de thi hoc ky 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:09' 22-04-2008
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:09' 22-04-2008
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD-ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT HỒNG ĐỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007-2008
Môn thi: VẬT LÍ, Lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút.
Mã đề: 147
Họ, tên thí sinh: ........................................................SBD.................
̣Một lăng kính có góc chiết quang A = 60o chiết suất n = đặt trong không khí, tia sáng đơn sắc tới lăng kính với góc tới i. Góc tới i có giá trị bao nhiêu thì có tia ló với góc lệch nhỏ nhất.
i = 20o B. i = 30o C. i = 45o D. i = 60o
Khi tia tới và tia ló đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. Nếu tăng hoặc giảm góc tới thì góc lệch D sẽ:
A. Tăng B. Giảm C.Không đổi. D. không xác định.
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f cho ảnh thật cách thấu kính một đọan d’ = 2f . Ta có :
A. Khoảng cách từ vật tới ảnh là 2f B. Khoảng cách từ vật tới ảnh là 3f
C. Khoảng cách từ vật tới ảnh là 4f D. Khoảng cách từ vật tới ảnh là 5f
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A’B’ rõ nét trên màn. Màn cách vật 45 cm và A’B’ = 2AB . Tiêu cự thấu kính là:
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm
Một thấu kính phẳng, lõm có chiết suất 1,6 có bán kính mặt cầu là 12cm tiêu cự của thấu kính đó là:
A.20cm B.- 20cm C.- 60cm D. 60cm
Muốn cho ảnh A’B’ của vật AB rõ nét trên phim ta phải thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách nào sau đây :
A. Điều chỉnh kích thước vật kính B. Điều chỉnh kích thước phim
C. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và phim D. Cả ba cách trên
Khi xem phim ta thấy hình ảnh chuyển động liên tục là vì :
A. Có sự lưu ảnh trên võng mạc . B. Hình ảnh trên ti vi là liên tục .
C. Năng suất phân ly của mắt là không đổi . D. Cả ba câu trên đều đúng
Một người dùng kính lúp có tiêu cự 5 cm quan sát vật nhỏ .Người quan sát đặt mắt cách kính 5cm nhìn rõ vật gần nhất cách kính 2,5 cm . Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của người này khi không đeo kính là :
A. 7,5 cm B. 10 cm C. 12,5 cm D. 15 cm .
Mắt viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40 cm để nhìn rõ vật gần nhất cách mắt là 25 cm . Khi mang kính đặt sát mắt thì phải có độ tụ là :
A. D = 1,5 điốp B. D = - 1,5 điốp C. D = 3 điốp D. D = -3 điốp
Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0,5cm,thị kính có tiêu cự 4cm đặt cách nhau một đoạn 20,5cm.Một người đặt mắt quan sát sau thị kính.Mắt không có tật và điểm cực cận xa mắt 25cm. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực:
A. 150 B 250 C.200 D.300.
Bộ phận quan trọng nhất trong may quang phổ là:
A. thấu kính B.lăng kính C.buồng ảnh D.ống chuẩn trực
Chọn công thức đúng với công thức tính khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Iâng
A. B. C. D.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khoảng cách hai khe là a=2mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D=3m. chiếu vào hai khe bức xạ có bước sóng .Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng trung tâm là:
A.1.6mm B.1.8mm C.0.9mm D.1.2mm
Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím trên nền tối là hình ảnh của:
A. quang phổ liên tục B.quang phổ vạch phát xạ
C.quang phổ vạch hấp thụ D.tia hồng ngoại
Chọn phát biểu đúng khi nói về quang phổ vạch phát xạ
do các đám khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra
do các vật rắn ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra
do các vật lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra
A, B, C đều đúng
Các tia hồng ngoại, tử ngoại, Rơnghen
A. đều nhìn thấy bằng mắt thường B.đều bị tán sắc khi đi qua lăng kính
đều là sóng điện từ D.đều có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím
Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là
A. tác dụng từ B. tác dụng ion hoá không khí
C. huỷ hoại tế bào D. tác dụng nhiệt
Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế UAK=10kV. Tính bước sóng nhỏ nhất của tia X phát ra? Cho e=1,6.10-19C, h=6,625.10-34Js, c=3.108m/s.
A.1,5.10-10m B.1,24.10-10m C.1,1.10-10m D.1,710-10m
Khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng vào bề mặt của các kim loại có giới quang điện nào sau đây sẽ có hiện tượng quang điện.
A. B. C. D.
Khi chiếu bức xạ vào catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện xác định hiệu điện thế hãm (Uh). Biết e=1,6.10-19C, h=6,625.10-34Js, c=3.108m/s
A. -1.8(v) B. -1.75(V) C. -1.55(v) D. -1.45(v)
Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào
A. Vùng hồng ngoại B.Vùng tử ngoại C.Vùng ánh sáng nhìn thấy
D.Một phần nằm trong vùng nhìn ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
Cho bước sóng hai vạch đầu tiên trong dãy banme là và. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen
A.1.87 B.1.95 C.1.2 D.2.5
Lực liên kết giữa prôtôn và nơtrôn trong hạt nhân là
A.lực hấp dẫn B. lực từ C. lực tĩnh điện D. lực hạt nhân
Cho hạt nhân . Số nơtrôn trong hạt nhân đó là
A. 238 B. 146 C.92 D.330
Bản chất tia ( là dòng
A. Hạt nhân B. Hạt nhân C. electron D. nơtrôn
Sản phẩm phóng xạ ( của là
A. B. C. D.
Xét phản ứng kết hợp: D + D → T + P. Biết khối lượng hạt nhân mD = 2,0136u; mT = 3,016u; mP = 1,0073u. Cho 1u=931MeV/c2 .Năng lượng mà một phản ứng tỏa ra bằng:
A. 3,63 MeV B. 3,63 eV C. 36,3 MeV D. 36,3 eV
Chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là 100g, chu kì bán rã 8 ngày đêm. Tính khối lượng I còn lại sau 8 tuần.
A.8.7g B.0.78g C.0.87g D.7.8g
Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch
là phản ứng toả năng lượng
Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao
Hiện nay các phản ứng nhiệt hạch xảy ra dưới dạng không thể kiểm soát được
Là phản ứng thu năng lượng
Trong các điều kiện sau, điều kiện nào đủ để phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra?
A. Hệ số nhân nơtrôn phải lớn hơn hoặc bằng 1 B.Hệ thống phải nằm trong trạng thái dưới hạn
C. Hệ số nhân nơtrôn nhỏ hơn 1 D. Toàn bộ số nơtrôn sinh ra đều không bị hấp thụ trở lại
-----------Hết----------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Giám thị không giải thích gì thêm.
TRƯỜNG THPT HỒNG ĐỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007-2008
Môn thi: VẬT LÍ, Lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút.
Mã đề: 147
Họ, tên thí sinh: ........................................................SBD.................
̣Một lăng kính có góc chiết quang A = 60o chiết suất n = đặt trong không khí, tia sáng đơn sắc tới lăng kính với góc tới i. Góc tới i có giá trị bao nhiêu thì có tia ló với góc lệch nhỏ nhất.
i = 20o B. i = 30o C. i = 45o D. i = 60o
Khi tia tới và tia ló đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. Nếu tăng hoặc giảm góc tới thì góc lệch D sẽ:
A. Tăng B. Giảm C.Không đổi. D. không xác định.
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f cho ảnh thật cách thấu kính một đọan d’ = 2f . Ta có :
A. Khoảng cách từ vật tới ảnh là 2f B. Khoảng cách từ vật tới ảnh là 3f
C. Khoảng cách từ vật tới ảnh là 4f D. Khoảng cách từ vật tới ảnh là 5f
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A’B’ rõ nét trên màn. Màn cách vật 45 cm và A’B’ = 2AB . Tiêu cự thấu kính là:
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm
Một thấu kính phẳng, lõm có chiết suất 1,6 có bán kính mặt cầu là 12cm tiêu cự của thấu kính đó là:
A.20cm B.- 20cm C.- 60cm D. 60cm
Muốn cho ảnh A’B’ của vật AB rõ nét trên phim ta phải thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách nào sau đây :
A. Điều chỉnh kích thước vật kính B. Điều chỉnh kích thước phim
C. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và phim D. Cả ba cách trên
Khi xem phim ta thấy hình ảnh chuyển động liên tục là vì :
A. Có sự lưu ảnh trên võng mạc . B. Hình ảnh trên ti vi là liên tục .
C. Năng suất phân ly của mắt là không đổi . D. Cả ba câu trên đều đúng
Một người dùng kính lúp có tiêu cự 5 cm quan sát vật nhỏ .Người quan sát đặt mắt cách kính 5cm nhìn rõ vật gần nhất cách kính 2,5 cm . Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của người này khi không đeo kính là :
A. 7,5 cm B. 10 cm C. 12,5 cm D. 15 cm .
Mắt viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40 cm để nhìn rõ vật gần nhất cách mắt là 25 cm . Khi mang kính đặt sát mắt thì phải có độ tụ là :
A. D = 1,5 điốp B. D = - 1,5 điốp C. D = 3 điốp D. D = -3 điốp
Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0,5cm,thị kính có tiêu cự 4cm đặt cách nhau một đoạn 20,5cm.Một người đặt mắt quan sát sau thị kính.Mắt không có tật và điểm cực cận xa mắt 25cm. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực:
A. 150 B 250 C.200 D.300.
Bộ phận quan trọng nhất trong may quang phổ là:
A. thấu kính B.lăng kính C.buồng ảnh D.ống chuẩn trực
Chọn công thức đúng với công thức tính khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Iâng
A. B. C. D.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khoảng cách hai khe là a=2mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D=3m. chiếu vào hai khe bức xạ có bước sóng .Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng trung tâm là:
A.1.6mm B.1.8mm C.0.9mm D.1.2mm
Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím trên nền tối là hình ảnh của:
A. quang phổ liên tục B.quang phổ vạch phát xạ
C.quang phổ vạch hấp thụ D.tia hồng ngoại
Chọn phát biểu đúng khi nói về quang phổ vạch phát xạ
do các đám khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra
do các vật rắn ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra
do các vật lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra
A, B, C đều đúng
Các tia hồng ngoại, tử ngoại, Rơnghen
A. đều nhìn thấy bằng mắt thường B.đều bị tán sắc khi đi qua lăng kính
đều là sóng điện từ D.đều có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím
Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là
A. tác dụng từ B. tác dụng ion hoá không khí
C. huỷ hoại tế bào D. tác dụng nhiệt
Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế UAK=10kV. Tính bước sóng nhỏ nhất của tia X phát ra? Cho e=1,6.10-19C, h=6,625.10-34Js, c=3.108m/s.
A.1,5.10-10m B.1,24.10-10m C.1,1.10-10m D.1,710-10m
Khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng vào bề mặt của các kim loại có giới quang điện nào sau đây sẽ có hiện tượng quang điện.
A. B. C. D.
Khi chiếu bức xạ vào catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện xác định hiệu điện thế hãm (Uh). Biết e=1,6.10-19C, h=6,625.10-34Js, c=3.108m/s
A. -1.8(v) B. -1.75(V) C. -1.55(v) D. -1.45(v)
Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào
A. Vùng hồng ngoại B.Vùng tử ngoại C.Vùng ánh sáng nhìn thấy
D.Một phần nằm trong vùng nhìn ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
Cho bước sóng hai vạch đầu tiên trong dãy banme là và. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen
A.1.87 B.1.95 C.1.2 D.2.5
Lực liên kết giữa prôtôn và nơtrôn trong hạt nhân là
A.lực hấp dẫn B. lực từ C. lực tĩnh điện D. lực hạt nhân
Cho hạt nhân . Số nơtrôn trong hạt nhân đó là
A. 238 B. 146 C.92 D.330
Bản chất tia ( là dòng
A. Hạt nhân B. Hạt nhân C. electron D. nơtrôn
Sản phẩm phóng xạ ( của là
A. B. C. D.
Xét phản ứng kết hợp: D + D → T + P. Biết khối lượng hạt nhân mD = 2,0136u; mT = 3,016u; mP = 1,0073u. Cho 1u=931MeV/c2 .Năng lượng mà một phản ứng tỏa ra bằng:
A. 3,63 MeV B. 3,63 eV C. 36,3 MeV D. 36,3 eV
Chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là 100g, chu kì bán rã 8 ngày đêm. Tính khối lượng I còn lại sau 8 tuần.
A.8.7g B.0.78g C.0.87g D.7.8g
Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch
là phản ứng toả năng lượng
Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao
Hiện nay các phản ứng nhiệt hạch xảy ra dưới dạng không thể kiểm soát được
Là phản ứng thu năng lượng
Trong các điều kiện sau, điều kiện nào đủ để phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra?
A. Hệ số nhân nơtrôn phải lớn hơn hoặc bằng 1 B.Hệ thống phải nằm trong trạng thái dưới hạn
C. Hệ số nhân nơtrôn nhỏ hơn 1 D. Toàn bộ số nơtrôn sinh ra đều không bị hấp thụ trở lại
-----------Hết----------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Giám thị không giải thích gì thêm.
 









Các ý kiến mới nhất