưu dữ liệu từ người dùng.
D. Hằng luôn là số nguyên.
Câu 8:(0,25đ) Biến là gì trong lập trình?
A. Một đoạn chương trình nhỏ.
B. Một phần mềm.
C. Một loại hàm xử lý dữ liệu.
D. Tên gọi dùng để lưu trữ giá trị có thể thay đổi
Câu 9:(0,25đ) Chọn câu đúng về biến:
A. Biến chỉ có thể lưu giá trị số.
B. Tên biến không được chứa chữ cái.
C. Biến có thể thay đổi giá trị trong quá trình chạy chương trình.
D. Biến luôn có giá trị giống nhau.
Câu 10:(0,25đ) Chương trình máy tính là gì?
A. Một trang web trên Internet.
B. Một thiết bị điều khiển máy tính.
C. Một dãy các lệnh yêu cầu máy tính thực hiện công việc cụ thể.
D. Một bộ phim hoạt hình.
Câu 11:(0,25đ) Chức năng chính của chương trình là
A. Lưu trữ thông tin cá nhân.
B. Giao tiếp giữa các thiết bị ngoại vi.
C. Giải trí và thư giãn.
D. Điều khiển máy tính thực hiện công việc theo thuật toán
Câu 12:(0,25đ) Thuật toán trong chương trình có vai trò gì?
A. Chỉ dẫn từng bước cụ thể để giải quyết một bài toán.
B. Dùng để kiểm tra lỗi phần mềm.
C. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
D. Thay đổi giao diện phần mềm.
Câu 13:(0,25đ) Mối quan hệ giữa thuật toán và chương trình máy tính là
A. Thuật toán là phần cứng, chương trình là phần mềm.
B. Thuật toán dùng để vẽ hình ảnh trong chương trình.
C. Chương trình là cách thể hiện thuật toán bằng ngôn ngữ máy tính.
D. Thuật toán và chương trình là hai khái niệm không liên quan.
Câu 14:(0,25đ) Chương trình cần tuân theo thuật toán vì:
A. Đảm bảo chương trình ngắn gọn hơn.
B. Giúp máy tính thực hiện đúng các bước giải bài toán.
C. Giúp người lập trình không cần suy nghĩ nhiều.
D. Giúp chương trình chạy chậm lại để dễ kiểm tra.
Câu 15:(0,25đ) Khi viết chương trình theo thuật toán, cần đảm bảo
A. Lệnh phải đúng và đủ để biểu diễn các bước của thuật toán.
B. Không cần chú ý đến thứ tự các lệnh.
C. Viết càng nhanh càng tốt.
D. Chỉ viết phần đầu và cuối chương trình.
Câu 16:(0,25đ) Điểm khác nhau cơ bản giữa biến và hằng trong lập trình là gì?
A. Biến có thể là chuỗi, còn hằng thì không.
B. Hằng là giá trị có thể thay đổi, còn biến thì không.
C. Biến có thể thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình, còn hằng thì không.
D. Cả biến và hằng đều không lưu trữ dữ liệu.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm) PowerPoint có sẵn những bản mẫu để tạo album ảnh cho những sự kiện, nhu
cầu khác nhau. Em muốn sử dụng bản mẫu để tạo album ảnh tặng người thân nhân ngày sinh nhật.
Em làm thế nào để tìm được bản mẫu phù hợp?
Câu 18. (1,0 điểm) Em hãy trình bày đặc điểm các cấu trúc điều khiển ở chương trình trong môi
trường lập trình trực quan.
Câu 19. (1,0 điểm) Cấu trúc lặp dùng để làm gì?
Câu 20. (1,0 điểm) Cho chương trình:
a/ Kể tên các biến và kiểu dữ liệu của biến đó có trong chương trình?
b/ Kết quả chương trình hiển thị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 21. (2,0 điểm) Cho sơ đồ khối thuật toán tính tiền phạt đối với
hàng hóa quá hạn như hình sau:
Xác định hằng, biến, biểu thức trong thuật toán và kiểu dữ liệu của chúng?
---------------- HẾT ------------
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐỀ DỰ BỊ - MÃ ĐỀ 02
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 21 câu, 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:(0,25đ) Phát biểu nào sau đây là đúng về hằng?
A. Có thể gán giá trị mới cho hằng bất kỳ lúc nào.
B. Hằng thường được sử dụng để lưu dữ liệu từ người dùng.
C. Hằng giúp tăng độ chính xác và dễ bảo trì chương trình.
D. Hằng luôn là số nguyên.
Câu 2:(0,25đ) Biến là gì trong lập trình?
A. Một đoạn chương trình nhỏ.
B. Một phần mềm.
C. Một loại hàm xử lý dữ liệu.
D. Tên gọi dùng để lưu trữ giá trị có thể thay đổi
Câu 3:(0,25đ) Chọn câu đúng về biến:
A. Biến chỉ có thể lưu giá trị số.
B. Biến có thể thay đổi giá trị trong quá trình chạy chương trình.
C. Tên biến không được chứa chữ cái.
D. Biến luôn có giá trị giống nhau.
Câu 4:(0,25đ) Chương trình máy tính là gì?
A. Một trang web trên Internet.
B. Một thiết bị điều khiển máy tính.
C. Một bộ phim hoạt hình.
D. Một dãy các lệnh yêu cầu máy tính thực hiện công việc cụ thể.
Câu 5:(0,25đ) Chức năng chính của chương trình là
A. Lưu trữ thông tin cá nhân.
B. Giao tiếp giữa các thiết bị ngoại vi.
C. Điều khiển máy tính thực hiện công việc theo thuật toán
D. Giải trí và thư giãn.
Câu 6:(0,25đ) Thuật toán trong chương trình có vai trò gì?
A. Chỉ dẫn từng bước cụ thể để giải quyết một bài toán.
B. Dùng để kiểm tra lỗi phần mềm.
C. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
D. Thay đổi giao diện phần mềm.
Câu 7:(0,25đ) Mối quan hệ giữa thuật toán và chương trình máy tính là
A. Thuật toán là phần cứng, chương trình là phần mềm.
B. Thuật toán dùng để vẽ hình ảnh trong chương trình.
C. Thuật toán và chương trình là hai khái niệm không liên quan.
D. Chương trình là cách thể hiện thuật toán bằng ngôn ngữ máy tính.
Câu 8:(0,25đ) Chương trình cần tuân theo thuật toán vì:
A. Đảm bảo chương trình ngắn gọn hơn.
B. Giúp máy tính thực hiện đúng các bước giải bài toán.
C. Giúp người lập trình không cần suy nghĩ nhiều.
D. Giúp chương trình chạy chậm lại để dễ kiểm tra.
Câu 9:(0,25đ) Khi viết chương trình theo thuật toán, cần đảm bảo
A. Lệnh phải đúng và đủ để biểu diễn các bước của thuật toán.
B. Không cần chú ý đến thứ tự các lệnh.
C. Viết càng nhanh càng tốt.
D. Chỉ viết phần đầu và cuối chương trình.
Câu 10:(0,25đ) Điểm khác nhau cơ bản giữa biến và hằng trong lập trình là gì?
A. Biến có thể là chuỗi, còn hằng thì không.
B. Hằng là giá trị có thể thay đổi, còn biến thì không.
C. Biến có thể thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình, còn hằng thì không.
D. Cả biến và hằng đều không lưu trữ dữ liệu.
Câu 11:(0,25đ) Số trang thường được đặt ở
A. đầu trang.
B. chân trang.
D. đầu trang, chân trang.
C. đầu trang, lề trái, lề phải.
Câu 12:(0,25đ) Header là phần nào của văn bản?
A. Phần trên cùng.
B. Phần dưới cùng.
C. Phần thân văn bản.
D. Phần cuối văn bản.
Câu 13:(0,25đ) Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin
A. đặc biệt.
B. ngắn gọn.
C. mới lạ.
D. dài.
Câu 14:(0,25đ) Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ
A. Home.
B. Data.
C. Insert.
D. View.
Câu 15:(0,25đ) Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
B. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
C. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
D. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
Câu 16:(0,25đ) Hằng được sử dụng trong chương trình để làm gì?
A. Lưu trữ giá trị thay đổi liên tục.
B. Làm điều kiện lặp.
C. Để tạo vòng lặp.
D. Lưu giá trị không thay đổi xuyên suốt chương trình.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm) PowerPoint có sẵn những bản mẫu để tạo album ảnh cho những sự kiện, nhu
cầu khác nhau. Em muốn sử dụng bản mẫu để tạo album ảnh tặng người thân nhân ngày sinh nhật.
Em làm thế nào để tìm được bản mẫu phù hợp?
Câu 18. (1,0 điểm) Em hãy trình bày đặc điểm các cấu trúc điều khiển ở chương trình trong môi
trường lập trình trực quan.
Câu 19. (1,0 điểm) Cấu trúc lặp dùng để làm gì?
Câu 20. (1,0 điểm) Cho chương trình:
a/ Kể tên các biến và kiểu dữ liệu của biến đó có trong chương trình?
b/ Kết quả chương trình hiển thị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 21. (2,0 điểm) Cho sơ đồ khối thuật toán tính tiền phạt đối với
hàng hóa quá hạn như hình sau:
Xác định hằng, biến, biểu thức trong thuật toán và kiểu dữ liệu của chúng?
---------------- HẾT ------------
UBND XÃ ĐĂK RƠ WA
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐÁP ÁN ĐỀ DỰ BỊ
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Tin. Lớp 8
(Bản hướng dẫn gồm 01 trang)
PHẦN I. HƯỚNG DẪN CHẤM
- Từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
- Phần tự luận, HS làm bằng cách khác đúng, đủ vẫn cho điểm tối đa.
- Trong cùng một câu, nếu phần trên sai mà phần dưới liên quan đến kết quả phần trên thì không
chấm điểm phần dưới.
- Điểm toàn bài được làm tròn 1 chữ số thập phân.
PHẦN II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
MÃ ĐỀ 01
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
D A C
B
C
C
B
D C
C
D
A
C
B
A
C
MÃ ĐỀ 02
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
C
D B
D C
A D B
A C
D
A
B
C
C
D
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Biểu
Câu
Đáp án
điểm
Bước 1: Mở thẻ File.
0,25
Bước 2: Chọn New.
17
0,25
Bước 3: Nhập từ khóa "Album" vào ô tìm kiếm.
(1,0 điểm)
0,25
Bước 4: Lựa chọn bản mẫu phù hợp.
0,25
Bước 5: Chọn Creat.
Cấu trúc điều khiển trong ngôn ngữ lập trình trực quan:
- Cấu trúc tuần tự được thể hiện bằng các lắp ghép các khối lệnh theo trình tự
0,5
18
của các hoạt động, từ trên xuống dưới.
(1,0 điểm) - Cấu trúc rẽ nhánh có hai dạng, dạng huyết và dạng đầy đủ.
0,5
- Cấu trúc lặp có ba dạng: lặp với số lần
 








Các ý kiến mới nhất