Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì I năm học 2010 - 2011 lớp chọn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuyển
Ngày gửi: 12h:30' 08-12-2010
Dung lượng: 64.6 KB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuyển
Ngày gửi: 12h:30' 08-12-2010
Dung lượng: 64.6 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT số 1 Bát Xát Đề thi học kì I năm học 2010 – 2011
Tổ : Toán - Lí - Tin - CN Môn: Vật lí 10 A1
Thời gian: 45 phút
(Không kể phát đề)
Họ và tên :………………………..
Lớp :…………………….
A : Phần trắc nghiệm ( 10 câu -3 điểm)
1. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A. x = x0 + v0t + at2 (a,v0 trái dấu). B. s = v0t + at2 (a,v0 cùng dấu).
C. x = x0 + v0t + at2 (a,v0 cùng dấu). D. s = v0t + at2 (a,v0 trái dấu).
2. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
A. Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trên không trung.
B. Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.
C. Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống nước.
D. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
3. Biểu thức xác định độ lớn vận tốc tuyệt đối trong trường hợp cùng hướng với là :
A. v13 = v12/v23. B. v13 = v12.v23. C. . D. v13 = v12 + v23.
4. Một vật rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất tại nơi có g = 10m/s2. Vận tốc của vật trước khi chạm đất là :
A. v = 20m/s. B. v = 30m/s C. v = 40m/s D. v = 50m/s
5. Câu nào đúng?
Khi một chiếc xe buýt phanh đột ngột thì các hành khách
A. nghiêng người sang phải. B. nghiêng người sang trái.
C. chúi người về trước. D. ngả người ra sau.
6. Đơn vị của G trong biểu thức của lực hấp dẫn là
A. Nm2/kg2. B. Nm/kg2. C. Nm2/kg. D.Nm/kg
7. Lực nào được ứng dụng trong chế tạo lực kế ?
A. Lực ma sát. B. Lực đàn hồi. C. Lực hấp dẫn. D. Lực hướng tâm.
8. Treo một vật có khối lượng 200g vào đầu dưới của một lò xo thẳng đứng có độ cứng
k = 100N/m và chiều dài tự nhiên l0 = 20cm. Chiều dài của lò xo khi đó là: (lấy g = 10m/s2)
A. 18cm B. 20cm C. 22cm D.24cm
9. Hệ thức nào sau đây đúng với trường hợp tổng hợp 2 lực song song,cùng chiều:
A. F1d2 = F2d1; F = F1+F2 B. F1d2 = F2d1; F = F1-F2
C. F1d1 = F2d2; F = F1+F2 D. F1d1 = F2d2; F = F1-F2
10. Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm. Mô men ngẫu lực có độ lớn làø:
A. 1N.m B. 0,5N.m C. 100 N.m D. 2N.m
B : Phần tự luận ( 7.0 điểm)
Bài 1 : (1,5 điểm) Phát biểu và viết biểu thức của định luật II Niu tơn
Bài 2 : (3,5 điểm) Một vật có khối lượng m = 2kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm ngang có độ lớn F = 5N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là (t = 0,2. Lấy g = 10m/s2. Tính :
a. Gia tốc của vật.
b. Vận tốc của vật cuối giây thứ 4.
c. Sau 4 giây lực kéo ngừng tác dụng. Tính gia tốc của vật khi đó.
Bài 3: (2,0 điểm) .
Từ đỉnh tháp người ta ném một
Tổ : Toán - Lí - Tin - CN Môn: Vật lí 10 A1
Thời gian: 45 phút
(Không kể phát đề)
Họ và tên :………………………..
Lớp :…………………….
A : Phần trắc nghiệm ( 10 câu -3 điểm)
1. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A. x = x0 + v0t + at2 (a,v0 trái dấu). B. s = v0t + at2 (a,v0 cùng dấu).
C. x = x0 + v0t + at2 (a,v0 cùng dấu). D. s = v0t + at2 (a,v0 trái dấu).
2. Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
A. Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trên không trung.
B. Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.
C. Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống nước.
D. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
3. Biểu thức xác định độ lớn vận tốc tuyệt đối trong trường hợp cùng hướng với là :
A. v13 = v12/v23. B. v13 = v12.v23. C. . D. v13 = v12 + v23.
4. Một vật rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất tại nơi có g = 10m/s2. Vận tốc của vật trước khi chạm đất là :
A. v = 20m/s. B. v = 30m/s C. v = 40m/s D. v = 50m/s
5. Câu nào đúng?
Khi một chiếc xe buýt phanh đột ngột thì các hành khách
A. nghiêng người sang phải. B. nghiêng người sang trái.
C. chúi người về trước. D. ngả người ra sau.
6. Đơn vị của G trong biểu thức của lực hấp dẫn là
A. Nm2/kg2. B. Nm/kg2. C. Nm2/kg. D.Nm/kg
7. Lực nào được ứng dụng trong chế tạo lực kế ?
A. Lực ma sát. B. Lực đàn hồi. C. Lực hấp dẫn. D. Lực hướng tâm.
8. Treo một vật có khối lượng 200g vào đầu dưới của một lò xo thẳng đứng có độ cứng
k = 100N/m và chiều dài tự nhiên l0 = 20cm. Chiều dài của lò xo khi đó là: (lấy g = 10m/s2)
A. 18cm B. 20cm C. 22cm D.24cm
9. Hệ thức nào sau đây đúng với trường hợp tổng hợp 2 lực song song,cùng chiều:
A. F1d2 = F2d1; F = F1+F2 B. F1d2 = F2d1; F = F1-F2
C. F1d1 = F2d2; F = F1+F2 D. F1d1 = F2d2; F = F1-F2
10. Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm. Mô men ngẫu lực có độ lớn làø:
A. 1N.m B. 0,5N.m C. 100 N.m D. 2N.m
B : Phần tự luận ( 7.0 điểm)
Bài 1 : (1,5 điểm) Phát biểu và viết biểu thức của định luật II Niu tơn
Bài 2 : (3,5 điểm) Một vật có khối lượng m = 2kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm ngang có độ lớn F = 5N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là (t = 0,2. Lấy g = 10m/s2. Tính :
a. Gia tốc của vật.
b. Vận tốc của vật cuối giây thứ 4.
c. Sau 4 giây lực kéo ngừng tác dụng. Tính gia tốc của vật khi đó.
Bài 3: (2,0 điểm) .
Từ đỉnh tháp người ta ném một
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất