Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Thị Kiều
Người gửi: lê thị kiều
Ngày gửi: 13h:27' 28-05-2026
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn: Lê Thị Kiều
Người gửi: lê thị kiều
Ngày gửi: 13h:27' 28-05-2026
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG XUÂN HÒA
TRƯỜNG TH 1..............
BÀI KIỂM TRA ĐGCL DẠY HỌC 2 BUỔI/NGÀY (LẦN 1)
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:......................................................................
Lớp 4......
Điểm
Bằng số: .....................
Họ tên giám khảo
1. .................................................................
Bằng chữ: ...................
2. .................................................................
Số phách
I. Trắc nghiệm (4.0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. (Mức 1) Số gồm ba mươi triệu, ba mươi nghìn và ba mươi viết là:
A. 303 030
B. 3 030 030
C. 3 003 030
D. 30 030 030
Câu 2. (Mức 1) Góc đỉnh O cạnh OA, OC là:
A
A. góc nhọn
B. góc vuông
C. góc tù
D. góc bẹt
C
O
Câu 3. (Mức 1) Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:
A. 99
B. 98
C. 97
D. 96
Câu 4. (Mức 1) Làm tròn số 616 518 đến hàng trăm thì được số nào?
A. 61 651
B. 616 510
C. 616 500
D. 616 518
Câu 5 .(Mức 3) 8 tấn 12 tạ =…..tạ. Số cần điền là:
A. 812
B. 92
C. 821
D.820
Câu 6. (Mức 2) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 16 m, chiều dài hơn chiều
rộng 7 m. Diện tích mảnh đất đó là:
A. 114 m2
B. 46 m2
C. 144 m2
D. 145 m2
Câu 7. (Mức 2) Tổng số tuổi bố và con là 54 tuổi, bố hơn con 28 tuổi. Tính tuổi của
mỗi bố con:
A. 40 tuổi, 14 tuổi B. 41 tuổi, 13 tuổi C. 42 tuổi, 12 tuổi D. 43 tuổi, 11 tuổi
Câu 8. (Mức 2) Trong hộp có 5 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu trắng, 3 viên bi màu
đỏ . Không nhìn vào hộp, cần phải lấy ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có một
viên bi màu đỏ?
A. 11 viên
B. 10 viên
C. 9 viên
D. 8 viên
II.Tự luận( 6 điểm)
Câu 9. (Mức 1) (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 152 399 + 24 698
b. 92 508 – 22 429
c. 3 089 x 8
d. 4 275 : 9
Câu 10. (Mức 2) Số? (1 điểm)
a. 6 dm2 12cm2 = ……………… cm2
c. 2 tấn 80kg = ………………….. kg
b. 23 km 5m = …………….. m
d. 4 năm 8 tháng = …………. tháng
Câu 11.(Mức 3) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 40m, chiều dài hơn chiều
rộng 6 m.
a) Tính diện tích mảnh vườn đó.
b) Trên mảnh vườn đó, người ta trồng ngô, cứ 1m 2 thu hoạch được 5kg ngô. Hỏi trên
thửa ruộng đó thu được bao nhiêu ki- lô- gam ngô ?
Câu 12. (Mức 2) (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện .
a. 125 x 2 x 8 x 50
b. 9 x 1151 – 9 x 150 - 9
TRƯỜNG TH 1..............
BÀI KIỂM TRA ĐGCL DẠY HỌC 2 BUỔI/NGÀY (LẦN 1)
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:......................................................................
Lớp 4......
Điểm
Bằng số: .....................
Họ tên giám khảo
1. .................................................................
Bằng chữ: ...................
2. .................................................................
Số phách
I. Trắc nghiệm (4.0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. (Mức 1) Số gồm ba mươi triệu, ba mươi nghìn và ba mươi viết là:
A. 303 030
B. 3 030 030
C. 3 003 030
D. 30 030 030
Câu 2. (Mức 1) Góc đỉnh O cạnh OA, OC là:
A
A. góc nhọn
B. góc vuông
C. góc tù
D. góc bẹt
C
O
Câu 3. (Mức 1) Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:
A. 99
B. 98
C. 97
D. 96
Câu 4. (Mức 1) Làm tròn số 616 518 đến hàng trăm thì được số nào?
A. 61 651
B. 616 510
C. 616 500
D. 616 518
Câu 5 .(Mức 3) 8 tấn 12 tạ =…..tạ. Số cần điền là:
A. 812
B. 92
C. 821
D.820
Câu 6. (Mức 2) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 16 m, chiều dài hơn chiều
rộng 7 m. Diện tích mảnh đất đó là:
A. 114 m2
B. 46 m2
C. 144 m2
D. 145 m2
Câu 7. (Mức 2) Tổng số tuổi bố và con là 54 tuổi, bố hơn con 28 tuổi. Tính tuổi của
mỗi bố con:
A. 40 tuổi, 14 tuổi B. 41 tuổi, 13 tuổi C. 42 tuổi, 12 tuổi D. 43 tuổi, 11 tuổi
Câu 8. (Mức 2) Trong hộp có 5 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu trắng, 3 viên bi màu
đỏ . Không nhìn vào hộp, cần phải lấy ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có một
viên bi màu đỏ?
A. 11 viên
B. 10 viên
C. 9 viên
D. 8 viên
II.Tự luận( 6 điểm)
Câu 9. (Mức 1) (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 152 399 + 24 698
b. 92 508 – 22 429
c. 3 089 x 8
d. 4 275 : 9
Câu 10. (Mức 2) Số? (1 điểm)
a. 6 dm2 12cm2 = ……………… cm2
c. 2 tấn 80kg = ………………….. kg
b. 23 km 5m = …………….. m
d. 4 năm 8 tháng = …………. tháng
Câu 11.(Mức 3) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 40m, chiều dài hơn chiều
rộng 6 m.
a) Tính diện tích mảnh vườn đó.
b) Trên mảnh vườn đó, người ta trồng ngô, cứ 1m 2 thu hoạch được 5kg ngô. Hỏi trên
thửa ruộng đó thu được bao nhiêu ki- lô- gam ngô ?
Câu 12. (Mức 2) (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện .
a. 125 x 2 x 8 x 50
b. 9 x 1151 – 9 x 150 - 9
 








Các ý kiến mới nhất