Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị kiều
Ngày gửi: 13h:42' 28-05-2026
Dung lượng: 71.2 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: lê thị kiều
Ngày gửi: 13h:42' 28-05-2026
Dung lượng: 71.2 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 4 CUỐI NĂM
MÔN KHOA HỌC – NĂM HỌC: 2025-2026
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
-Biết được
động vật
cần gì để
sống.
TL
TNKQ
TL
Tổng
TNKQ
TL
YCCĐ
- Biết tên
và chức
năng các
bộ phận
của thực
vật
- Hoàn
thành sơ
đồ sự trao
đổi chất
giữa cơ
thể động
vật với
môi
trường.
Số câu
2
1
2
1
Câu số
1; 5
8
1;5
8
Số điểm
1,5
2
1,5
2
YCCĐ
-Biết hình
dạng của
nấm đùi gà
Số câu
1
1
Câu số
2
2
Số điểm
0,5
Thực vật và
động vật
Nấm
TNKQ
Mức 3
Con người YCCĐ
và sức khỏe
-Nắm được
các chất
dinh dưỡng
bổ sung
cho cơ thể.
-Biết
cacshc họn
và sử dụng
thực phẩm
an toàn.
0,5
- Trình bày
được sự
cần thiết
phải ăn đủ
rau và hoa
quả mỗi
ngày
- Vận
dụng các
kiến
thức đã
học để
biết cách
phòng
tránh
đuối
nước.
Số câu
2
Câu số
Số điểm
1
1
2
2
3,4
7
9
3,4
7,9
2
1
2
2
3
- Vẽ
được sơ
đồ chuỗi
thức ăn
trong tự
nhiên.
Sinh vật và YCCĐ
môi trường
Tổng
Số câu
1
1
Câu số
6
6
Số điểm
1
1
Số câu
5
1
2
1
Câu số
1,2,3,4,5
6
7,8
9
Số điểm
4
1
3
2
UBND XA VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN XUÂN
5
4
1,2,3,4,5 6,7,8,9
4
6
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học - Lớp 4.
Năm học 2025 –2026
Thời gian: 35 phút (không tính thời gian giao đề)
Họ và tên HS: …………………………………..………………………. Lớp 4 ………….
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Động vật cần gì để sống và phát triển?
A. Có không khí, nước uống
B. Cần ánh sáng, không khí, nước, thức ăn và nhiệt độ
C. Có cần nước và không khí
D. Cần nước và ánh sáng không cần thức ăn
Câu 2. Nấm đùi gà có hình dạng như thế nào?
A. Tròn
C. Mỏng, dẹt
B. Cao, tròn thân to bụ bẫm
D. Dài, nhỏ, cao
Câu 3. Viết vào ô trống chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.
1. Chất bột đường cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể
2. Chất đạm cung cấp vi - ta - min
3. Vi - ta - min cần cho hoạt động sống giúp cơ thể phòng tránh bệnh
4. Chất khoáng dự chữ và cung cấp năng lượng
Câu 4. Chọn các từ thích hợp: tươi sạch, nước sạch, an toàn, ba ngày vào chỗ chấm:
Để sử dụng thực phẩm ……………………. em cần chọn mua thức ăn …………..
………, rõ nguồn gốc, có hạn sử dụng và được bảo quản an toàn; thức ăn được chế
biến bằng …………….…… và dụng cụ sạch; ăn chín, uống sôi; bảo quản thức ăn đã
chế biến trong tủ lạnh không quá ………………..………
Câu 5. Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp
A
Lá
Thân
Rễ
Hoa cái
B
Tạo thành quả
Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía trên.
Thực hiện quá trình quang hợp, hô hấp, thoát hơi
nước
Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía trên.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 6. Em hãy viết một chuỗi thức ăn gồm các sinh vật: cây ngô, châu chấu, ếch?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 7. Hãy trình bày về sự cần thiết phải ăn đủ rau và hoa quả mỗi ngày?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 8. Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể động vật với môi trường:
Lấy vào
Thải ra
Chất cặn bã
Thức ăn
…………………………….
Động
vật
…………………………….
…………………………….
…………………………….
Câu 9. Em nên làm và không nên làm gì để phòng tránh đuối nước?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.............Hết...............
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN KHOA HỌC LỚP 4A
Năm học 2025 - 2026
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Đáp án môn Khoa học cuối học kì 1
Câu
Đáp án
Câu 1
B
Câu 2
B
Câu 3
Đ,S,Đ,S
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
Câu 4 (1 điểm)
Thứ tự cần điền: tươi sạch, nước sạch, an toàn, ba ngày
Câu 5: (1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
A
LÁ
THÂN
RỄ
HOA CÁI
B
Tạo thành quả
Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía trên.
Thực hiện quá trình quang hợp, hô hấp, thoát hơi
nước
Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía trên.
Câu 6 : (1 điểm)
- Cung cấp chất khoáng như can – xi giúp xương chắc khỏe.
- Cung cấp vi - ta – min như A, B1, C, …… giúp cho mắt, thần kinh, da, răng, lợi,…..
khỏe mạnh.
- Cung cấp chất xơ giúp nhanh no và tránh táo bón.
Câu 7: (1 điểm) Ăn đủ rau và hoa quả mỗi ngày rất cần thiết vì rau, quả cung cấp
nhiều vitamin, chất khoáng và chất xơ cho cơ thể. Những chất này giúp cơ thể khỏe
mạnh, tăng sức đề kháng, hỗ trợ tiêu hóa tốt và phòng tránh táo bón. Ngoài ra, ăn rau
và hoa quả thường xuyên còn giúp da đẹp, mắt sáng và giảm nguy cơ mắc nhiều
bệnh.
Câu 8: (2 điểm) Lấy vào
Thải ra
Các chất cặn bã
Thức ăn
Nước
Khí oxi
Động
vật
Nước tiểu
Khí cacbonic
Câu 9. (2 điểm)
- Nên làm: Học bơi và bơi ở những nơi an toàn, có phương tiện cứu hộ và người
lớn giám sát. Thực hiện đúng các quy đinh về an toàn khi tham gia giao thông
đường thủy. Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực ngập nước. ( 1điểm)
- Không nên làm:Chơi đùa gần, đi bơi ở hồ ao, sông suối; đi qua lại gần nơi có dòng
nước lớn, các nơi ngập nước.( 1 điểm)
MÔN KHOA HỌC – NĂM HỌC: 2025-2026
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
-Biết được
động vật
cần gì để
sống.
TL
TNKQ
TL
Tổng
TNKQ
TL
YCCĐ
- Biết tên
và chức
năng các
bộ phận
của thực
vật
- Hoàn
thành sơ
đồ sự trao
đổi chất
giữa cơ
thể động
vật với
môi
trường.
Số câu
2
1
2
1
Câu số
1; 5
8
1;5
8
Số điểm
1,5
2
1,5
2
YCCĐ
-Biết hình
dạng của
nấm đùi gà
Số câu
1
1
Câu số
2
2
Số điểm
0,5
Thực vật và
động vật
Nấm
TNKQ
Mức 3
Con người YCCĐ
và sức khỏe
-Nắm được
các chất
dinh dưỡng
bổ sung
cho cơ thể.
-Biết
cacshc họn
và sử dụng
thực phẩm
an toàn.
0,5
- Trình bày
được sự
cần thiết
phải ăn đủ
rau và hoa
quả mỗi
ngày
- Vận
dụng các
kiến
thức đã
học để
biết cách
phòng
tránh
đuối
nước.
Số câu
2
Câu số
Số điểm
1
1
2
2
3,4
7
9
3,4
7,9
2
1
2
2
3
- Vẽ
được sơ
đồ chuỗi
thức ăn
trong tự
nhiên.
Sinh vật và YCCĐ
môi trường
Tổng
Số câu
1
1
Câu số
6
6
Số điểm
1
1
Số câu
5
1
2
1
Câu số
1,2,3,4,5
6
7,8
9
Số điểm
4
1
3
2
UBND XA VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN XUÂN
5
4
1,2,3,4,5 6,7,8,9
4
6
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học - Lớp 4.
Năm học 2025 –2026
Thời gian: 35 phút (không tính thời gian giao đề)
Họ và tên HS: …………………………………..………………………. Lớp 4 ………….
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Động vật cần gì để sống và phát triển?
A. Có không khí, nước uống
B. Cần ánh sáng, không khí, nước, thức ăn và nhiệt độ
C. Có cần nước và không khí
D. Cần nước và ánh sáng không cần thức ăn
Câu 2. Nấm đùi gà có hình dạng như thế nào?
A. Tròn
C. Mỏng, dẹt
B. Cao, tròn thân to bụ bẫm
D. Dài, nhỏ, cao
Câu 3. Viết vào ô trống chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.
1. Chất bột đường cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể
2. Chất đạm cung cấp vi - ta - min
3. Vi - ta - min cần cho hoạt động sống giúp cơ thể phòng tránh bệnh
4. Chất khoáng dự chữ và cung cấp năng lượng
Câu 4. Chọn các từ thích hợp: tươi sạch, nước sạch, an toàn, ba ngày vào chỗ chấm:
Để sử dụng thực phẩm ……………………. em cần chọn mua thức ăn …………..
………, rõ nguồn gốc, có hạn sử dụng và được bảo quản an toàn; thức ăn được chế
biến bằng …………….…… và dụng cụ sạch; ăn chín, uống sôi; bảo quản thức ăn đã
chế biến trong tủ lạnh không quá ………………..………
Câu 5. Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp
A
Lá
Thân
Rễ
Hoa cái
B
Tạo thành quả
Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía trên.
Thực hiện quá trình quang hợp, hô hấp, thoát hơi
nước
Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía trên.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 6. Em hãy viết một chuỗi thức ăn gồm các sinh vật: cây ngô, châu chấu, ếch?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 7. Hãy trình bày về sự cần thiết phải ăn đủ rau và hoa quả mỗi ngày?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 8. Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể động vật với môi trường:
Lấy vào
Thải ra
Chất cặn bã
Thức ăn
…………………………….
Động
vật
…………………………….
…………………………….
…………………………….
Câu 9. Em nên làm và không nên làm gì để phòng tránh đuối nước?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.............Hết...............
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN KHOA HỌC LỚP 4A
Năm học 2025 - 2026
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Đáp án môn Khoa học cuối học kì 1
Câu
Đáp án
Câu 1
B
Câu 2
B
Câu 3
Đ,S,Đ,S
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
Câu 4 (1 điểm)
Thứ tự cần điền: tươi sạch, nước sạch, an toàn, ba ngày
Câu 5: (1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
A
LÁ
THÂN
RỄ
HOA CÁI
B
Tạo thành quả
Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía trên.
Thực hiện quá trình quang hợp, hô hấp, thoát hơi
nước
Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía trên.
Câu 6 : (1 điểm)
- Cung cấp chất khoáng như can – xi giúp xương chắc khỏe.
- Cung cấp vi - ta – min như A, B1, C, …… giúp cho mắt, thần kinh, da, răng, lợi,…..
khỏe mạnh.
- Cung cấp chất xơ giúp nhanh no và tránh táo bón.
Câu 7: (1 điểm) Ăn đủ rau và hoa quả mỗi ngày rất cần thiết vì rau, quả cung cấp
nhiều vitamin, chất khoáng và chất xơ cho cơ thể. Những chất này giúp cơ thể khỏe
mạnh, tăng sức đề kháng, hỗ trợ tiêu hóa tốt và phòng tránh táo bón. Ngoài ra, ăn rau
và hoa quả thường xuyên còn giúp da đẹp, mắt sáng và giảm nguy cơ mắc nhiều
bệnh.
Câu 8: (2 điểm) Lấy vào
Thải ra
Các chất cặn bã
Thức ăn
Nước
Khí oxi
Động
vật
Nước tiểu
Khí cacbonic
Câu 9. (2 điểm)
- Nên làm: Học bơi và bơi ở những nơi an toàn, có phương tiện cứu hộ và người
lớn giám sát. Thực hiện đúng các quy đinh về an toàn khi tham gia giao thông
đường thủy. Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực ngập nước. ( 1điểm)
- Không nên làm:Chơi đùa gần, đi bơi ở hồ ao, sông suối; đi qua lại gần nơi có dòng
nước lớn, các nơi ngập nước.( 1 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất